Mở trình đơn chính

Các thay đổi

không có tóm lược sửa đổi
Cuộc hôn nhân này, kéo dài 20 năm cho đến khi William chết, tương đối hạnh phúc. Adelaide kiểm soát cả William và tài chính của ông. Năm đầu tiên sau khi cưới, hai người sống ở Đức, và nợ của William sớm được trả, đặc biệt là sau khi Nghị viện biểu quyết đồng ý tăng phụ cấp của ông, ông miễn cưỡng chấp nhận điều đó khi đề nghị của ông còn cao hơn nữa (nhưng bị từ chối).<ref>Ziegler, tr. 121–129.</ref> Không biết liệu William còn có tình nhân nào khác sau cuộc hôn nhân hay không.<ref name="ma" /><ref name="dnb">Brock, Michael (2004) [http://www.oxforddnb.com/view/article/29451 "William IV (1765–1837)"], ''Oxford Dictionary of National Biography'', Oxford University Press, {{doi|10.1093/ref:odnb/29451}}. Retrieved 6 July 2007 (subscription required)</ref><ref>Allen, tr. 87.</ref> Hai vợ chồng có hai người con gái đoản mệnh và Adelaide ba lần sẩy thai.<ref name="Ziegler, tr. 126">Ziegler, tr. 126.</ref> Mặc dù vậy, những tin đồn rằng Adelaide mang thai vẫn kéo dài trong suốt triều William — ông coi chúng là "những thứ chết tiệt".<ref>Ziegler, tr. 268.</ref>
 
== ChúHuy thíchhiệu, danh hiệu ==
{{Tham khảo}}
 
=== TàiDanh liệu tham khảohiệu ===
* '''21 tháng 8 1765&nbsp;– 16 tháng 5 1789''': ''[[His Royal Highness]]'' Hoàng tử William Henry
* '''16 tháng 5 1789&nbsp;– 26 tháng 6 1830''': ''His Royal Highness'' Công tước Clarence và St Andrews
* '''26 tháng 6 1830&nbsp;– 20 tháng 6 1837''': ''[[Đức vua Bệ hạ]]''
 
Danh hiệu chính thức của William trên cương vị vua nước Anh thống nhất là "William đệ tứ, Bởi Ân điển của chúa, của nước Anh thống nhất Liên hiệp Anh và Ireland, Vua, Người Bảo vệ Đức tin". Ông là vị vua đầu tiên của nước Anh thống nhất có tênd William, dù trước đó đã có ba vị vua [[Vương quốc Anh|Anh]] có tên William và hai ở [[Vương quốc Scotland|Scotland]].
 
Danh hiệu của ông ở Hanover là "William đệ Tứ, Bởi Ân điển của chúa, Vua của nước Anh thống nhất Liên hiệp Anh và Ireland, ..., và cũng là Vua của Hanover, Công tước Brunswick và Lüneburg, ..."
 
=== Danh hiệu ===
'''Danh hiệu ở Anh'''<ref name=cokayne>[[George Cokayne|Cokayne, G.E.]]; [[Vicary Gibbs (MP)|Gibbs, Vicary]]; Doubleday, H. A. (1913). ''The Complete Peerage of England, Scotland, Ireland, Great Britain and the United Kingdom, Extant, Extinct or Dormant'', London: St. Catherine's Press, [https://archive.org/stream/completepeerageo03coka#page/260/mode/2up Vol. III, p. 261].</ref>
* ''5 tháng 4 1770'': [[Hiệp sĩ Thistle]]
* ''19 tháng 4 1782'': [[Hiệp sĩ Garter]]
* ''23 tháng 6 1789'': Thành viên [[Hội đồng Cơ mật Vương quốc Anh]]
* ''2 tháng 1 1815'': [[Hiệp sĩ xứ Bath|Knight Grand Cross of the Order of the Bath]]
* ''12 tháng 8 1815'': [[Royal Guelphic Order|Knight Grand Cross of the Royal Guelphic Order]]
* ''26 tháng 4 1827'': [[Royal Fellow of the Royal Society]]
 
'''Danh hiệu nước ngoài'''
* ''24 tháng 4 1814'': [[Hiệp sĩ Holy Spirit]] của Pháp<ref name=cokayne/>
* [[Hiệp sĩ Saint Andrew]] của Nga<ref name=cokayne/>
* [[Hiệp sĩ Black Eagle]] của Phổ<ref name=cokayne/>
* ''15 tháng 7 1830'': [[Hiệp sĩ Elephant]] của [[Đan Mạch]]<ref>{{cite book|author=Jørgen Pedersen|title=Riddere af Elefantordenen, 1559–2009|url=https://books.google.com/books?id=glw-AQAAIAAJ|year=2009|publisher=Syddansk Universitetsforlag|language=da|isbn=978-87-7674-434-2|p=207}}</ref>
 
=== Huy hiệu ===
 
{| border="0" align="center" width="70%"
|-
!width=33% |[[File:Coat of Arms of William Henry, Duke of Clarence.svg|center|200px]]
!width=33% |[[File:Coat of Arms of the United Kingdom (1816-1837).svg|center|200px]]
!width=33% |[[File:Coat of Arms of the United Kingdom in Scotland (1816-1837).svg|center|200px]]
|-
|<center>Huy hiệu từ [[1801]] tới [[1830]] trên cương vị Công tước Clarence</center>
|<center>Huy hiệu Vua William IV</center>
|<center>Huy hiệu Vua William IV (ở Scotland)</center>
|}
 
== Con cái ==
{{hidden begin
| title = '''Các con của vua William IV của nước Anh thống nhất'''
| titlestyle = text-align: center;
| border = solid 1px #aaa
}}
{| class="wikitable"
|-
! Tên !! Sinh !! Chết !! Ghi chú
|-
| colspan="4" | '''''Với [[Dorothea Jordan|Dorothea Bland]]'''''
|-
| [[George FitzClarence, Bá tước Munster thứ nhất]] || 29 tháng 1 1794 || 20 tháng 1 1842 || Kết hôn với Mary Wyndham, có con. Tự tử ở tuổi 48.
|-
| [[Henry FitzClarence]] || 27 tháng 3 1795 || tháng 9 1817 || Chết không kết hôn, tuổi 22.
|-
| [[Sophia Sidney, Nữ Nam tước De L'Isle và Dudley|Sophia FitzClarence]] || Tháng 8 1796 || 10 tháng 4 1837 || Kết hôn với [[Philip Sidney, Nam tước De L'Isle và Dudley thứ nhất]], và có con.
|-
| [[Lady Mary Fox|Mary FitzClarence]] || 19 tháng 12 1798 || 13 tháng 7 1864 || Kết hôn với [[Charles Richard Fox]], không có con.
|-
| [[Lord Frederick FitzClarence]] || 9 tháng 12 1799 || 30 tháng 10 1854 || Kết hôn với Lady Augusta Boyle, một con gái sống sót.
|-
| [[Elizabeth Hay, Nữ Bá tước Erroll|Elizabeth FitzClarence]] || 17 tháng 1 1801 || 16 tháng 1 1856 || Kết hôn [[William Hay, Bá tước Erroll thứ 18]], có con.
|-
| [[Lord Adolphus FitzClarence]] || 18 tháng 2 1802 || 17 tháng 5 1856 || Chết không có con.
|-
| [[Lady Augusta Gordon|Augusta FitzClarence]] || 17 tháng 11 1803 || 8 tháng 12 1865 || Kết hôn hai lần, có con.
|-
| [[Lord Augustus FitzClarence]] || 1 tháng 3 1805 || 14 tháng 6 1854 || Kết hôn với Sarah Gordon, có con.
|-
| [[Amelia Cary, Nữ Tử tước Falkland|Amelia FitzClarence]] || 21 tháng 3 1807 || 2 tháng 7 1858 || Kết hôn với [[Lucius Cary, Tử tước Falkland thứ 10]], có 1 con trai.
|-
| colspan="4" | '''''Với [[Adelaide of Saxe-Meiningen]]'''''
|-
| Công chúa Charlotte Augusta Louisa xứ Clarence|| colspan="2" | 27 tháng 3 1819 || Chết một vài giờ sau khi được rửa tội, ở in [[Hanover]].<ref name="weir"/>
|-
| Con sẩy thai || colspan="2" | 5 tháng 9 1819 || Chết trước khi sinh tại [[Calais]]<ref name="Ziegler, tr. 126"/> hoặc [[Dunkirk]].<ref name="weir"/>
|-
| [[Công chúa Elizabeth xứ Clarence|Công chúa Elizabeth Georgiana Adelaide xứ Clarence]] || 10 tháng 12 1820 || 4 tháng 3 1821 || Sinh và mất ở [[Cung điện St James]].<ref name="weir"/>
|-
| Cặp song sinh nam || colspan="2" | 8 tháng 4 1822 || Chết trước khi sinh tại [[Bushy Park]].<ref>Ziegler, tr. 126–127.</ref>
|}
{{hidden end}}
 
== Tổ tiên ==
{{ahnentafel top|width=100%}}
{{ahnentafel-compact5
|style=font-size: 90%; line-height: 110%;
|border=1
|boxstyle=padding-top: 0; padding-bottom: 0;
|boxstyle_1=background-color: #fcc;
|boxstyle_2=background-color: #fb9;
|boxstyle_3=background-color: #ffc;
|boxstyle_4=background-color: #bfc;
|boxstyle_5=background-color: #9fe;
| 1 = 1. '''William IV của Liên hiệp Anh và Ireland'''
| 2 = 2. [[George III của Liên hiệp Anh và Ireland]]
| 3 = 3. [[Charlotte xứ Mecklenburg-Strelitz|Công nương Charlotte xứ Mecklenburg-Strelitz]]
| 4 = 4. [[Frederick, Hoàng tử xứ Wales]]
| 5 = 5. [[Công nương Augusta xứ Saxe-Gotha]]
| 6 = 6. [[Công tước Charles Louis Frederick xứ Mecklenburg, Hoàng thân Mirow|Công tước Charles Louis Frederick xứ Mecklenburg-Strelitz, Hoàng thân Mirow]]
| 7 = 7. [[Công nương Elizabeth Albertine xứ Saxe-Hildburghausen]]
| 8 = 8. [[George II của Liên hiệp Anh]]
| 9 = 9. [[Caroline xứ Ansbach|Công nương Caroline xứ Brandenburg-Ansbach]]
| 10 = 10. [[Frederick II, Công tước Saxe-Gotha-Altenburg]]
| 11 = 11. [[Công nương Magdalena Augusta xứ Anhalt-Zerbst]]
| 12 = 12. [[Adolphus Frederick II, Công tước Mecklenburg|Adolphus Frederick II, Công tước Mecklenburg-Strelitz]]
| 13 = 13. Công nương Christiane Emilie xứ Schwarzburg-Sondershausen
| 14 = 14. [[Ernest Frederick I, Công tước Saxe-Hildburghausen]]
| 15 = 15. [[Nữ Bá tước Sophia Albertine xứ Erbach-Erbach]]
| 16 = 16. [[George I của Liên hiệp Anh]]
| 17 = 17. [[Sophia Dorothea xứ Celle|Công nương Sophia Dorothea xứ Celle]]
| 18 = 18. [[Johann Friedrich, Hầu tước Brandenburg-Ansbach]]
| 19 = 19. [[Công nương Eleonore Erdmuthe xứ Saxe-Eisenach]]
| 20 = 20. [[Frederick I, Công tước Saxe-Gotha-Altenburg]]
| 21 = 21. [[Magdalena Sibylle xứ Saxe-Weissenfels|Công chúa Magdalena Sibylle xứ Saxe-Weissenfels]]
| 22 = 22. [[Karl, Hoàng thân Anhalt-Zerbst]]
| 23 = 23. [[Sophia xứ Saxe-Weissenfels, Công nương of Anhalt-Zerbst|Công nương Sophia xứ Saxe-Weissenfels]]
| 24 = 24. [[Adolf Frederick I, Công tước Mecklenburg|Adolf Frederick I, Công tước Mecklenburg-Schwerin]]
| 25 = 25. Công nương Maria Katharina xứ Brunswick-Dannenberg
| 26 = 26. [[Christian William I, Hoàng thân Schwarzburg-Sondershausen]]
| 27 = 27. Nữ Bá tước Antoine Sybille xứ Barby-Muhlingen
| 28 = 28. [[Ernest III, Công tước Saxe-Hildburghausen]]
| 29 = 29. [[Nữ bá tước Sophie Henriette xứ Waldeck]]
| 30 = 30. George Louis I, Bá tước Erbach-Erbach
| 31 = 31. Nữ Bá tước Amelie Katherine xứ Waldeck-Eisenberg
}}
{{ahnentafel bottom}}
 
== Xem thêm ==
* [[Mô tả văn hóa của William IV của nước Anh thống nhất]]
 
== Tham khảo ==
 
=== Chú thích nguồn ===
{{Reflist|colwidth=30em}}
 
=== Nguồn ===
* Allen, W. Gore (1960). ''King William IV''. London: Cresset Press.
* Brock, Michael (2004) [http://www.oxforddnb.com/view/article/29451 "William IV (1765–1837)"], ''Oxford Dictionary of National Biography'', Oxford University Press, {{doi|10.1093/ref:odnb/29451}}. Truy cập ngàyRetrieved 6 tháng 7 nămJuly 2007 (subscription required).
* Fulford, Roger (1973). ''Royal Dukes''. London: Collins. (rev. ed.)
* Grant, James (1836). ''[httphttps://books.google.com/books?id=uhYMAAAAYAAJ&printsec=frontcover&dq=random+recollections+house+of+lords Random Recollections of the House of Lords]''. London: Smith, Elder & Co.
* Molloy, Fitzgerald (1903). ''The Sailor King: William the Fourth, His Court and His Subjects''. London: Hutchinson & Co. (2 vol.)
* Somerset, Anne (1980). ''The Life and Times of William IV''. London, Weidenfeld and Nicholson, ISBN 978-0-297-83225-6.
 
== Liên kết ngoài ==
{{thể loại Commons|William IV of Great Britain}}
* [https://www.royal.uk/william-iv-r-1830-1837 William IV] at the official website of the British monarchy
 
{{s-start}}
=== Đọc thêm ===
{{s-hou|[[Nhà Hanover]]|21 tháng 8|1765|20 tháng 6|1837|[[Nhà Welf]]}}
*[http://ftp.cac.psu.edu/~saw/royal/r07.html Royal Genealogies]
{{s-reg}}
{{s-bef | rows = 2 | before = [[George IV của Liên hiệp Anh và Ireland|George IV]] }}
{{s-ttl | title = [[Danh sách vua và nữ hoàng Anh|Vua của nước Anh thống nhất]] | years = 26 tháng 6 1830&nbsp;– 20 tháng 6 1837 }}
{{s-aft | after = [[Nữ hoàng Victoria|Victoria]] }}
{{s-ttl | title = [[Vương quốc Hanover|Vua của Hanover]] | years = 26 tháng 6 1830&nbsp;– 20 tháng 6 1837 }}
{{s-aft | after = [[Ernest Augustus I của Hanover|Ernest Augustus]] }}
|-
{{s-off}}
{{s-bef | before = [[Robert Dundas, Tử tước Melville thứ hai|Tử tước Melville]] | as = [[Đại Đô đốc thứ nhất]]| }}
{{s-ttl | title = [[Đại Đô đốc (Anh)|Đại Đô đốc]] | years = 1827–1828 }}
{{s-aft | after = [[Robert Dundas, Tử tước Melville thứ hai|Tử tước Melville]] | as = [[Đại đô đốc thứ nhất]] }}
{{s-hon}}
{{s-bef | before = [[Hoàng tử Frederick, Công tước xứ York và Albany|Hoàng tử Frederick, Công tước xứ York <br /> và Albany]] }}
{{s-ttl | title = [[Great Masters of the Order of the Bath|Great Master of the Order of the Bath]] | years = 1827–1830 }}
{{s-vac | next = [[Hoàng tử Augustus Frederick, Công tước Sussex|Hoàng tử Augustus Frederick, <br /> Công tước Sussex]] }}
{{s-end}}
 
{{Vua Anh}}
{{Nhà cai trị Hanover}}
{{Các chủ đề|Lịch sử|Anh}}
{{Hoàng thân Anh}}
{{Hoàng thân Hanover}}
{{Công tước Clarence}}
{{Use dmy dates|date=October 2012}}
{{Use British English|date=October 2012}}
{{Featured article}}
 
{{Authority control}}
 
{{DEFAULTSORT:William 04 Of The United Kingdom}}
[[Thể loại:Sinh 1765]]
[[Category:William IV of the United Kingdom| ]]
[[Thể loại:Mất 1837]]
[[Category:Sinh 1765]]
[[Thể loại:Công tước Clarence]]
[[Thể loạiCategory:VuaMất Anh1837]]
[[Category:Công tước ở Liên hiệp Anh|Clarence và St Andrews]]
[[Thể loại:Vua Hanover]]
[[Category:Bá tước ở Ireland|Munster]]
[[Thể loại:Vua Vương quốc Liên hiệp Anh]]
[[Category:Vua của Hanover]]
[[Thể loại:Tín hữu Tin Lành]]
[[Category:Hiệp sĩ Garter]]
[[Thể loại:Nhà Hanover]]
[[Category:Hiệp sĩ Thistle]]
[[Thể loại:Hoàng tử Vương quốc Liên hiệp Anh]]
[[Category:Lord High Admirals]]
[[Category:Thành viên Hội đồng Cơ mật Vương quốc Anh]]
[[Category:Vua của nước Anh thống nhất]]
[[Category:Người Westminster]]
[[Category:Quân vương Kháng Cách]]
[[Category:An táng tại Nhà nguyện St George, Lâu đài Windsor]]
[[Category:Quân vương châu Âu thế kỉ XIX]]
[[Category:Thành viên hải quân hoàng gia trong Chiến tranh Napoleon]]