Khác biệt giữa các bản “Hệ số UEFA”

AlphamaEditor, thêm thể loại, Executed time: 00:00:18.8200765
(AlphamaEditor, thêm thể loại, Executed time: 00:00:18.8200765)
{{Bản mẫu:Khóa|small=yes}}'''Hệ số UEFA  '''trong [[bóng đá]] châu Âu được thống kê để sử dụng trong việc xếp hạng và xếp hạt giống trong các giải đấu quốc tế và cấp câu lạc bộ. Ra mắt vào năm 1979,<ref name="Schmit ''et al''">{{Bản mẫu:Chú thích sách|author1=Patric Andersson|author2=Peter Ayton|author3=Carsten Schmidt|title=Myths and Facts about Football: The Economics and Psychology of the World's Greatest Sport|year=2009|publisher=Cambridge Scholars Publishing|city=Newcastle upon Tyne|ISBN=14-4381-525-X|page=136}}</ref> hệ số này được [[Liên đoàn bóng đá châu Âu|UEFA]], tổ chức quản lý bóng đá châu Âu tính toán.
 
Có ba loại hệ số được tính toán dành cho các giải đấu bóng đá nam:
* [[:en:UEFA_coefficientUEFA coefficient#National_team_coefficientNational team coefficient|National team coefficient]]: used to rank [[Danh sách các đội tuyển bóng đá nam quốc gia|national teams]], for seeding in the [[Giải bóng đá vô địch châu Âu|UEFA Euro]] qualifying and finals tournaments
* [[:en:UEFA_coefficientUEFA coefficient#Country_coefficientCountry coefficient|Country coefficient]]: used to rank the collective performance of the clubs of each member association, for assigning the number of places, and at what stage clubs enter the [[Giải bóng đá vô địch các câu lạc bộ châu Âu|UEFA Champions League]] and the [[Cúp UEFA Europa League|UEFA Europa League]]
* [[:en:UEFA_coefficientUEFA coefficient#Club_coefficientClub coefficient|Club coefficient]]: used to rank individual clubs, for seeding in the UEFA Champions League and UEFA Europa League
While not discussed in this article, coefficients are calculated in a similar fashion for women's competitions such as the [[Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu|UEFA Women's Euro]]<ref>{{Bản mẫu:Chú thích web|url=http://www.uefa.com/MultimediaFiles/Download/competitions/AccessList/01/54/65/04/1546504_DOWNLOAD.pdf|title=UEFA Women's National Team Coefficient Ranking|publisher=UEFA.com|date=ngày 25 Octobertháng 10 năm 2012}}</ref> and the [[Giải bóng đá nữ vô địch câu lạc bộ châu Âu|UEFA Women's Champions League]],<ref>{{Bản mẫu:Chú thích web|url=http://www.uefa.com/MultimediaFiles/Download/competitions/General/01/88/09/50/1880950_DOWNLOAD.pdf|title=UEFA Women's Champions League Association Coefficient Ranking|publisher=UEFA.com}}</ref><ref>{{Bản mẫu:Chú thích web|url=http://www.uefa.com/MultimediaFiles/Download/competitions/Draws/01/82/44/38/1824438_DOWNLOAD.pdf|title=UEFA Women's Champions League 2012/13 Entry List|publisher=UEFA.com}}</ref> as well as for youth tournaments such as the [[Giải vô địch bóng đá U21 châu Âu|UEFA Euro U-21 tournament]].<ref>{{Bản mẫu:Chú thích web|url=http://www.uefa.com/under21/news/newsid=1877940.html|title=Spain and Israel top seeds for Under-21 draw|publisher=UEFA.com|date=ngày 19 Octobertháng 10 năm 2012}}</ref>
 
== Hệ số đội tuyển quốc gia ==
 
=== Phương pháp tính và xếp hạng hiện tại ===
On ngày 20 Maytháng 5 năm 2008, UEFA announced changes to the coefficient ranking system.<ref>{{Bản mẫu:Chú thích báo|title=EXCO approves new coefficient system|url=http://www.uefa.com/uefa/management/newsid=698237.html|work=[[UEFA]]|date=ngày 20 Maytháng 5 năm 2008|accessdate=ngày 21 Maytháng 5 năm 2008}}</ref><ref name="ranksystem">{{Bản mẫu:Chú thích báo|title=New UEFA National Team Coefficient Ranking System|url=http://www.uefa.com/MultimediaFiles/Download/uefa/KeyTopics/69/80/93/698093_DOWNLOAD.pdf|publisher=UEFA|date=ngày 20 Maytháng 5 năm 2008|accessdate=ngày 21 Maytháng 5 năm 2008|format=PDF}}</ref><ref>{{Bản mẫu:Chú thích báo|title=National Team Coefficient Ranking -Technical explanation|url=http://www.uefa.com/MultimediaFiles/Download/uefa/KeyTopics/90/14/57/901457_DOWNLOAD.pdf|publisher=UEFA|date=October 2009|format=PDF}}</ref> The ranking will continue to be calculated every second year in November, but under the new system, teams now gain ranking points for each game played in the most recently completed full cycle (defined as all qualifying games and final tournament games) of both the World Cup and European Championship, with addition of ranking points for each game played at the latest completed half cycle (defined as all games played in the latest qualifying round). Ranking points for all games played inside those two and a half cycles, will be awarded according to the rules listed below.
# 10,000 points are awarded for each match played, regardless of the match result.
# Each team earns an additional 30,000 for winning and 10,000 for drawing.
* 40% of the average ranking points per game earned in the [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu|2014 FIFA World Cup qualifying stage]] and [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2014|final tournament]]
* 20% of the average ranking points per game earned in the [[Vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu 2012|UEFA Euro 2012 qualifying stage]] and [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012|final tournament]].
The seeding and pot placements of the teams in the draw for [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016|UEFA Euro 2016]] were based on UEFA coefficients, determined on ngày 13 Octobertháng 10 năm 2015, which are as follows:<ref>{{Bản mẫu:Chú thích web|url=http://www.uefa.com/MultimediaFiles/Download/competitions/General/02/29/41/14/2294114_DOWNLOAD.pdf|title=National Team Coefficients Overview|publisher=UEFA.com|accessdate=ngày 13 Octobertháng 10 năm 2015}}</ref>
 
== Hệ số quốc gia ==
The country coefficient is used to rank the football associations of Europe, and thus determine the number of clubs from an association that will participate in the UEFA Champions League and the UEFA Europa League.
 
The UEFA ranking determines the number of teams competing in the season after the next, not in the first season after the publication of the ranking. Thus, the rankings at the end of the 2015–16 season determine the team allocation by association in the 2017–18 (not 2016–17) UEFA season; however, the actual teams that will be participating in the {{Bản mẫu:Nowrap|2016–17}} UEFA season are determined at the end of the 2015–16 season when the individual association classifications and national cups are finalized.
 
This coefficient is determined by the results of the clubs of the associations in the [[Giải bóng đá vô địch các câu lạc bộ châu Âu|UEFA Champions League]] and the [[Cúp UEFA Europa League|UEFA Europa League]] games over the past five seasons. Two points are awarded for each win by a club, and one for a draw (points are halved in the qualifying and playoff rounds). Results determined by extra time do count in determining the allocation of points, but results determined by penalty-shootouts do not affect the allocation of points, other than for bonus points given for qualification into the latter rounds of the Champions League or the Europa League. The number of points awarded each season is divided by the number of teams that participated for that association in that season. This number is then rounded down to three decimal places (e.g. 2⅔ would be rounded to 2.666).<ref name="trank">{{Bản mẫu:Chú thích web|title=UEFA Country Coefficients 2012-2013|url=http://www.uefa.com/memberassociations/uefarankings/country/index.html|publisher=UEFA|accessdate=ngày 12 Novembertháng 11 năm 2012}}</ref>
<ref name="rounding">{{Bản mẫu:Chú thích web|title=Regulations of UEFA Champions League|url=http://www.uefa.com/MultimediaFiles/Download/Regulations/competitions/Regulations/01/94/62/34/1946234_DOWNLOAD.pdf|publisher=UEFA|accessdate=ngày 27 Maytháng 5 năm 2013}}</ref>
 
To determine a country's coefficient for a particular season, the coefficients for the last five seasons are added. Bonus points are added to the number of points scored in a season. Bonus points are allocated for:
The final ranking at the end of the 2015–16 season will be used to determine the number of places for each association in the 2017–18 UEFA Champions League and 2017–18 UEFA Europa League.
 
''Note: Starting from the 2015–16 season, all associations will have a maximum of three teams entering the Europa League.<ref>{{Bản mẫu:Chú thích web|url=http://www.uefa.org/about-uefa/executive-committee/news/newsid=1956131.html|title=Added bonus for UEFA Europa League winners|publisher=UEFA.com|date=ngày 24 Maytháng 5 năm 2013}}</ref>''
 
As of ngày 9 Marchtháng 3 năm 2016 the coefficients are as follows:<ref name="trank2">{{Bản mẫu:Chú thích web|title=UEFA Country Ranking 2016|url=http://kassiesa.home.xs4all.nl/bert/uefa/data/method4/crank2016.html|publisher=Bert Kassies|accessdate=ngày 9 Marchtháng 3 năm 2016}}</ref>
{| class="wikitable sortable"
 
! data-sort-type="number" |Mvmt.
! Member association<br>
{{Bản mẫu:Nhỏ|(L: League, C: Cup, LC: League cup<sup>1</sup>)}}
! 2011–12
! 2012–13
|1
|1
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|{{Bản mẫu:Flagicon|ESP}} {{Bản mẫu:Nfa|ESP}} {{Bản mẫu:Nhỏ|([[La Liga|L]], [[Copa del Rey|C]])}}
|'''20.857'''
|17.714
|2
|3
|<span title="1">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=1|15x15px]]</span><span title="1"></span> +1
|{{Bản mẫu:Flagicon|GER}} {{Bản mẫu:Nfa|GER}} {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Bundesliga|L]], [[DFB-Pokal|C]])}}
|15.250
|'''17.928'''
|3
|2
|<span title="-1">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-1|15x15px]]</span><span title="-1"></span> –1
|{{Bản mẫu:Flagicon|ENG}} {{Bản mẫu:Nfa|ENG}} {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Premier League|L]], [[FA Cup|C]], [[Football League Cup|LC]]<sup>1</sup>)}}
|15.250
|16.428
|4
|4
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|{{Bản mẫu:Flagicon|ITA}} {{Bản mẫu:Nfa|ITA}} {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Serie A|L]], [[Coppa Italia|C]])}}
|11.357
|14.416
|5
|6
|<span title="1">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=1|15x15px]]</span><span title="1"></span> +1
|{{Bản mẫu:Flagicon|FRA}} {{Bản mẫu:Nfa|FRA}} {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Ligue 1|L]], [[Coupe de France|C]], [[Coupe de la Ligue|LC]]<sup>1</sup>)}}
|10.500
|11.750
|6
|5
|<span title="-1">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-1|15x15px]]</span><span title="-1"></span> –1
|{{Bản mẫu:Flagicon|POR}} {{Bản mẫu:Nfa|POR}} {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Primeira Liga|L]], [[Taça de Portugal|C]])}}
|11.833
|11.750
|7
|7
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|{{Bản mẫu:Flagicon|RUS}} {{Bản mẫu:Nfa|RUS}} {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Russian Premier League|L]], [[Russian Cup (football)|C]])}}
|9.750
|9.750
|8
|8
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|{{Bản mẫu:Flagicon|UKR}} {{Bản mẫu:Nfa|UKR}} {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Ukrainian Premier League|L]], [[Ukrainian Cup|C]])}}
|7.750
|9.500
|9
|10
|<span title="1">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=1|15x15px]]</span><span title="1"></span> +1
|{{Bản mẫu:Flagicon|BEL}} {{Bản mẫu:Nfa|BEL}} {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Belgian Pro League|L]], [[Belgian Cup|C]])}}
|10.100
|6.500
|10
|9
|<span title="-1">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-1|15x15px]]</span><span title="-1"></span> –1
|{{Bản mẫu:Flagicon|NED}} {{Bản mẫu:Nfa|NED}} {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Eredivisie|L]], [[KNVB Cup|C]])}}
|13.600
|4.214
|11
|12
|<span title="1">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=1|15x15px]]</span><span title="1"></span> +1
|{{Bản mẫu:Flagicon|TUR}} {{Bản mẫu:Nfa|TUR}} {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Süper Lig|L]], [[Turkish Cup|C]])}}
|5.100
|10.200
|12
|11
|<span title="-1">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-1|15x15px]]</span><span title="-1"></span> –1
|{{Bản mẫu:Flagicon|SUI}} {{Bản mẫu:Nfa|SUI}} {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Swiss Super League|L]], [[Swiss Cup|C]])}}
|6.000
|8.375
|13
|14
|<span title="1">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=1|15x15px]]</span><span title="1"></span> +1
|{{Bản mẫu:Flagicon|CZE}} {{Bản mẫu:Nfa|CZE}} {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Czech First League|L]], [[Czech Cup|C]])}}
|5.250
|8.500
|14
|13
|<span title="-1">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-1|15x15px]]</span><span title="-1"></span> –1
|{{Bản mẫu:Flagicon|GRE}} {{Bản mẫu:Nfa|GRE}} {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Superleague Greece|L]], [[Greek Football Cup|C]])}}
|7.600
|4.400
|15
|15
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|{{Bản mẫu:Flagicon|ROU}} {{Bản mẫu:Nfa|ROU}} {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Liga I|L]], [[Cupa României|C]])}}
|4.333
|6.800
|16
|16
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|{{Bản mẫu:Flagicon|AUT}} {{Bản mẫu:Nfa|AUT}} {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Austrian Football Bundesliga|L]], [[Austrian Cup|C]])}}
|7.125
|2.250
|17
|17
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|{{Bản mẫu:Flagicon|CRO}} Croatia {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Prva HNL|L]], [[Croatian Football Cup|C]])}}
|3.750
|4.375
|18
|19
|<span title="1">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=1|15x15px]]</span><span title="1"></span> +1
|{{Bản mẫu:Flagicon|POL}} Poland {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Ekstraklasa|L]], [[Polish Cup|C]])}}
|6.625
|2.500
|19
|18
|<span title="-1">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-1|15x15px]]</span><span title="-1"></span> –1
|{{Bản mẫu:Flagicon|CYP}} Cyprus {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Cypriot First Division|L]], [[Cypriot Cup|C]])}}
|9.125
|4.000
|20
|21
|<span title="1">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=1|15x15px]]</span><span title="1"></span> +1
|{{Bản mẫu:Flagicon|BLR}} Belarus {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Belarusian Premier League|L]], [[Belarusian Cup|C]])}}
|3.125
|4.500
|21
|24
|<span title="3">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=3|15x15px]]</span><span title="3"></span> +3
|{{Bản mẫu:Flagicon|SWE}} Sweden {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Allsvenskan|L]], [[Svenska Cupen|C]])}}
|2.900
|5.125
|22
|26
|<span title="4">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=4|15x15px]]</span><span title="4"></span> +4
|{{Bản mẫu:Flagicon|NOR}} Norway {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Tippeligaen|L]], [[Norwegian Football Cup|C]])}}
|2.300
|4.900
|23
|20
|<span title="-3">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-3|15x15px]]</span><span title="-3"></span> –3
|{{Bản mẫu:Flagicon|ISR}} Israel {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Israeli Premier League|L]], [[Israel State Cup|C]])}}
|6.000
|3.250
|24
|22
|<span title="-2">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-2|15x15px]]</span><span title="-2"></span> –2
|{{Bản mẫu:Flagicon|DEN}} Denmark {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Danish Superliga|L]], [[Danish Cup|C]])}}
|3.100
|3.300
|25
|23
|<span title="-2">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-2|15x15px]]</span><span title="-2"></span> –2
|{{Bản mẫu:Flagicon|SCO}} Scotland {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Scottish Premiership (association football)|L]], [[Scottish Cup|C]])}}
|2.750
|4.300
|26
|29
|<span title="3">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=3|15x15px]]</span><span title="3"></span> +3
|{{Bản mẫu:Flagicon|AZE}} Azerbaijan {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Azerbaijan Premier League|L]], [[Azerbaijan Cup|C]])}}
|1.375
|3.000
|27
|27
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|{{Bản mẫu:Flagicon|SRB}} Serbia {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Serbian SuperLiga|L]], [[Serbian Cup|C]])}}
|2.125
|3.000
|28
|32
|<span title="4">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=4|15x15px]]</span><span title="4"></span> +4
|{{Bản mẫu:Flagicon|KAZ}} Kazakhstan {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Kazakhstan Premier League|L]], [[Kazakhstan Cup|C]])}}
|1.625
|1.375
|29
|25
|<span title="–4">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=–4|15x15px]]</span><span title="–4"></span> –4
|{{Bản mẫu:Flagicon|BUL}} Bulgaria {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Bulgarian A Professional Football Group|L]], [[Bulgarian Cup|C]])}}
|1.500
|0.750
|30
|28
|<span title="-2">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-2|15x15px]]</span><span title="-2"></span> –2
|{{Bản mẫu:Flagicon|SVN}} Slovenia {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Slovenian PrvaLiga|L]], [[Slovenian Football Cup|C]])}}
|2.250
|3.250
|31
|30
|<span title="-1">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-1|15x15px]]</span><span title="-1"></span> –1
|{{Bản mẫu:Flagicon|SVK}} Slovakia {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Slovak Superliga|L]], [[Slovak Cup|C]])}}
|2.375
|1.500
|32
|38
|<span title="6">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=6|15x15px]]</span><span title="6"></span> +6
|{{Bản mẫu:Flagicon|LIE}} Liechtenstein {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Liechtenstein Football Cup|C]]<sup>2</sup>)}}
|2.000
|0.000
|33
|31
|<span title="-2">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-2|15x15px]]</span><span title="-2"></span> –2
|{{Bản mẫu:Flagicon|HUN}} Hungary {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Hungarian National Championship I|L]], [[Magyar Kupa|C]])}}
|2.250
|3.000
|34
|33
|<span title="-1">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-1|15x15px]]</span><span title="-1"></span> –1
|{{Bản mẫu:Flagicon|MDA}} Moldova {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Moldovan National Division|L]], [[Moldovan Cup|C]])}}
|0.500
|2.250
|35
|36
|<span title="1">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=1|15x15px]]</span><span title="1"></span> +1
|{{Bản mẫu:Flagicon|ISL}} Iceland {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Úrvalsdeild|L]], [[Icelandic Cup|C]])}}
|1.375
|1.250
|36
|34
|<span title="-2">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-2|15x15px]]</span><span title="-2"></span> –2
|{{Bản mẫu:Flagicon|GEO}} Georgia {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Umaglesi Liga|L]], [[Georgian Cup|C]])}}
|2.875
|1.500
|37
|35
|<span title="-2">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-2|15x15px]]</span><span title="-2"></span> –2
|{{Bản mẫu:Flagicon|FIN}} Finland {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Veikkausliiga|L]], [[Finnish Cup|C]])}}
|1.500
|2.000
|38
|37
|<span title="-1">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-1|15x15px]]</span><span title="-1"></span> –1
|{{Bản mẫu:Flagicon|BIH}} Bosnia&nbsp;and&nbsp;Herzegovina {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Premier League of Bosnia and Herzegovina|L]], [[Bosnia and Herzegovina Football Cup|C]])}}
|1.125
|1.250
|39
|42
|<span title="3">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=3|15x15px]]</span><span title="3"></span> +3
|{{Bản mẫu:Flagicon|ALB}} Albania {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Albanian Superliga|L]], [[Albanian Cup|C]])}}
|0.875
|0.750
|40
|39
|<span title="-1">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-1|15x15px]]</span><span title="-1"></span> –1
| data-sort-value="Macedonia" |{{Bản mẫu:Flagicon|MKD}} Macedonia {{Bản mẫu:Nhỏ|([[First Macedonian Football League|L]], [[Macedonian Cup|C]])}}
|1.625
|1.250
|41
|40
|<span title="-1">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-1|15x15px]]</span><span title="-1"></span> –1
|{{Bản mẫu:Flagicon|IRL}} Republic&nbsp;of&nbsp;Ireland {{Bản mẫu:Nhỏ|([[League of Ireland Premier Division|L]], [[FAI Cup|C]])}}
|1.500
|1.000
|42
|46
|<span title="4">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=4|15x15px]]</span><span title="4"></span> +4
|{{Bản mẫu:Flagicon|LVA}} Latvia {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Latvian Higher League|L]], [[Latvian Football Cup|C]])}}
|0.625
|1.250
|43
|43
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|{{Bản mẫu:Flagicon|LUX}} Luxembourg {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Luxembourg National Division|L]], [[Luxembourg Cup|C]])}}
|1.125
|1.375
|44
|41
|<span title="-3">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-3|15x15px]]</span><span title="-3"></span> –3
|{{Bản mẫu:Flagicon|MNE}} Montenegro {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Montenegrin First League|L]], [[Montenegrin Cup|C]])}}
|0.500
|1.375
|45
|45
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|{{Bản mẫu:Flagicon|LTU}} Lithuania {{Bản mẫu:Nhỏ|([[A Lyga|L]], [[Lithuanian Football Cup|C]])}}
|1.000
|1.125
|46
|44
|<span title="-2">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-2|15x15px]]</span><span title="-2"></span> –2
|{{Bản mẫu:Flagicon|NIR}} Northern&nbsp;Ireland {{Bản mẫu:Nhỏ|([[NIFL Premiership|L]], [[Irish Cup|C]])}}
|0.500
|1.000
|47
|48
|<span title="1">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=1|15x15px]]</span><span title="1"></span> +1
|{{Bản mẫu:Flagicon|EST}} Estonia {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Meistriliiga|L]], [[Estonian Cup|C]])}}
|0.375
|0.375
|48
|51
|<span title="3">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=3|15x15px]]</span><span title="3"></span> +3
|{{Bản mẫu:Flagicon|ARM}} Armenia {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Armenian Premier League|L]], [[Armenian Independence Cup|C]])}}
|0.125
|0.875
|49
|49
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|{{Bản mẫu:Flagicon|FRO}} Faroe&nbsp;Islands {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Faroe Islands Premier League|L]], [[Faroe Islands Cup|C]])}}
|0.500
|0.500
|50
|47
|<span title="-3">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-3|15x15px]]</span><span title="-3"></span> –3
|{{Bản mẫu:Flagicon|MLT}} Malta {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Maltese Premier League|L]], [[Maltese FA Trophy|C]])}}
|0.833
|0.875
|51
|50
|<span title="-1">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-1|15x15px]]</span><span title="-1"></span> –1
|{{Bản mẫu:Flagicon|WAL}} Wales {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Welsh Premier League|L]], [[Welsh Cup|C]])}}
|0.625
|0.500
|52
|54
|<span title="2">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=2|15x15px]]</span><span title="2"></span> +2
|{{Bản mẫu:Flagicon|GIB}} Gibraltar {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Gibraltar Premier Division|L]]<sup>3</sup>, [[Rock Cup|C]])}}
|0.000
|0.000
|53
|52
|<span title="-1">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-1|15x15px]]</span><span title="-1"></span> –1
|{{Bản mẫu:Flagicon|AND}} Andorra {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Primera Divisió|L]], [[Copa Constitució|C]])}}
|0.000
|0.000
|54
|53
|<span title="-1">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-1|15x15px]]</span><span title="-1"></span> –1
|{{Bản mẫu:Flagicon|SMR}} San&nbsp;Marino {{Bản mẫu:Nhỏ|([[Campionato Sammarinese di Calcio|L]], [[Coppa Titano|C]])}}
|0.000
|0.000
<sup>1</sup> The winners of the league cups of [[Cúp Liên đoàn bóng đá Anh|England]] and [[Cúp Liên đoàn bóng đá Pháp|France]] are given a place in the [[Cúp UEFA Europa League|UEFA Europa League]] by special permission from UEFA.
<sup>2</sup> The [[Hiệp hội bóng đá Liechtenstein|Liechtenstein Football Association]] does not organize a national league competition as it does not have the necessary amount of national clubs. As a result, the only competitor from Liechtenstein in European competitions is the Liechtenstein Cup winners, who qualify for the [[Cúp UEFA Europa League|UEFA Europa League]].
<sup>3</sup> The Gibraltar Football Association has only one place in each of the [[Giải bóng đá vô địch các câu lạc bộ châu Âu|UEFA Champions League]] and [[Cúp UEFA Europa League|UEFA Europa League]] as per decision by the UEFA Executive Committee.<ref>{{Bản mẫu:Chú thích web|url=http://www.uefa.org/about-uefa/executive-committee/news/newsid=1999120.html|title=Strategic talks in Dubrovnik|publisher=UEFA|date=ngày 20 Septembertháng 9 năm 2013|accessdate=ngày 1 Julytháng 7 năm 2015}}</ref> This will be reviewed in February 2016. <ref>{{Bản mẫu:Chú thích web|url=http://www.gibraltarfa.com/media-enquiries/news/16-12-2015/places-in-european-club-competitions|title=Places in European Club Competitions|publisher=Gibraltar Football Association|date=ngày 16 Decembertháng 12 năm 2015|accessdate=ngày 9 Februarytháng 2 năm 2016}}</ref>
 
UEFA uses this coefficient system to decide which teams gain automatic entry to the group stage and which teams must go through qualifying. The teams who occupy the top three league places in the countries ranked 1 to 3 in UEFA competition gain automatic entry into the group stages for the following season’s Champions League competition. The first and second placed teams in the countries ranked 4 to 6 also gain automatic entry, as do the champions in the countries ranked 7 to 12. The Champions League and Europa League winners also get the chance to participate in the following season’s competition, with the Champions League title holders guaranteed an automatic entry into the group stage.
 
=== Lịch sử ===
Ranking has been published by UEFA since 1979<ref name="Schmit ''et al''">{{Bản mẫu:Chú thích sách|author1=Patric Andersson|author2=Peter Ayton|author3=Carsten Schmidt|title=Myths and Facts about Football: The Economics and Psychology of the World's Greatest Sport|year=2009|publisher=Cambridge Scholars Publishing|city=Newcastle upon Tyne|ISBN=14-4381-525-X|page=136}}</ref> to identify the number of participants for each country in the UEFA Cup after the re-organization of the Inter-cities Fairs Cup in 1971. No calculation of coefficients took place prior to that. Later, for statistical purposes, various rankings were introduced to portray the history of competitions. Because the Inter-cities Fairs Cup was limited only to certain clubs and/or by invitation no coefficient calculation was necessary. According to the prorated (extended) calculation system only four leagues have succeeded in being the top European league.<ref>[http://www.xs4all.nl/~kassiesa/bert/uefa/data/index.html UEFA European Cup Coefficients Database (Bert Kassies)]</ref>
 
Due to the [[Thảm họa Heysel|Heysel Stadium disaster]], all English teams were banned from UEFA competitions in 1985 and so the First Division did not gain any coefficient points until the ban was lifted after 5 seasons, directly affecting the ranking of the First Division and then the Premier League for 9 years from 1986 to 1994; top in 1985,<ref>{{Bản mẫu:Chú thích web|title=UEFA Country Ranking 1985|url=http://kassiesa.home.xs4all.nl/bert/uefa/data/method1/crank1985.html|accessdate=ngày 22 Apriltháng 4 năm 2014}}</ref> England was unranked in 1990,<ref>{{Bản mẫu:Chú thích web|title=UEFA Country Ranking 1990|url=http://kassiesa.home.xs4all.nl/bert/uefa/data/method1/crank1990.html|accessdate=ngày 22 Apriltháng 4 năm 2014}}</ref> and would not regain the top position until 2008.<ref>{{Bản mẫu:Chú thích web|title=UEFA Country Ranking 2008|url=http://kassiesa.home.xs4all.nl/bert/uefa/data/method3/crank2008.html|accessdate=ngày 22 Apriltháng 4 năm 2014}}</ref>
 
The table shows the ranking of nations with respect to the total number of years leading in Europe:
! Total
|-
|{{Bản mẫu:Flagicon|Italy}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[Giải bóng đá vô địch quốc gia Ý|Serie A]]
| align="center" |13
|-
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[Giải bóng đá vô địch quốc gia Tây Ban Nha|La Liga]]
| align="center" |11
|-
|{{Bản mẫu:Flagicon|Germany}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[Giải bóng đá vô địch quốc gia Đức|Bundesliga]]
| align="center" |7
|-
|{{Bản mẫu:Flagicon|England}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> First Division/[[Giải bóng đá Ngoại hạng Anh|Premier League]]
| align="center" |6
|}
 
== Hệ số câu lạc bộ ==
The club coefficient rankings are determined by the results of clubs in the UEFA Champions League and the UEFA Europa League over the previous five seasons, as well as by the coefficient of the clubs' association. The club coefficient is the sum of the points earned by the club over the five seasons plus 20% of the club's association coefficient.<ref name="calc">{{Bản mẫu:Chú thích web|title=UEFA Coefficients calculation method|url=http://www.xs4all.nl/~kassiesa/bert/uefa/calc.html|publisher=Bert Kassies|accessdate=ngày 28 Augusttháng 8 năm 2010}}</ref><ref name="club">{{Bản mẫu:Chú thích web|title=UEFA Club Coefficients 2012-2013|url=http://www.uefa.com/memberassociations/uefarankings/club/index.html|publisher=UEFA|accessdate=ngày 20 Novembertháng 11 năm 2012}}</ref>
 
The clubs receive two points for a win, one point for a draw, and no points for a defeat in games of the main stages of the Champions League and the Europa League. Results determined after extra-time are included in this method, however results determined after penalty shoot-outs are not (the result is considered a draw). Bonus points for entering the Europa League group stage are not additional to win/draw points; they provide a minimum points allowance for participating clubs, whereas bonus points for entering the Champions League group stage (and those for qualifying to the knockout stage) are additional to win/draw points.
 
Qualifying round results are only taken into account if the team is eliminated in one of the rounds (see table below). Otherwise, the qualifying round results are taken into account only for the calculation of the association's coefficient and are halved.<ref name="calc">{{Bản mẫu:Chú thích web|title=UEFA Coefficients calculation method|url=http://www.xs4all.nl/~kassiesa/bert/uefa/calc.html|publisher=Bert Kassies|accessdate=ngày 28 Augusttháng 8 năm 2010}}</ref> The clubs do not receive any points for elimination in the Champions League third qualifying round or the play-off because those teams move to the Europa League and receive points from participation in that competition.<ref name="club">{{Bản mẫu:Chú thích web|title=UEFA Club Coefficients 2012-2013|url=http://www.uefa.com/memberassociations/uefarankings/club/index.html|publisher=UEFA|accessdate=ngày 20 Novembertháng 11 năm 2012}}</ref>
{| class="wikitable"
 
 
=== Xếp hạng câu lạc bộ UEFA ===
The top 25 clubs as of ngày 9 Marchtháng 3 năm 2016 are as follows.<ref name="club2">{{Bản mẫu:Chú thích web|title=UEFA Team Ranking 2016|url=http://kassiesa.home.xs4all.nl/bert/uefa/data/method4/trank2016.html|publisher=kassiesa.home.xs4all.nl|accessdate=ngày 9 Marchtháng 3 năm 2016}}</ref>
{| class="wikitable sortable"
 
|1
|1
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|[[Real Madrid C.F.|Real Madrid]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|ESP}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|ESP}}
|'''36.1714'''
|29.5428
|2
|3
|<span title="1">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=1|15x15px]]</span><span title="1"></span> +1
|[[FC Bayern München|Bayern Munich]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|GER}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|GER}}
|33.0500
|'''36.5856'''
|3
|2
|<span title="-1">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-1|15x15px]]</span><span title="-1"></span> –1
|[[F.C. Barcelona|Barcelona]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|ESP}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|ESP}}
|34.1714
|27.5428
|4
|4
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|[[Chelsea F.C.|Chelsea]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|ENG}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|ENG}}
|33.0500
|30.2856
|5
|5
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|[[Atlético de Madrid|Atlético Madrid]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|ESP}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|ESP}}
|34.1714
|13.5428
|6
|6
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|[[S.L. Benfica|Benfica]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|POR}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|POR}}
|23.3666
|28.3500
|7
|11
|<span title="4">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=4|15x15px]]</span><span title="4"></span> +4
|[[Paris Saint-Germain F.C.|Paris Saint-Germain]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|FRA}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|FRA}}
|9.1000
|27.3500
|8
|14
|<span title="6">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=6|15x15px]]</span><span title="6"></span> +6
|[[Juventus F.C.|Juventus]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|ITA}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|ITA}}
|2.2714
|25.8832
|9
|9
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|[[Arsenal F.C.|Arsenal]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|ENG}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|ENG}}
|22.0500
|21.2856
|10
|13
|<span title="3">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=3|15x15px]]</span><span title="3"></span> +3
|[[Borussia Dortmund]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|GER}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|GER}}
|10.0500
|33.5856
|11
|7
|<span title="-4">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-4|15x15px]]</span><span title="-4"></span> –4
|[[FC Schalke 04|Schalke 04]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|GER}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|GER}}
|20.0500
|22.5856
|12
|12
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|[[Valencia CF|Valencia]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|ESP}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|ESP}}
|25.1714
|22.5428
|13
|15
|<span title="2">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=2|15x15px]]</span><span title="2"></span> +2
|[[F.K. Zenit Sankt Peterburg|Zenit Saint Petersburg]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|RUS}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|RUS}}
|19.9500
|14.9500
|14
|8
|<span title="-6">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-6|15x15px]]</span><span title="-6"></span> –6
|[[F.C. Porto|Porto]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|POR}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|POR}}
|12.3666
|22.3500
|15
|17
|<span title="2">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=2|15x15px]]</span><span title="2"></span> +2
|[[Manchester City F.C.|Manchester City]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|ENG}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|ENG}}
|20.0500
|10.2856
|16
|20
|<span title="4">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=4|15x15px]]</span><span title="4"></span> +4
|[[S.S.C. Napoli|Napoli]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|ITA}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|ITA}}
|21.2714
|8.8832
|17
|16
|<span title="-1">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-1|15x15px]]</span><span title="-1"></span> –1
|[[Bayer Leverkusen]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|GER}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|GER}}
|19.0500
|12.5856
|18
|19
|<span title="1">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=1|15x15px]]</span><span title="1"></span> +1
|[[FC Basel|Basel]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|SUI}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|SUI}}
|20.2000
|17.6750
|19
|23
|<span title="4">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=4|15x15px]]</span><span title="4"></span> +4
|[[Sevilla F.C.|Sevilla]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|ESP}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|ESP}}
|5.6714
|3.5428
|20
|10
|<span title="-10">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-10|15x15px]]</span><span title="-10"></span> –10
|[[Manchester United F.C.|Manchester United]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|ENG}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|ENG}}
|16.0500
|21.2856
|21
|21
|<span title="0">[[FileTập tin:Disc_Plain_violet.svg|link=|alt=0|15x15px]]</span><span title="0"></span> —
|[[Tottenham Hotspur F.C.|Tottenham Hotspur]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|ENG}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|ENG}}
|10.0500
|19.2856
|22
|28
|<span title="6">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=6|15x15px]]</span><span title="6"></span> +6
|[[Olympiakos F.C.|Olympiacos]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|GRE}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|GRE}}
|17.5200
|10.8800
|23
|18
|<span title="-5">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-5|15x15px]]</span><span title="-5"></span> –5
|[[FC Shakhtar Donetsk|Shakhtar Donetsk]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|UKR}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|UKR}}
|9.5500
|18.9000
|24
|32
|<span title="8">[[FileTập tin:Green-Up-Arrow.svg|link=|alt=8|15x15px]]</span><span title="8"></span> +8
|[[Athletic Bilbao]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|ESP}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|ESP}}
|27.1714
|7.5428
|25
|22
|<span title="-3">[[FileTập tin:RedDownArrow.svg|link=|alt=-3|15x15px]]</span><span title="-3"></span> –3
|[[A.C. Milan|Milan]]
|{{Bản mẫu:Flagicon|ITA}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> {{Bản mẫu:Nfa|ITA}}
|22.2714
|19.8832
 
=== Câu lạc bộ dẫn đầu từng thời kỳ ===
The following data indicate the top-ranked clubs in each 5-year period.<ref name="Kassies">{{Bản mẫu:Chú thích web|title=UEFA European Cup Coefficients Database|url=http://www.xs4all.nl/~kassiesa/bert/uefa/data/index.html|publisher=Bert Kassies|accessdate=ngày 13 Apriltháng 4 năm 2012}}</ref> Data prior to 1975–1979 period has been calculated, but precedes the first published by the Confederation and has merely informative value.<ref name="Kassies">{{Bản mẫu:Chú thích web|title=UEFA European Cup Coefficients Database|url=http://www.xs4all.nl/~kassiesa/bert/uefa/data/index.html|publisher=Bert Kassies|accessdate=ngày 13 Apriltháng 4 năm 2012}}</ref>
{| class=""
 
|-
|1975–1979
|{{Bản mẫu:Nowrap|{{flagicon|West Germany}} Borussia Mönchengladbach}}
|8.402
|-
|1976–1980
|{{Bản mẫu:Nowrap|{{flagicon|West Germany}} Borussia Mönchengladbach}}
|7.985
|-
|1977–1981
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Barcelona
|7.652
|-
|1978–1982
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Barcelona
|7.832
|-
|1979–1983
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Barcelona
|7.998
|-
|1980–1984
|{{Bản mẫu:Flagicon|England}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[Liverpool F.C.|Liverpool]]
|8.277
|-
|1981–1985
|{{Bản mẫu:Flagicon|England}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Liverpool
|9.054
|-
| rowspan="2" |1982–1986
|{{Bản mẫu:Flagicon|Belgium}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[R.S.C. Anderlecht|Anderlecht]]
|7.915
|-
|{{Bản mẫu:Flagicon|Italy}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[Juventus F.C.|Juventus]]
|7.915
|-
|1983–1987
|{{Bản mẫu:Flagicon|Italy}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Juventus
|8.665
|-
|1984–1988
|{{Bản mẫu:Flagicon|Italy}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Juventus
|8.388
|-
|1985–1989
|{{Bản mẫu:Flagicon|West Germany}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Bayern Munich
|7.846
|-
|1986–1990
|{{Bản mẫu:Flagicon|West Germany}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Bayern Munich
|8.096
|-
|1987–1991
|{{Bản mẫu:Flagicon|Italy}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Juventus
|8.291
|-
|1988–1992
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Real Madrid
|7.975
|-
|1989–1993
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Real Madrid
|7.850
|-
|1990–1994
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Real Madrid
|7.600
|-
|1991–1995
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Real Madrid
|7.266
|-
|1992–1996
|{{Bản mẫu:Flagicon|Netherlands}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Ajax
|9.124
|}
|-
|1993–1997
|{{Bản mẫu:Flagicon|Italy}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Juventus
|8.719
|-
|1994–1998
|{{Bản mẫu:Flagicon|France}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[Paris Saint-Germain F.C.|Paris Saint-Germain]]
|8.716
|-
|1995–1999
|{{Bản mẫu:Flagicon|Italy}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Juventus
|121.606
|-
|1996–2000
|{{Bản mẫu:Flagicon|Italy}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Juventus
|109.963
|-
|1997–2001
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Real Madrid
|114.605
|-
|1998–2002
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Real Madrid
|147.233
|-
|1999–2003
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Real Madrid
|151.769
|-
|2000–2004
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Real Madrid
|146.350
|-
|2001–2005
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Real Madrid
|131.326
|-
|2002–2006
|{{Bản mẫu:Flagicon|Italy}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[A.C. Milan|Milan]]
|129.020
|-
|2003–2007
|{{Bản mẫu:Flagicon|Italy}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Milan
|133.808
|-
|2004–2008
|{{Bản mẫu:Flagicon|England}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[Chelsea F.C.|Chelsea]]
|124.996
|-
|2005–2009
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Barcelona
|121.853
|-
|2006–2010
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Barcelona
|136.951
|-
|2007–2011
|{{Bản mẫu:Flagicon|England}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[Manchester United F.C.|Manchester United]]
|151.157
|-
|2008–2012
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Barcelona
|157.837
|-
|2009–2013
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Barcelona
|157.605
|-
|2010–2014
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Real Madrid
|161.542
|-
|2011–2015
|{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> Real Madrid
|171.999
|}
|-
| 1
| align="left" |{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[Real Madrid C.F.|Real Madrid]]
| 11
|-
| rowspan="2" |2
| align="left" |{{Bản mẫu:Flagicon|Italy}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[Juventus F.C.|Juventus]]
| 7
|-
| align="left" |{{Bản mẫu:Flagicon|Spain}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[F.C. Barcelona|Barcelona]]
| 7
|-
| rowspan="4" |4
| align="left" |{{Bản mẫu:Flagicon|West Germany}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[Borussia Mönchengladbach]]
| 2
|-
| align="left" |{{Bản mẫu:Flagicon|Germany}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[FC Bayern München|Bayern Munich]]
| 2
|-
| align="left" |{{Bản mẫu:Flagicon|England}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[Liverpool F.C.|Liverpool]]
| 2
|-
| align="left" |{{Bản mẫu:Flagicon|Italy}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[A.C. Milan|Milan]]
| 2
|-
| rowspan="5" |8
| align="left" |{{Bản mẫu:Flagicon|Netherlands}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[Ajax Amsterdam|Ajax]]
| 1
|-
| align="left" |{{Bản mẫu:Flagicon|Belgium}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[R.S.C. Anderlecht|Anderlecht]]
| 1
|-
| align="left" |{{Bản mẫu:Flagicon|France}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[Paris Saint-Germain F.C.|Paris Saint-Germain]]
| 1
|-
| align="left" |{{Bản mẫu:Flagicon|England}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[Chelsea F.C.|Chelsea]]
| 1
|-
| align="left" |{{Bản mẫu:Flagicon|England}}<span class="flagicon" contenteditable="false"></span> [[Manchester United F.C.|Manchester United]]
| 1
|}
 
== Chỉ trích ==
The UEFA coefficient system has been criticised for being likely to preserve the status quo for rankings and seedings, as well as for favouring teams from stronger nations.<ref>{{Bản mẫu:Chú thích báo|author=Chris Bevan|title=How Uefa's seeding system helps Arsenal & hinders Celtic|url=http://www.bbc.co.uk/sport/0/football/23680545|publisher=[[BBC Sport]]|date=ngày 28 Augusttháng 8 năm 2013|accessdate=ngày 15 Julytháng 7 năm 2014}}</ref>
 
== Xem thêm ==
 
== Nguồn tham khảo ==
{{Reflisttham khảo|2}}
 
== ExternalLiên linkskết ngoài ==
* [http://www.uefa.com/memberassociations/uefarankings/index.html Official UEFA rankings]
* [http://www.xs4all.nl/~kassiesa/bert/uefa/ League and club coefficients at xs4all.nl]
* [http://www.angelfire.com/nj/sivritepe/0708/ucups0912.pdf UEFA Access List]
* [http://www.country-ranking.com/ UEFA Country Ranking]
 
[[Thể loại:UEFA]]
[[Thể loại:Bảng xếp hạng bóng đá]]