Mở trình đơn chính

Các thay đổi

không có tóm lược sửa đổi
| height = {{convert|1,91|m|ftin|0|abbr=on}}
| position = [[Tiền đạo]]
| currentclub = [[FCHannover Anzhi Makhachkala|Anzhi96]]
| clubnumber = 922
| youthyears1 = 1997–2000
| youthclubs1 = [[Associação Naval 1º de Maio|Naval]]
| years9 = 2014–2015 | clubs9 = [[A.C. Cesena|Cesena]] | caps9 = 10 | goals9 = 0
| years10 = 2015 | clubs10 = [[FC Kuban Krasnodar|Kuban]] | caps10 = 10 | goals10 = 2
| years11 = 2015–2015–2016 | clubs11 = [[FC Anzhi Makhachkala|Anzhi]] | caps11 = 1112 | goals11 = 2
| years12 = 2016– | clubs12 = [[Hannover 96]] | caps12 = 3 | goals12 = 1
| nationalyears1 = 2004–2007
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Bồ Đào Nha|Bồ Đào Nha U21]]
| nationalcaps2 = 57
| nationalgoals2 = 19
| pcupdate = ngày 17 tháng 112 năm 20152016
| ntupdate = ngày 31 tháng 3 năm 2015}}
 
'''Hugo Miguel Pereira de Almeida''' (sinh ngày 23 tháng 5 năm 1984 ở [[Figueira da Foz]]) là một cầu thủ bóng đá người [[Bồ Đào Nha]] hiện đang là tiền đạo của [[FCHannover Anzhi Makhachkala96]].
==Sự nghiệp câu lạc bộ==
Almeida bắt đầu sự nghiệp khi thi đấu cho đội bóng quê nhà Associação Naval 1º de Maio, trước khi kí hợp đồng với [[F.C. Porto|FC Porto]].Anh trận ra mắt cho Porto trong trận thắng 2-0 trên sần nhà trước [[S.L.Benfica]] vào ngày 21 tháng 9 năm 2003, chơi 3 phút.Tuy nhiên, do không có được vị trí chính thức, anh được đem đi cho Leiria mượn và [[Boavista F.C.]].
==Thống kê sự nghiệp==
===Câu lạc bộ===
{{updated|424 tháng 61, 20152016}}.<ref>{{chú thích web | url = http://uk.soccerway.com/players/hugo-miguel-pereira-de-almeida/2036/ | title = Hugo Almeida | publisher = Soccerway | accessdate = ngày 1 tháng 6 năm 2014}}</ref><ref>{{chú thích web | url = http://www.worldfootball.net/spieler_profil/hugo-almeida/2/ | title = Hugo Almeida | publisher = Worldfootball | accessdate = ngày 1 tháng 2 năm 2014}}</ref>
{| class="wikitable" style="text-align: center;"
|-
!10!!0!!0!!0!!colspan="2"|—!!10!!0
|-
|rowspan="2" valign="center"|[[FC Kuban Krasnodar|Kuban Krasnodar]]
|rowspan="2"|[[Giải bóng đá ngoại hạng Nga]]
|[[Giải bóng đá ngoại hạng Nga 2014–15|2014–15]]
|10||2||3||1||colspan="2"|—||13||3
|-
|valign="center"|[[FC Anzhi Makhachkala|Anzhi]]
!Tổng cộng
|[[Giải bóng đá ngoại hạng Nga 2015–16|2015–16]]
!10!!|12||2!!3!!||1!!||0||colspan="2"|—!!||13!!3||2
|-
|valign="center"|[[Hannover 96|Hannover]]
|Bundesliga
|[[Bundesliga 2015–16|2015–16]]
|1||1||colspan="2"|—||colspan="2"|—||1||1
|-
!colspan="3"|Tổng cộng sự nghiệp
!316329!!108111!!2829!!13!!68!!21!!412426!!142145
|}
===Bàn thắng quốc tế===
Người dùng vô danh