Khác biệt giữa các bản “Đặng Tụy Văn”

không có tóm lược sửa đổi
{{Thông tin nhândiễn vậtviên và ca sĩ Hoa ngữ
|name = Đặng Tụy Văn <br/> 鄧萃雯Sheren Tang
|image =
|tradchinesename = 鄧萃雯
|simpchinesename = 邓萃雯
|pinyinchinesename =
|jyutpingchinesename =
|origin = [[Hồng Kông]]
|birth_date = {{birth date and age|df=yes|1966|03|02}}
|birth_place = [[NamHồng Hải]], [[Quảng ĐôngKông]]
|othername = Sheren Tang
|yearsactive = 1985 -nay hiện tại
|website = http://www.sherentang.cn
|awardstvbanniversaryawards ={{awards|award=[[Giải thưởng thường niên TVB cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất|Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất]] |year=2009 |title=[[Xứng danh tài nữ]] |year2=2010 |title2=[[Nghĩa hải hào tình]] }}<br />{{awards|award=[[Giải thưởng thường niên TVB cho Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất|Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất]] |year=2003 |title=[[Mặt trái của tình yêu 2]] |year2=2004 |title2=[[Thâm cung nội chiến (phim truyền hình)|Thâm cung nội chiến]]}}<br />'''Giải thưởng thường niên [[Minh Báo]]'''<br>Nữ diễn viên truyền hình xuất sắc nhất<br>2004 ''[[Thâm cung nội chiến (phim truyền hình)|Thâm cung nội chiến]]''<br>2009 ''[[Xứng danh tài nữ]]''<br>2011 ''Nghĩa hải hào tình''
|awards='''Giải thưởng thường niên [[Minh Báo]]'''<br>Nữ diễn viên truyền hình xuất sắc nhất<br>2004 ''[[Thâm cung nội chiến (phim truyền hình)|Thâm cung nội chiến]]''<br>2009 ''[[Xứng danh tài nữ]]''<br>2011 ''Nghĩa hải hào tình''
}}
 
1.124

lần sửa đổi