Khác biệt giữa các bản “Đội tuyển bóng đá quốc gia Oman”

{{Đội tuyển bóng đá quốc gia 2
| Tên = {{fb|Oman}}
| Huy hiệu = Hiep hoi bong da Oman.gif
| Tên gọi khác = ''الاحمر'' (Đỏ)<br /> ''الخناجر العمانيةAl-Ahmar'' <br />(NhữngMàu con dao găm Omanđỏ)
| Hiệp hội = [[Hiệp hội bóng đá Oman]]
| Confederation = [[Liên đoàn bóng đá châu Á|AFC]] ([[châu Á]])
| Huấn luyện viên = ''chưa[[Juan rõ''Ramón López Caro]]
| Asst Manager = {{flagicon|Oman}} [[Hamad Al-Azani]]
| Captain = [[Ali Al-Habsi]]
| Most caps = [[Fawzi Bashir]] (124143)<ref>[http://www.fifa.com/mm/document/fifafacts/stats-centclub/52/00/59/centuryclub290715_neutral.pdf FIFA Century Club]. FIFA.com</ref>
| Top scorer = [[Hani Al-Dhabit]] (42)
| Home Stadium = [[Tổ hợp thể thao Sultan Qaboos|Sultan Qaboos]]
| FIFA Trigramme = OMA
| FIFA Rank = 10682 <small>(79.2016)</small>
| 1st ranking date = 8.1993
| FIFA max = 50
272.230

lần sửa đổi