Khác biệt giữa các bản “Khánh Hà (ca sĩ)”

Không thay đổi kích thước ,  4 năm trước
n
→‎Trung tâm Thúy Nga: sửa chính tả 2, replaced: Biển Cạn → Biển cạn (2) using AWB
n (→‎Trung tâm Asia: sửa chính tả 2, replaced: Nỗi Lòng → Nỗi lòng using AWB)
n (→‎Trung tâm Thúy Nga: sửa chính tả 2, replaced: Biển Cạn → Biển cạn (2) using AWB)
| 60 || LK Đời Đá Vàng (Vũ Thành An), Tưởng niệm (Trầm Tử Thiêng) || Trần Thái Hòa || Paris By Night 96 || 2009
|-
| 61 || Biển Cạncạn (Kim Tuấn) || Bằng Kiều || Paris By Night 98 || 2009
|-
| 62 || Cỏ Hồng (Phạm Duy) || solo || Paris By Night Divas || 2010
| 69 || Time To Say Goodbye || Tuấn Ngọc || Paris By Night 105 || 2012
|-
| 70 || LK Bây Giờ Tháng Mấy (Từ Công Phụng), Niềm Đau Chôn Dấu (LV: Lữ Liên), Tình Cầm (Phạm Duy), Biển Cạncạn (Kim Tuấn), Một Tình Yêu (Đức Huy) || Tuấn Ngọc || Paris By Night 109 || 2013
|-
| 71 || Stand By Me || solo || Paris By Night 109 VIP Party || 2013