Khác biệt giữa các bản “Hệ số UEFA”

n
không có tóm lược sửa đổi
n
n
 
=== Phương pháp tính và xếp hạng hiện tại ===
OnVào ngày 20 tháng 5 năm 2008, UEFA announcedcông changesbố tothay theđổi coefficienthệ rankingthống systemxếp hạng hệ số.<ref>{{Chú thích báo|title=EXCO approves new coefficient system|url=http://www.uefa.com/uefa/management/newsid=698237.html|work=[[UEFA]]|date=ngày 20 tháng 5 năm 2008|accessdate=ngày 21 tháng 5 năm 2008}}</ref><ref name="ranksystem">{{Chú thích báo|title=New UEFA National Team Coefficient Ranking System|url=http://www.uefa.com/MultimediaFiles/Download/uefa/KeyTopics/69/80/93/698093_DOWNLOAD.pdf|publisher=UEFA|date=ngày 20 tháng 5 năm 2008|accessdate=ngày 21 tháng 5 năm 2008|format=PDF}}</ref><ref>{{Chú thích báo|title=National Team Coefficient Ranking -Technical explanation|url=http://www.uefa.com/MultimediaFiles/Download/uefa/KeyTopics/90/14/57/901457_DOWNLOAD.pdf|publisher=UEFA|date=October 2009|format=PDF}}</ref> TheBảng rankingxếp willhạng continuevẫn tođược betính calculatedhai everynăm secondmột yearlần invào November,tháng but11 undernhưng theđược newtính systemtheo hệ thống mới, teamsgiờ nowđây gaincác rankingđội pointstuyển fordành eachđược gameđiểm playedxét inhạng thecho mostmỗi recentlytrận completedđã fullđấu cycletrong cả chu kỳ đã kết thúc gần nhất (definedđược xác định là tất cả ascác alltrận qualifyingvòng gamesloại and finalvòng tournamentchung gameskết) ofcủa bothcả thegiải World Cupđịch andthế Europeangiới Championshipvà giải vô địch châu Âu, withcộng additionthêm ofđiểm rankingxếp pointshạng forcho eachmỗi gametrận playedđã atđấu thetrong latestnửa completedchu halfkỳ cyclegần nhất (definedđược asxác allđịnh games playedtất incả thecác latesttrận qualifyingđã roundđấu ở vòng loại). RankingĐiểm pointsxét forhạng allcủa gamescác playedtrận insideđã thoseđấu twotrong andhai achu halfkỳ cycles,rưỡi trên willsẽ beđược awardedghi accordingnhận totheo thenguyên rulestắc listeddưới belowđây.
# 10.000 điểm dành cho mỗi trận đã đấu bất kể kết quả của trận đấu.
# 10,000 points are awarded for each match played, regardless of the match result.
# Mỗi đội tuyển nhận thêm 30.000 điểm cho một trận thắng và 10.000 cho một trận hòa.
# Each team earns an additional 30,000 for winning and 10,000 for drawing.
# Trường hợp trận đấu phải quyết định bằng loạt đá penalty, số điểm được tính như một trận hòa trong đó đội thắng loạt đá penalty được nhận thêm 10.000 điểm.
# In case of a game decided by penalty shoot out, the points are allocated as a draw, with the winner of the shoot-out gaining an additional 10,000 points.
# EachMỗi matchtrận atđấu thetại finalvòng tournament,chung kết hoặc orvòng play-offsoff tođể determinexác qualification,định aređội alsovượt grantedqua somevòng extraloại bonussẽ pointsđược thêm điểm thưởng, ranginggiao động fromtừ 6,.000 pointsđiểm forcho allvòng play-offsoff orhoặc vòng bảng World Cup group stage games, tođến 38,.000 pointsđiểm forcho playingtrận achung finalkết.
# Mỗi bàn thắng ghi được nhận được 501 điểm, mỗi bàn thua nhận được -500 điểm.
# 501 points are earned for each goal scored, and -500 are given for each goal conceded.
# Hệ số được tính cho mỗi hai chu kỳ rưỡi bằng cách chia chia tổng số điểm đạt được cho tổng số trận đã đấu.
# Coefficients are calculated for each two and a half cycle, by dividing the sum of earned points with the number of games played.
# Khi tính toán hệ số trung bình của hai chu kỳ rưỡi, chu kỳ gần nhất và nửa chu kỳ sẽ được tính gấp đôi so với chu kỳ trước đó.
# When calculating the overall average coefficient for the cycles, the latest full cycle and half cycle will each have double the weight, compared to the oldest full cycle.
# Cách tính đặc biệt được áp dụng cho các đội tuyển không tham dự một trong các vòng loại vì lý do là chủ nhà của vòng chung kết.
# Special arrangements are in place for those nations that did not participate in one of the previous qualifying tournaments due to hosting the competition.
 
==== Xếp hạng cuối năm 2015 ====
TheHệ coefficientssố fromnăm 2015, tođể bexác usedđịnh forđội thehạt seedinggiống and potcác placementsnhóm introng thelễ drawbốc forthăm vòng bảng [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016|UEFAGiải vô địch bóng đã châu Âu Euro 2016 groups]], weređược calculatedtính forbằng eachtrung countrybình bynhư averagingsau:
* 40% ofsố theđiểm averagexét rankinghạng pointstrung perbình gamemỗi earnedtrận innhận được từ the [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (vòng loại)|UEFAVòng Euroloại 2016Giải qualifying stageđịch bóng đã châu Âu Euro 2016]]
* 40% ofsố theđiểm averagexét rankinghạng pointstrung perbình gamemỗi earnedtrận innhận theđược từ [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu|2014Vòng FIFAloại giải World Cup qualifying stage2014]] and [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2014|finalVòng tournamentchung kết Giải World Cup 2014]]
* 20% ofsố theđiểm averagexét rankinghạng pointstrung perbình gamemỗi earnedtrận innhận theđược từ [[Vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu 2012|UEFAVòng loại Euro 2012 qualifying stage]] and [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012|finalVòng tournamentchung kết Euro 2012]].
TheXếp seedinghạng andhạt potgiống placementscác ofđội thetuyển teamstham indự thebốc drawthăm forvòng bảng [[Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016|UEFAGiải vô địch châu Âu Euro 2016]] werecăn cứ vào basedhệ onsố UEFA coefficients,được determinedxác onđịnh vào ngày 13 tháng 10 năm 2015, whichnhư aredưới as followsđây:<ref>{{Chú thích web|url=http://www.uefa.com/MultimediaFiles/Download/competitions/General/02/29/41/14/2294114_DOWNLOAD.pdf|title=National Team Coefficients Overview|publisher=UEFA.com|accessdate=ngày 13 tháng 10 năm 2015}}</ref>{{col-begin}}
{{col-break|width=25%}}
 
{| style="width:19em"
|-
||1. || {{fb|GER}} ||40,236
|-
||2. || {{fb|ESP}} ||37,962
|-
||3. || {{fb|ENG}} ||35,963
|-
||4. || {{fb|POR}} ||35,138
|-
||5. || {{fb|BEL}} ||34,442
|-
||6. || {{fb|ITA}} ||34,345
|-
||7. || {{fb|NED}} ||33,679
|-
||8. || {{fb|FRA}} ||33,599
|-
||9. || {{fb|RUS}} ||31,345
|-
||10. || {{fb|SUI}} ||31,254
|-
||11. || {{fb|AUT}} ||30,932
|-
||12. || {{fb|CRO}} ||30,642
|-
||13. || {{fb|BIH}} ||30,367
|-
||14. || {{fb|UKR}} ||30,313
|}
{{col-break|width=25%}}
{| style="width:19em"
|-
||15. || {{fb|CZE}} ||29,403
|-
||16. || {{fb|SWE}} ||29,028
|-
||17. || {{fb|POL}} ||28,306
|-
||18. || {{fb|ROU}} ||28,038
|-
||19. || {{fb|SVK}} ||27,171
|-
||20. || {{fb|HUN}} ||27,142
|-
||21. || {{fb|DEN}} ||27,140
|-
||22. || {{fb|TUR}} ||27,033
|-
||23. || {{fb|IRL}} ||26,902
|-
||24. || {{fb|GRE}} ||26,654
|-
||25. || {{fb|NOR}} ||26,439
|-
||26. || {{fb|SVN}} ||25,441
|-
||27. || {{fb|ISL}} ||25,388
|-
||28. || {{fb|WAL}} ||24,521
|}
{{col-break|width=25%}}
{| style="width:19em"
|-
||29. || {{fb|ISR}} ||24,162
|-
||30. || {{fb|SCO}} ||23,259
|-
||31. || {{fb|ALB}} ||23,216
|-
||32. || {{fb|MNE}} ||22,971
|-
||33. || {{fb|NIR}} ||22,961
|-
||34. || {{fb|SRB}} ||22,127
|-
||35. || {{fb|FIN}} ||21,181
|-
||36. || {{fb|BUL}} ||20,766
|-
||37. || {{fb|ARM}} ||19,476
|-
||38. || {{fb|EST}} ||19,429
|-
||39. || {{fb|LTU}} ||19,278
|-
||40. || {{fb|BLR}} ||18,666
|-
||41. || {{fb|GEO}} ||17,786
|}
{{col-break|width=25%}}
{| style="width:19em"
|-
||42. || {{fb|AZE}} ||16,941
|-
||43. || {{fb|LVA}} ||16,911
|-
||44. || {{fb|CYP}} ||16,898
|-
||45. || {{fb|MDA}} ||16,621
|-
||46. || {{fb|MKD}} ||15,521
|-
||47. || {{fb|KAZ}} ||14,101
|-
||48. || {{fb|LUX}} ||13,821
|-
||49. || {{fb|LIE}} ||12,725
|-
||50. || {{fb|FRO}} ||12,681
|-
||51. || {{fb|MLT}} ||11,310
|-
||52. || {{fb|AND}} ||8,520
|-
||53. || {{fb|SMR}} ||8,110
|-
||54. || {{fb|GIB}} ||7,300
|}
{{col-end}}
== Hệ số quốc gia ==
[[Tập tin:UEFA_members_Champs_League_group_stage.png|right|thumb|500x500px|Map of UEFA countries whose teams have reached the group stage of the [[Giải bóng đá vô địch các câu lạc bộ châu Âu|UEFA Champions League]] ]]
470

lần sửa đổi