Khác biệt giữa các bản “Nhiếp Cám Nỗ”

n
replaced: : → : (3), Trứ tác → Tác phẩm using AWB
n (→‎Trứ tác: tạm che phần chữ Trung Quốc nhiều khả năng sẽ không được dịch sớm.)
n (replaced: : → : (3), Trứ tác → Tác phẩm using AWB)
'''Nhiếp Cám Nỗ''' ({{zh|聶紺弩}}, 1903 - 1986) là [[bút hiệu]] của một [[thi sĩ]] và [[văn sĩ]] [[Trung Hoa]]<ref name=guan>[[關國煊]]:《聶紺弩小傳》。載《傳記文學》 68:6</ref><ref name=zhishi>[http://www.ideobook.com/797/niegannu-criminal-archives/ 寓真:聂绀弩刑事档案(一),智识,2009-03-20];[http://www.ideobook.com/117/nie-gannu-criminal-archives-2/ 寓真:聂绀弩刑事档案(二),智识,2009-03-20]</ref><ref name=zgzjw>[http://www.chinawriter.com.cn/zxhy/member/9391.shtml 聂绀弩 (1903~1986),中国作家网,于2015-03-24查阅]</ref>.
==Tiểu sử==
Nhiếp Cám Nỗ sinh ngày [[28 tháng 1]] năm 1903 tại huyện [[Kinh Sơn]], tỉnh [[Hồ Bắc]]. Ông có [[nguyên danh]] '''Nhiếp Quốc Diễm''' (聶國棪)<ref>Vân Trai [[Trần Quang Đức]] : "''Thuyết văn'' phiên thiết Dĩ Nhiễm (以冉). [[Khang Hi]] cũng theo ''Thuyết văn'', chua thêm ''Viêm thượng thanh'' (炎上聲). Âm đọc phiên thiết sẽ là Diễm (棪 / 𣝎)".</ref>, hiệu '''Cán Như''' (幹如), [[thất danh]] '''Hồng Kim Thủy Chi Trai''' (紅金水之齋), [[bút danh]] '''Nhĩ Da''' (耳耶), '''Cam Nô''' (甘奴), '''Nhiếp Cơ''' (聶畸), '''Tiêu Kim Đạc''' (蕭今度), '''Mại Tư''' (邁斯), '''Hãn Lữ''' (悍膂), '''Đạm Thai Diệt Ám''' (澹台滅闇)<ref name=nianpu>谢翠琼,聂绀弩年谱,中国文学研究1988年01期;谢翠琼,聂绀弩年谱(续),中国文学研究1988年02期</ref><ref>[http://culture.ifeng.com/special/huangmiaozi/news/200903/0328_6047_1081096.shtml 黄苗子夫妇探病老友聂绀弩 亲赠漫画,凤凰网,2009-03-28]</ref>...
<!--
==TrứTác tácphẩm==
1935年到1986年,共出版語言文字、古典小說論文集、散文集、小說集、雜文集、新舊體詩歌集31種。作品主要有:
* 短篇小說集《邂逅》、《兩條路》、《夜戲》、《紺弩小說集》
|}
==Gia thế==
* [[Vợ]] : [[Châu Dĩnh]]
* Con :
** Ái nữ Nhiếp Hải Yến, tự tử cùng chồng Phương Chí Huấn vào [[tháng 8]] năm 1976
** Dưỡng nữ Ngô Đan Đan
* [http://humanities.cn/modules/article/view.article.php?a936 聂弩绀诗选]
* [http://www.infzm.com/content/25588 章诒和:谁把聂绀弩送进了监狱?]
 
[[Thể loại:Sinh 1903]]
[[Thể loại:Mất 1986]]