Khác biệt giữa các bản “Tiếng Tây bồi”

{| class="wikitable"
|-
! Tây Bồi !! Tiếng Pháp chuẩn !! Literal English !! English !! Tiếng Việt
|-
| Moi faim || J'ai faim || Me hunger || I am hungry || Tôi đói bụng
|-
| Moi tasse || Ma tasse || Me cup || My cup || Cái tách của tôi
|-
| Lui avoir permission repos || Il a la permission de se reposer || He have permission rest [noun] || He has permission to rest || Hắn có phép để nghỉ
|-
| Demain moi retour campagne || Demain, je retourne à la campagne || Tomorrow me return [noun] countryside || Tomorrow, I return to the countryside || Mai tôi về quê
|-
| Vous pas argent moi stop travail || Si vous ne me payez pas, j'arrêterai de travailler || You no money me stop work || If you don't pay me, I'll stop working || Anh không có tiền, tôi nghỉ làm
|-
| Monsieur content aller danser || Monsieur est content d'aller danser || Mister happy to go to dance || The gentleman is happy to go dance || Ông ấy vui khi đi nhảy đầm
|-
| Lui la frapper || Il la frappe || He her to hit || He hits her || Anh ta đánh cô ấy
|-
| Bon pas aller || Bon, n'y vas pas || Good, not to go || Good, don't go || Tốt, đừng đi
|-
| Pas travail || Je ne travaillerai pas || Not work [noun] || I won't work || Tôi không làm việc nữa
|-
| Assez, pas connaître || Assez, je n'en sais rien || Enough, not to know || Enough, I don't know || Đủ rồi, tôi không biết
|-
| Moi compris toi parler || J'ai compris ce que tu as dit || Me understood you to speak|| I've understood what you've said || Tôi hiểu những gì anh nói
|}
(Bickerton 1995: 163) [http://perso.enst.fr/~jld/UCSD/Chapter8_excerpts.html]