Khác biệt giữa các bản “Phật Câu Lưu Tôn”

n
→‎top: clean up, replaced: → (38), → (26) using AWB
n (→‎Cuộc đời: AlphamaEditor, thêm ref thiếu nội dung, Excuted time: 00:00:23.5760000)
n (→‎top: clean up, replaced: → (38), → (26) using AWB)
{{Infobox Buddha
| name = Phật Câu Lưu Tôn
| img = Ananda-Bagan-Myanmar-34-gje.jpg
| img_size = 200
| img_capt = Tượng Phật Câu Lưu Tôn tại [[chùa Ananda]], [[Myanma]].
| landscape =
| sanskrit_name = Krakkucchanda
| pali_name = Kakusandha
| burmese_name = ကကုသန် ({{IPA-my|ka̰kṵθàɴ|}})
| chinese_name = 拘留孙佛
| japanese_name = 拘留孫; くるそん; Kuruson
| tibetan_name = Khorvadjig
| mongolian_name = Кракучандра
| korean_name =
| thai_name =
| vietnamese_name = Phật Câu Lưu Tôn
| veneration = [[Thượng tọa bộ]], [[Đại thừa]], [[Kim cương thừa]]
| attributes =
| shakti =
| preceded_by = [[Phật Tỳ Xá Phù]] (Vessabhū)
| succeeded_by = [[Phật Câu Na Hàm Mâu Ni]] (Koṇāgamana)
}}
{{buddhism}}