Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tư Mã Luân”

n
→‎top: clean up, replaced: → (35), → (15) using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (35), → (15) using AWB)
{{Thông tin nhân vật hoàng gia
| tên = Kiến Thủy Đế
| tước vị = [[Vua]] [[Trung Quốc]]
| thêm = china
| hình =
| cỡ hình =
| ghi chú hình =
| chức vị = [[Vua]] [[nhà Tấn|nhà Tây Tấn]]
| tại vị = 2/[[301]] - 5/[[301]]
| đăng quang = 2/[[301]]
| tiền nhiệm = [[Tấn Huệ Đế]]
| nhiếp chính =
| kế nhiệm = [[Tấn Huệ Đế]]
| phối ngẫu =
| chồng =
| vợ =
| thông tin con cái =
| con cái = [[Tư Mã Phức]] <br> [[Tư Mã Kiền]] <br> [[Tư Mã Hủ]]
| tên đầy đủ = Tư Mã Luân
| tước hiệu =
| tước vị đầy đủ =
| thông tin niên hiệu =
| niên hiệu = [[Kiến Thủy|Kiến Thuỷ]]
| thời gian niên hiệu = 2/301 - 5/301
| thụy hiệu =
| miếu hiệu =
| tên ngai =
| tên Horus =
| tên Nebty =
| Horus Vàng =
| hoàng tộc = [[Nhà Tấn|Nhà Tây Tấn]]
| cha = [[Tư Mã Ý]]
| mẹ = [[Bách phu nhân]]
| sinh = [[249]]
| nơi sinh =
| mất = 5/[[301]]
| nơi mất = [[thành Kim Dung]]
| ngày an táng =
| nơi an táng =
}}
'''Tư Mã Luân''' ([[chữ Hán]]: 司馬倫; 249 - 301, trị vì:3/2-30/5/301) làm vua 3 tháng (năm 301), tự là '''Tử Di''' (子彝) là vị vua thứ 3 của [[nhà Tấn]] trong [[lịch sử Trung Quốc]]. Niên hiệu duy nhất trong thời gian ông là vua là [[Kiến Thủy]].