Mở trình đơn chính

Các thay đổi

Không thay đổi kích thước ,  3 năm trước
không có tóm lược sửa đổi
==Tính chất==
 
a) Nếu b|a và c|b thì c|a.
a)
Nếu b|a và c|b thì c|a.
 
b) Nếu c|a, b|a và ƯCLN(b, c)=1 thì bc|a<sup>2</sup>.
b)
Nếu c|a, b|a và ƯCLN(b, c)=1 thì bc|a<sup>2</sup>.
 
c) Nếu c|ab thì c|a.
c)
Nếu c|ab thì c|a.
 
d) Trong n số nguyên liên tiếp có một và chỉ một số chia hết cho n (n≥1).
d)
Trong n số nguyên liên tiếp có một và chỉ một số chia hết cho n (n≥1).
 
Chứng minh: Lấy n số nguyên liên tiếp chia cho n thì được n số dư khác nhau từng đôi một. Trong đó có duy nhất một số dư bằng 0, tức là có duy nhất một số chia hết cho n.
 
e) Nếu m|a và m|b thì m|(a+b) và m|(a-b).
e)
Nếu m|a và m|b thì m|(a+b) và m|(a-b).
 
Chứng minh: Vì m|a nên a=m×''n''<sub>1</sub>, vì m|b nên b=m×''n''<sub>2</sub> (''n''<sub>1</sub>, ''n''<sub>2</sub> là các số nguyên). Vậy a+b=m×(''n''<sub>1</sub>+''n''<sub>2</sub>) mà (''n''<sub>1</sub>+''n''<sub>2</sub>) là số nguyên nên m|(a+b).
4.380

lần sửa đổi