Khác biệt giữa các bản “Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc”

n
clean up, replaced: → , → (4) using AWB
n (→‎Bộ máy: sửa chính tả 3, replaced: Châu Âu → châu Âu, Châu Phi → châu Phi, Châu Mỹ → châu Mỹ using AWB)
n (clean up, replaced: → , → (4) using AWB)
*Trần Mộ Hoa (陈慕华): tháng 3 năm 1985 – tháng 4 năm 1988
*Lý Quý Tiên (李贵鲜): tháng 4 năm 1988 – tháng 7 năm 1993
*[[Chu Dung Cơ]] (朱镕基): tháng 7 năm 1993 – tháng 6 năm 1995
*[[Đới Tường Long]] (戴相龙): tháng 6 năm 1995 – tháng 2 năm 2002
*[[Chu Tiểu Xuyên]] (周小川): tháng 12 năm 2002 – nay
 
== Lãi suất ==
Các loại lãi suất của ngân hàng luôn là bội số của số chia hết cho 9 thay vì chia hết cho 25 như các nước khác trên thế giới..<ref>{{chú thích web | url = http://www.bloomberg.com/apps/news?pid=newsarchive&sid=aryAqtnIpaus | tiêu đề = Calendar, Abacus Help Determine Size of Chinese Rate Increases | author = | ngày = | ngày truy cập = 25 tháng 9 năm 2015 | nơi xuất bản = | ngôn ngữ = }}</ref><ref>http://www.info.gov.hk/hkma/eng/viewpt/20060629e.htm</ref> Ví dụ: 0,27% thay vì 0,25%.
 
== Xem thêm ==