Khác biệt giữa các bản “Giang Tây”

n
→‎top: clean up, replaced: → (2), → (26) using AWB
n (→‎Lịch sử: sửa chính tả 3, replaced: Trung Ương → Trung ương using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (2), → (26) using AWB)
{{bài cùng tên}}
{{Infobox PRC province |
Header = '''江西省 <br />Giang Tây tỉnh'''
| Name = Giang Tây
| Abbreviation = Cám 赣
| AbbrevPinyin = gàn
| ISOAbbrev = 36
| Map = Jiangxi in China (+all claims hatched).svg
| MapSize = 275px
| OriginOfName = rút gọn của: <br /> 江南西; Giang Nam Tây <br />"phía tây [[Giang Nam]]"
| AdministrationType = [[Tỉnh (Trung Quốc)|Tỉnh]]
| Capital = [[Nam Xương]]
| LargestCity = [[Nam Xương]]
| Secretary = [[Cường Vệ]] (强卫)
| Governor = [[Lộc Tâm Xã]] (鹿心社)
| Bildname = Jiangxi in China (+all claims hatched).svg
| Area = 166.900
| AreaRank = 18
| PopYear = 2010
| Pop = 44.567.475
| PopRank = 13
| PopDensity = 267
| PopDensityRank = 18
| GDPYear = 2011
| GDP = 1,16 nghìn tỉ
| GDPRank = 19
| GDPperCapita = 25.884
| GDPperCapitaRank = 25
| HDIYear = 2008
| HDI = 0,760
| HDIRank = 25
| HDICat = <font color="#ffcc00">trung bình</font>
| Nationalities = [[người Hán|Hán]] - 99,7% <br /> [[Người Xa|Xa]] - 0,2%
| Dialects = [[tiếng Cám]], [[tiếng Khách Gia]], [[Quan thoại Giang Hoài]], [[Quan thoại Tây Nam]], [[tiếng Ngô]], [[tiếng Huy]]
| Prefectures = 11
| Counties = 99
| Townships = 1549
| Website = http://www.jiangxi.gov.cn/<br />(bằng [[chữ Hán giản thể]])
}}