Khác biệt giữa các bản “Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2014”

Thẻ: Sửa đổi qua ứng dụng di động
Thẻ: Sửa đổi qua ứng dụng di động
|align="left"|{{fb|SUI}} || Nhất [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu – Bảng E|bảng E khu vực châu Âu]] || 14 tháng 4 năm 2013 || 10 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]] || Vòng 16 đội ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 1934|1934]], [[Giải vô địch bóng đá thế giới 1938|1938]], [[Giải vô địch bóng đá thế giới 1954|1954]]) || 7
|-
|align="left"|{{fb|GER}}<sup>[[#1|[1]]]</sup> || Nhất [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu – Bảng C|bảng C khu vực châu Âu]] || 1419 tháng 4 năm 2013 || 18 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]] || '''Vô địch''' ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 1954|1954]], [[Giải vô địch bóng đá thế giới 1974|1974]], [[Giải vô địch bóng đá thế giới 1990|1990]]) || 2
|-
|align="left"|{{fb|COL}} || Top 4 [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực Nam Mỹ|khu vực Nam Mỹ]] || 1019 tháng 94 năm 2013 || 5 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 1998|1998]] || Vòng 16 đội ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 1990|1990]]) || 4
|-
|align="left"|{{fb|RUS}}<sup>[[#2|[2]]]</sup> || Nhất [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu – Bảng F|bảng F khu vực châu Âu]] || 151 tháng 105 năm 2013 || 10 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2002|2002]] || Hạng tư ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 1966|1966]]) || 19
|-
|align="left"|{{fb|BIH}} || Nhất [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu – Bảng G|bảng G khu vực châu Âu]] || 151 tháng 105 năm 2013 || 1 || N/A || N/A || 16
|-
|align="left"|{{fb|ENG}} || Nhất [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu – Bảng H|bảng H khu vực châu Âu]] || 151 tháng 105 năm 2013 || 14 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]] || '''Vô địch''' ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 1966|1966]]) || 10
|-
|align="left"|{{fb|ESP}} || Nhất [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu – Bảng I|bảng I khu vực châu Âu]] || 151 tháng 105 năm 2013 || 13 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]] || '''Vô địch''' ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]]) || 1
|-
|align="left"|{{fb|CHI}} || Top 4 [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực Nam Mỹ|khu vực Nam Mỹ]] || 151 tháng 105 năm 2013 || 9 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]] || Hạng ba ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 1962|1962]]) || 12
|-
|align="left"|{{fb|ECU}} || Top 4 [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực Nam Mỹ|khu vực Nam Mỹ]] || 151 tháng 105 năm 2013 || 3 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2006|2006]] || Vòng 16 đội ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 2006|2006]]) || 22
|-
|align="left"|{{fb|HON}} || Top 3 [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe (vòng 4)|khu vực Bắc Mỹ]] || 151 tháng 105 năm 2013 || 3 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]] || Vòng 1 ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 1982|1982]], [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]]) || 34
|-
|align="left"|{{fb|NGA}} || Thắng [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Phi (vòng 3)|vòng 3 khu vực châu Phi]] || 1630 tháng 116 năm 2013 || 5 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]] || Vòng 16 đội ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 1994|1994]], [[Giải vô địch bóng đá thế giới 1998|1998]]) || 33
|-
|align="left"|{{fb|CIV}} || Thắng [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Phi (vòng 3)|vòng 3 khu vực châu Phi]] || 1630 tháng 116 năm 2013 || 3 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]] || Vòng 1 ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 2006|2006]], [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]]) || 17
|-
|align="left"|{{fb|CMR}} || Thắng [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Phi (vòng 3)|vòng 3 khu vực châu Phi]] || 171 tháng 119 năm 2013 || 7 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]] || Tứ kết ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 1990|1990]]) || 59
|-
|align="left"|{{fb|GHA}} || Thắng [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Phi (vòng 3)|vòng 3 khu vực châu Phi]] || 191 tháng 111 năm 20132014 || 3 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]] || Tứ kết ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]]) || 23
|-
|align="left"|{{fb|ALG}} || Thắng [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Phi (vòng 3)|vòng 3 khu vực châu Phi]] || 191 tháng 111 năm 20132014 || 4 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]] || Vòng bảng ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 1982|1982]], [[Giải vô địch bóng đá thế giới 1986|1986]], [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]]) || 32
|-
|align="left"|{{fb|GRE}} || Thắng trận [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu (vòng 2)|play-off khu vực châu Âu]] || 191 tháng 111 năm 20132014 || 3 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]] || Vòng bảng ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 1994|1994]], [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]]) || 15
|-
|align="left"|{{fb|CRO}}<sup>[[#3|[3]]]</sup> || Thắng trận [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu (vòng 2)|play-off khu vực châu Âu]] || 191 tháng 111 năm 20132014 || 4 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2006|2006]] || Hạng ba ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 1998|1998]]) || 18
|-
|align="left"|{{fb|POR}} || Thắng trận [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu (vòng 2)|play-off khu vực châu Âu]] || 191 tháng 111 năm 20132014 || 6 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]] || Hạng ba ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 1966|1966]]) || 14
|-
|align="left"|{{fb|FRA}} || Thắng trận [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu (vòng 2)|play-off khu vực châu Âu]] || 191 tháng 111 năm 20132014 || 14 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]] || '''Vô địch''' ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 1998|1998]]) || 21
|-
|align="left"|{{fb|MEX}} || Thắng trận [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 (play-off liên lục địa)|play-off CONCACAF v OFC]] || 2030 tháng 111 năm 20132014 || 15 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]] || Tứ kết ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 1970|1970]], [[Giải vô địch bóng đá thế giới 1986|1986]]) || 24
|-
|align="left"|{{fb|URU}} || Thắng trận [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 (play-off liên lục địa)|play-off AFC v CONMEBOL]] || 2030 tháng 111 năm 20132014 || 12 || [[Giải vô địch bóng đá thế giới 2010|2010]] || '''Vô địch''' ([[Giải vô địch bóng đá thế giới 1930|1930]], [[Giải vô địch bóng đá thế giới 1950|1950]]) || 6
|-
|}
Người dùng vô danh