Khác biệt giữa các bản “Isobutan”

n
không có tóm lược sửa đổi
n (General Fixes)
n
| Watchedfields = changed
| verifiedrevid = 443882541
| ImageNameImageFileR1 = Isobutane4.png
| ImageFile =
| ImageNameR1 = Công thức cấu tạo dạng khai triển
| ImageFile_Ref = {{chemboximage|correct|??}}
| ImageName1ImageFileL1 = Isobutane 1.pngsvg
| ImageSize = 100
| ImageNameL1 = Công thức cấu tạo dạng thu gọn nhất
| ImageName = Isobutane4.png
| ImageFileL2 = Isobutane-3D-balls.png
| ImageFile1 =
| ImageFile1_Ref = {{chemboximage|correct|??}}
| ImageSize1 = 160
| ImageName1 = Isobutane.png
| ImageFileL2 =
| ImageFileL2_Ref = {{chemboximage|correct|??}}
| ImageNameL2 = Isobutane-3D-balls.pngMô hình phân tử
| ImageFileR2 = isobutane3.png
| ImageFileR2_Ref = {{chemboximage|correct|??}}
| IUPACName = MethylpropaneMetylpropan<ref>{{chú thích web|title=ISOBUTANE - Compound Summary|url=http://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/summary/summary.cgi?cid=6360&loc=ec_rcs#x291|work=PubChem Compound|publisher=National Center for Biotechnology Information|accessdate=ngày 5 tháng 3 năm 2012|location=USA|date=ngày 16 tháng 9 năm 2004|at=Identification and Related Records}}</ref>
| ImageNameR2 = isobutane3.png
| IUPACName = Methylpropane<ref>{{chú thích web|title=ISOBUTANE - Compound Summary|url=http://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/summary/summary.cgi?cid=6360&loc=ec_rcs#x291|work=PubChem Compound|publisher=National Center for Biotechnology Information|accessdate=ngày 5 tháng 3 năm 2012|location=USA|date=ngày 16 tháng 9 năm 2004|at=Identification and Related Records}}</ref>
| Section1 = {{Chembox Identifiers
| CASNo = 75-28-5
| Appearance = Chất khí không màu
| Odor = Không có mùi
| Density = 2.,51 mg mL<sup>−1</sup> (at 15 °C, 100 kPa)
| MeltingPtKMeltingPtC = 40-159,42
| MeltingPt_ref = <ref name=GESTIS>{{GESTIS|ZVG=25040}}</ref>
| MeltingPtKH = 240
| BoilingPtKBoilingPtC = 260-11,7
| BoilingPt_ref = <ref name=GESTIS/>
| BoilingPtKH = 264
| VaporPressure = 204.,8 kPa (at 21 °C)
| HenryConstant = 8.,6 nmol Pa<sup>−1</sup> kg<sup>−1</sup>
}}
| Section3 = {{Chembox Thermochemistry
| DeltaHf = −134.8–−133.,8 đến −133,6 kJ mol<sup>−1</sup>
| DeltaHc = −2.86959–−2.,86959 đến −2,86841 MJ mol<sup>−1</sup>
| HeatCapacity = 96.,65 J K<sup>−1</sup> mol<sup>−1</sup>
}}
| Section4 = {{Chembox Hazards
| FlashPtC = -83
| AutoignitionC = 460
| ExploLimits = 1.,4–8.,3%
}}
| Section5 = {{Chembox Related
| Function = alkaneAnkan
| OtherFunctn = [[Isopentan]]
}}
}}
 
'''Isobutan''' hay '''metylpropan''' là một hợp chất có công thức phân tử '''C<sub>4</sub>H<sub>10</sub>'''. Isobutan còn có một đồng phân của [[butan]].<ref>[http://www.chemistry.org/portal/a/c/s/1/acsdisplay.html?DOC=patentwatch%5Carchive%5C073106_patentwatch.html Patent Watch, ngày 31 tháng 7 năm 2006.]</ref>
 
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
*[http://www.inchem.org/documents/icsc/icsc/eics0901.htm International Chemical Safety Card 0901]
*[http://www.cdc.gov/niosh/npg/npgd0350.html NIOSH Pocket Guide to Chemical Hazards]
 
{{Sơ khai hóa học hữu cơ}}