Khác biệt giữa các bản “Đội tuyển bóng đá quốc gia Sierra Leone”

n
→‎top: update rank FIFA, replaced: (5.2016) → (6.2016)
n (→‎top: update rank FIFA, replaced: (4.2016) → (5.2016))
n (→‎top: update rank FIFA, replaced: (5.2016) → (6.2016))
| Home Stadium = [[Sân vận động Quốc gia (Sierra Leone)|Sân vận động Quốc gia]]
| FIFA Trigramme = SLE
| FIFA Rank = 118108 <small>(56.2016)</small>
| FIFA max = 50
| FIFA max date = 8.2014