Khác biệt giữa các bản “Lưu Khôi”

n
→‎top: clean up, replaced: → (37), → (27) using AWB
(clean up, replaced: → (240), → (133) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (37), → (27) using AWB)
{{Thông tin nhân vật hoàng gia
| tên = Triệu Cung vương/Lưu Khôi
| tên gốc = 赵共王/劉恢
| tước vị = Vua chư hầu nhà Hán
| tước vị thêm =
| thêm =
| hình =
| cỡ hình =
| ghi chú hình =
| chức vị = Vua nước Lương
| chi tiết chức vị =
| tại vị = [[196 TCN]]-[[181 TCN]]
| kiểu tại vị = Trị vì
| tiền nhiệm = [[Bành Việt]]
| kiểu tiền nhiệm =
| nhiếp chính =
| kiểu nhiếp chính =
| kế nhiệm = [[Lã Sản]]
| kiểu kế nhiệm =
| chức vị 1 = Vua nước Triệu
| chi tiết chức vị 1 =
| tại vị 1 = [[181 TCN]]
| kiểu tại vị 1 = Trị vì
| tiền nhiệm 1 = [[Lưu Hữu]]
| kiểu tiền nhiệm 1 =
| kế nhiệm 1 = [[Lã Lộc]]
| kiểu kế nhiệm 1 =
| nhiếp chính 1 =
| kiểu nhiếp chính 1 =
| hôn phối =
| thông tin hôn phối =
| kiểu hôn phối =
| hôn phối 2 =
| thông tin hôn phối 2 =
| kiểu hôn phối 2 =
| chồng =
| vợ =
| thông tin con cái =
| con cái =
| tên đầy đủ = Lưu Khôi
| kiểu tên đầy đủ = Tên đầy đủ
| tước hiệu =
| tước vị đầy đủ =
| thụy hiệu = Triệu Cung vương
| miếu hiệu =
| hoàng tộc = Nước Lương/Nước Triệu/Nhà Hán
| kiểu hoàng tộc = Chánh quyền
| ca khúc hoàng gia =
| cha = [[Hán Cao Tổ]]
| mẹ =
| sinh =
| nơi sinh = Trung Quốc
| mất = [[181 TCN]]
| nơi mất = Trung Quốc
}}
'''Lưu Khôi''' ({{zh|s=刘恢|t=劉恢}}, mất năm 181 TCN), tức '''Triệu Cung vương''' (趙共王), là vua của hai nước Lương và Triệu, [[chư hầu]] [[nhà Hán]] trong [[lịch sử Trung Quốc]].