Khác biệt giữa các bản “Siêu cúp châu Âu 2013”

n
không có tóm lược sửa đổi
n
|stadium=[[Eden Arena]], [[Praha]]
|attendance=17.686
|referee={{flagicon|SWE}} [[Jonas Eriksson (trọng tài)|Jonas Eriksson]] ({{nfa|SWE}})
|penalties1=[[David Alaba|Alaba]] {{pengoal}}<br />[[Toni Kroos|Kroos]] {{pengoal}}<br />[[Philipp Lahm|Lahm]] {{pengoal}}<br />[[Franck Ribéry|Ribéry]] {{pengoal}}<br />[[Xherdan Shaqiri|Shaqiri]] {{pengoal}}
|penaltyscore=5–4
 
'''[[Trọng tài (bóng đá)|Trợ lý trọng tài]]:'''
<br />{{Flagicon|SWE}} [[Mathias Klasenius]] ([[Thụy Điển]])
<br />{{Flagicon|SWE}} [[Daniel Wärnmark]] ([[Thụy Điển]])
<br />'''[[Trọng tài (bóng đá)|Trọng tài thứ tư]]:'''
<br />{{Flagicon|SWE}} [[Stefan Wittberg]] ([[Thụy Điển]])
<br />'''[[Trọng tài (bóng đá)|Trọng tài biên ngang]]:'''
<br />{{Flagicon|SWE}} [[Stefan Johannesson]] ([[Thụy Điển]])
<br />{{Flagicon|SWE}} [[Markus Strömbergsson]] ([[Thụy Điển]])
|
'''Quy định'''<ref name="regulations">{{chú thích web |title=Regulations of the Siêu cúp châu Âu 2013 |url=http://www.uefa.com/MultimediaFiles/Download/Regulations/competitions/Regulations/01/94/62/24/1946224_DOWNLOAD.pdf |month=March |year=2013 |publisher=Union of European Football Associations |location=Nyon |format=PDF |accessdate=ngày 1 tháng 5 năm 2013 }}</ref>
272.454

lần sửa đổi