Khác biệt giữa các bản “Danh sách các giải thưởng và đề cử của Katharine Hepburn”

không có tóm lược sửa đổi
(Trang mới: “{| class="infobox" style="width: 25em; text-align: left; font-size: 70%; vertical-align: middle;" |+ <span style="font-size: 9pt">'''Danh sách các giải thư…”)
 
|{{nom|'''25'''}}
|}
[[Katharine Hepburn]] (1907–2003) was anmột Americannữ actressdiễn ofviên điện filmảnh, stagesân andkhấu televisionvà truyền hình người Mỹ. HerSự careernghiệp spannedcủa bà kéo dài 66 yearsnăm and eight8 decadesthập kỷ (1928&ndash;-1994), duringtrong whichthời timegian sheđó was honoredđược withvinh manydanh ofvới therất industry'snhiều topgiải awards.thưởng Shehàng wasđầu nominatedcủa forngành acông totalnghiệp. ofBà đã 12 lần được đề cử [[Academygiải AwardsOscar]] forcho [[AcademyGiải AwardOscar forcho Bestnữ Actressdiễn viên chính xuất sắc nhất|Bestnữ diễn viên chính xuất sắc Actressnhất]] and wonbốn four&mdash;thelần recordgiành amountgiải of- winskỷ forlục avề performersố lần cho một nghệ sĩ. She receivedđã twonhận awardshai andgiải five nominationsnăm fromlần theđược đề cử cho [[BAFTAs|BritishGiải Academythưởng FilmĐiện Awardsảnh Viện Hàn lâm Anh quốc|giải BAFTA]], onemột awardgiải and sixsáu nominationsđề fromcử thecho [[giải Emmy Awards]], eighttám đề cử [[Goldengiải GlobeQuả cầu vàng]] nominations andhai twođề cử [[Tonygiải AwardTony]] nominations. She wonđã awardsgiành fromgiải thethưởng trong liên hoan phim [[BestLiên Actresshoan Awardphim (Cannes Film Festival)|Cannes Film Festival]], [[VolpiLiên Cuphoan phim Venice|Venice Film Festival]] and [[MontréalLiên Worldhoan Filmphim FestivalMontréal|Montréal]]; thegiải [[Newthưởng Yorkcủa Filmhội Criticsphê Circlebình Awardphim for Best Actress|New York Film Critics Circle Awards]] and the Kansas; City[[Giải FilmSự Criticslựa Circlechọn Awards;của theCông [[chúng|People's Choice Awards]], the [[Laurel Awards]], the [[Golden Apple Awards]], the [[American Movie Awards]], the [[American Comedy Awards]] and the [[David di Donatello Awards]]. Hepburn wasđược inductedvinh intodanh thetại [[American Theater Hall of Fame]] innăm 1979. She alsocũng wongiành aGiải [[Screenthưởng ActorsThành Guildtựu Lifetrọn Achievementđời Award|Lifetimetừ Achievement[[Giải Award]]thưởng fromcủa theHội [[ScreenDiễn Actorsviên GuildĐiện Awardsảnh|ScreenHiệp Actorshội GuildDiễn viên Điện ảnh]] innăm 1979 and received thenhận [[Kennedy Center Honors]], whichthừa recognizenhận anhững lifetimecống ofhiến trọn accomplishmentsđời incho thenghệ artsthuật, innăm 1990. OutsideNgoài ofsự nghiệp diễn actingxuất, Hepburn alsocòn receivedđược recognitionthừa fromnhận thetừ [[American Humanist Association]] and the [[CouncilHội ofđồng Fashioncác Designersnhà ofthiết Americakế thời trang Mỹ]].
 
==Danh sách theo thứ tự thời gian==
394

lần sửa đổi