Khác biệt giữa các bản “Đẳng thức”

n
Bổ sung thông tin
n (Bổ sung thông tin)
{{wikify}}
{{unreferenced}}
Trong toán học, một '''đẳng thức''' là một phát biểu về 2 đại lượng băngbằng nhau: <math>a=b</math>, nghĩa là <math>a=b</math>
Đằng thức
Trong toán học, một '''đẳng thức''' là một phát biểu về 2 đại lượng băng nhau
* Kí hiệu a=b, nghĩa là a=b
 
====== Tính chất bắc cầu: ======
* <math>a=b; b=c =>\Rightarrow\ a=bc</math>
 
====== Tính chất liên quan đến phép cộng và phép trừ: ======
* <math>a=b =>\Rightarrow a+c=b+c</math>
* <math>a=b =>\Rightarrow a-c=b-c</math>
Tính chất liên quan đến phép nhân và phép chia:
* a=b => a x c=b x c
* a=b => a/c=b/c
 
====== Tính chất liên quan đến phép nhân và phép chia: ======
Xem thêm: Bảy hằng đẳng thức
* <math>a=b \Rightarrow ac=bc</math>
 
* <math>a=b \Rightarrow a/c=b/c</math>
Bình phương của một tổng:(a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2
 
Bình phương của một hiệu:(a - b)^2 = a^2 - 2ab + b^2
 
Hiệu hai bình phương:a^2 - b^2 = (a - b)(a + b)
 
Lập phương của một tổng:(a + b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3
 
Lập phương của một hiệu:(a - b)^3 = a^3 - 3a^2b + 3ab^2 - b^3
 
Tổng hai lập phương:a^3 + b^3 = (a + b)(a^2 - ab + b^2)
 
Hiệu hai lập phương:a^3 - b^3 = (a - b)(a^2 + ab + b^2)
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
 
== Xem thêm ==
Xem thêm:* [[Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ]]
{{sơ khai}}
 
82

lần sửa đổi