Khác biệt giữa các bản “Trừng Giang”

n
clean up, replaced: → (283), → (192) using AWB
n (AlphamaEditor, Excuted time: 00:00:13.7189670)
n (clean up, replaced: → (283), → (192) using AWB)
{{Infobox Settlement
|official_name = Trừng Giang
|other_name =
|native_name = <!-- for when native name is not in English -->
 
<!--|translit_lang1=
|translit_lang1_type6=
|translit_lang1_info6=
|settlement_type = <!--For Town or Village (Leave blank for the default City)-->
|motto =
<!-- images and maps ----------->
|image_skyline =
|imagesize = 250px
|image_caption =
|image_flag =
|flag_size =
|image_seal =
|seal_size =
|image_map = Location of Chengjiang within Yunnan (China).png
|mapsize = 250px
|map_caption = Vị trí của Trừng Giang (màu hồng) và thành phố Ngọc Khê (màu vàng) trong tỉnh Vân Nam của Trung Quốc
|image_map1 =
|mapsize1 =
|map_caption1 =
|image_dot_map =
|dot_mapsize =
|dot_map_caption =
|dot_x = |dot_y =
|pushpin_map =
|pushpin_label_position = <!-- the position of the pushpin label: left, right, top, bottom, none -->
|pushpin_map_caption =Location within China
|pushpin_mapsize =
<!-- Location ------------------>
|subdivision_type = [[Quốc gia]]
|subdivision_name = [[Trung Quốc]]
|subdivision_type1 = [[Tỉnh (Trung Quốc)|Tỉnh]]
|subdivision_name1 = [[Vân Nam]]
|subdivision_type2 = [[Phân cấp hành chính Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa|Phân cấp]]
|subdivision_name2 = [[Ngọc Khê]]
|subdivision_type3 =
|subdivision_name3 =
|subdivision_type4 =
|subdivision_name4 =
<!-- Politics ----------------->
|government_footnotes =
|government_type =
|leader_title =
|leader_name =
|leader_title1 = <!-- for places with, say, both a mayor and a city manager -->
|leader_name1 =
|leader_title2 =
|leader_name2 =
|leader_title3 =
|leader_name3 =
|leader_title4 =
|leader_name4 =
|established_title = <!-- Settled -->
|established_date =
|established_title2 = <!-- Incorporated (town) -->
|established_date2 =
|established_title3 = <!-- Incorporated (city) -->
|established_date3 =
<!-- Area --------------------->
|area_magnitude =
|unit_pref = <!--Enter: Imperial, if Imperial (metric) is desired-->
|area_footnotes =
|area_total_km2 =804
|area_land_km2 = <!--See table @ Template:Infobox Settlement for details on automatic unit conversion-->
<!-- Population ----------------------->
|population_as_of =
|population_footnotes =
|population_note =
|population_total =146293
|population_density_km2 =auto
|population_density_sq_mi =
|population_blank1_title =
|population_blank1 =
|population_density_blank1_km2 =
|population_density_blank1_sq_mi =
|population_blank2_title =
|population_blank2 =
<!-- General information --------------->
|timezone =
|utc_offset =
|timezone_DST =
|utc_offset_DST =
|latd= |latm=|lats=|latNS=
|longd= |longm=|longs=|longEW=
|elevation_footnotes = <!--for references: use <ref> tags-->
|elevation_m =
|elevation_ft =
<!-- Area/postal codes & others -------->
|postal_code_type =[[Danh sách mã bưu chính Trung Quốc|Mã bưu chính]]
|postal_code =652500
|area_code =[[Kế hoạch đánh số điện thoại|0877]]
|blank_name =
|blank_info =
|blank1_name =
|blank1_info =
|website = http://www.yncj.gov.cn/
|footnotes =
}}
{{Infobox World Heritage Site
| WHS = Di chỉ hóa thạch Trừng Giang
| Image = [[Tập tin:Maotianshania-cylindrica.jpg|250px]]
| State Party = {{CHN}}
| Type = Thiên nhiên
| Criteria = viii
| ID = 1388
| Region = [[Danh sách di sản thế giới tại châu Á và châu Đại Dương|châu Á và châu Đại Dương]]
| Year = 2012
| Session = 36th
| Link = http://whc.unesco.org/en/list/1388
}}
'''Trừng Giang''' ([[tiếng Trung Quốc|tiếng Trung]]: 澂江县), [[Từ Hán-Việt|Hán Việt]]: ''Trừng Giang huyện'' là một [[huyện (Trung Quốc)|huyện]] thuộc [[địa cấp thị]] [[Ngọc Khê, Vân Nam|Ngọc Khê]], tỉnh [[Vân Nam]], [[Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa]]. Trừng Giang nằm về phía đông nam của [[Côn Minh]]. Huyện này có diện tích 773&nbsp;km², dân số năm 2000 là 150.000 người. Chính quyền quận đóng tại trấn Phượng Lộc.
 
Trừng Giang nổi tiếng với những hóa thạch kỷ Cambri, giữa 525 và 520 triệu năm trước, được coi là một trong những khu vực hóa thạch quan trọng nhất tìm thấy trong thế kỷ 20. Không chỉ ẩn chứa một mức độ tinh tế của các hóa thạch, chúng cũng bao gồm một phạm vi đa dạng về động thực vật, và có ý nghĩa to lớn trong nỗ lực để tìm hiểu về sự tiến hóa của sự sống trên Trái Đất.<ref name="Dawkins2004">{{chú thích sách | last= Dawkins| first= Richard| authorlink= Richard Dawkins |title= The Ancestor's Tale: A Pilgrimage To the Dawn of Life | year= 2004 | publisher= Weidenfeld & Nicolson| location= London | isbn =0-297-82503-8 | page=77}}</ref><ref name="fossilmall">{{chú thích web | url= http://www.fossilmall.com/Science/Sites/Chengjiang/Chengjiang.htm | title=Chengjiang Maotianshan Shales Fossils | publisher=Fossil Mall: Science Section (fossilmall.com) |accessdate = ngày 15 tháng 10 năm 2009}}</ref>
 
==Các đơn vị hành chính==
 
* {{Cite document
| last1= Guang | first1= Hou Xian | last2= Aldridge | first2= Richard J.
| authorlink2=Richard Aldridge
| last3=Bergstrom | first3=Jan | last4=Siveter | first4=David J.| authorlink4= David J. Siveter
| last5=Siveter | first5=Derek J. | last6=Xian-Hong | first6=Feng
| year=2004
| title=The Cambrian Fossils of Chengjiang, China: The Flowering of Early Animal Life
| publication-place=Oxford, U.K. | publisher=Blackwell Publishing
| isbn= 1-4051-0673-5}}
 
* {{chú thích tạp chí
| url= http://www.palarch.nl/wp-content/donovan_sk_2006_review_of_hou_xian_guang_rj_aldridge_j_bergstrom_dj_siveter_dj_siveter_and_feng_xiang_hong_2004_the_cambrian_fossils_of_chengjiang_china_published_by_blackwell.pdf
| title=Book Review - The Cambrian Fossils of Chengjiang, China
| author=Donovan, S.K. | journal=In PalArch's Journal of Vertebrate Paleontology
| year=2006 | accessdate = ngày 15 tháng 10 năm 2009}}
==Tài liệu tham khảo==
{{tham khảo|2}}