Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tăng (nước)”

n
→‎top: clean up, replaced: → (31), → (24) using AWB
n (sửa lỗi chính tả, replaced: ! → ! (3), NXB → Nhà xuất bản using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (31), → (24) using AWB)
|national_motto =
|continent =
|region =
|country =
|era =
|status = tử quốc
|government_type = [[chế độ quân chủ|quân chủ]], [[phong kiến]]
|year_start = Thế kỷ 21 TCN
|year_end = 567 TCN
|p1 = Nhà Hạ
|s1 = Cử (nước)
|event_start = [[Thiếu Khang]] [[nhà Hạ]]
|event_end = [[Cử (nước)|Nước Cử]] tiêu diệt
|event1 =
|date_event1 =
|event2 =
|date_event2 =
|event3 =
|date_event3 =
|event4 =
|date_event4 =
|event5 =
|date_event5 =
|image_map =
|image_map_caption =
|capital = 1. Tằng<small> (nay là phía bắc huyện [[Phương Thành]] tỉnh [[Hà Nam (Trung Quốc)|Hà Nam]])</small><br />2. Tằng Khâu<small> (khoảng giữa tỉnh [[An Huy]] với [[Hà Nam (Trung Quốc)|Hà Nam]]) </small><br /> 3. Tăng Quan<small> (nay là huyện [[Phương Thành]] tỉnh [[Hà Nam (Trung Quốc)|Hà Nam]]) </small><br /> 4. Huyện Lan Lăng
|common_languages =
|religion =
|currency =
|leader1 =
|year_leader1 =
|title_leader =
|deputy1 =
|year_deputy1 =
|title_deputy =
|legislature =
|stat_year1 =
|stat_area1 =
|stat_pop1 =
}}
{{for|nước Tằng (曾) của họ Cơ|Tằng (Tùy Châu)}}