Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hạ Vũ”

Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
n →‎Dòng họ và tuổi trẻ: sửa chính tả 3, replaced: thứ 5 của → thứ năm của using AWB
Dòng 35:
 
==Dòng họ và tuổi trẻ==
Theo [[Sử Ký]] của [[Tư Mã Thiên]], tên khi sinh của Đại Vũ là '''Tự Văn Mệnh''' (姒文命), ông là cháu 5 đời của Hiên Viên [[Hoàng Đế]]; cha của Vũ là [[Cổn]] (鯀), là con trai út của [[Chuyên Húc]]. Cha của Chuyên Húc là [[Xương Ý]], con thứ 5năm của Hiên Viên Hoàng Đế <ref>[[Book of Han]] (律曆志) chapter</ref><ref>Book of Lineages (世本)</ref><ref name="tonsi38">戴逸, 龔書鐸. [2002] (2003) 中國通史. 史前 夏 商 西周. Intelligence press. ISBN 9628792806. p 38.</ref><ref>Zynews.com. "[http://guoxue.zynews.com/XianFeng/2008/2474.html Zynews.com]." ''Xia dynasty brief history.'' Retrieved on 2010-09-18.</ref>. Vũ đã được sinh ra tại núi Long Sơn ({{zh|c=汶山}}), nay thuộc [[Bắc Xuyên]], tỉnh [[Tứ Xuyên]] <ref>"[http://www.jiangsu.gov.cn/gzcy/zxft/bjzl/gzwcdz/200805/t20080513_212741.htm Jiangsu.gov.cn]." 四川省汶川縣情及人文地理. '''(Chinese)''' Retrieved on 2010-09-18.</ref>, mặc dù có ý kiến cho rằng ông được sinh ra ở [[Thập Phương]] <ref>Scta.gov.cn. "[http://www.scta.gov.cn/web/main.jsp?go=newsDetail&pid=6&cid=15&id=20597 Scta.gov.cn]." '''(Chinese)''' Retrieved on 2010-09-18.</ref>. Mẹ của Vũ là một người phụ nữ tên là [[Nữ Chí]] (女志).
 
Khi còn là một đứa trẻ, cha Vũ là Cổn di chuyển người dân về phía đông [[Trung Nguyên]]. Vua [[Nghiêu]] phong cho Cổn làm người đứng đầu ở địa điểm thường được xác định là gần núi [[Tung Sơn]]. Vũ do đó được cho là lớn lên trên sườn Tung Sơn, phía nam sông [[Hoàng Hà]] <ref>Hubeiwater.gov.cn. [http://www.hubeiwater.gov.cn/iNews/Index/Catalog113/29318.aspx Hubeiwater.gov.cn 大禹三过家门而不入与洪湖抗洪十字歌的精神浅谈.] '''(Chinese)'''. Truy cập 2010-09-18.</ref>. Sau đó, ông kết hôn với một người phụ nữ ở núi Đồ Sơn ({{zh|c=塗山}}), người thường được gọi là [[Đồ Sơn thị|Đồ Sơn]] Thị (塗山氏) <ref name="history18">Wang Hengwei 王恆偉. (2006) ''Zhongguo Lishi Jiangtang'' 中國歷史講堂 #1 ''Yuan Gu Zhi Chunqiu'' 遠古至春秋. ''Zhonghua Shuju'' 中華書局. ISBN 962-8885-24-3. p 18.</ref> và có một con trai tên là [[Hạ Khải|Khải]], một tên nghĩa đen có nghĩa là "mặc khải" <ref name="history18"/>.