Difference between revisions of "Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2014"

no edit summary
m (using AWB)
Tags: Visual edit Mobile edit Mobile web edit
![[Bảng xếp hạng bóng đá nam FIFA|Xếp hạng FIFA]]<br /> Hiện tại(cập nhật 31/01/2014)
|-
|align="left"|{{fb|BRA}} || Chủ nhà || 256 tháng 12 năm 20092008 || 20 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]] || '''Vô địch''' ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 1958|1958]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 1962|1962]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 1970|1970]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 1994|1994]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2002|2002]]) || 11
|-
|align="left"|{{fb|JPN}} || Nhất [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Á (vòng 4)#Bảng B|bảng B khu vực châu Á]] || 1 tháng 1 năm 2013 || 5 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]] || Vòng 16 đội ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 2002|2002]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]]) || 44
|-
|align="left"|{{fb|AUS}} || Nhì [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Á (vòng 4)#Bảng B|bảng B khu vực châu Á]] || 201 tháng 1 năm 2013 || 4 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]] || Vòng 16 đội ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 2006|2006]])|| 57
|-
|-
|align="left"|{{fb|IRN}} || Nhất [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Á (vòng 4)#Bảng A|bảng A khu vực châu Á]] || 201 tháng 1 năm 2013 || 4 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2006|2006]] || Vòng 1 ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 1978|1978]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 1998|1998]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2006|2006]]) || 49
|-
|align="left"|{{fb|KOR}} || Nhì [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Á (vòng 4)#Bảng A|bảng A khu vực châu Á]] || 201 tháng 1 năm 2013 || 9 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]] || Hạng tư ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 2002|2002]]) || 56
|-
|align="left"|{{fb|NED}} || Nhất [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu – Bảng D|bảng D khu vực châu Âu]] || 9 tháng 2 năm 2013 || 10 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]] || Á quân ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 1974|1974]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 1978|1978]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]]) || 8
|align="left"|{{fb|ARG}} || Top 4 [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực Nam Mỹ|khu vực Nam Mỹ]] || 9 tháng 2 năm 2013 || 16 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]] || Vô địch ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 1978|1978]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 1982|1982]]) || 3
|-
|align="left"|{{fb|BEL}} || Nhất [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu – Bảng A|bảng A khu vực châu Âu]] || 1419 tháng 4 năm 2013 || 12 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2002|2002]] || Hạng tư ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 1986|1986]]) || 5
|-
|align="left"|{{fb|SUI}} || Nhất [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu – Bảng E|bảng E khu vực châu Âu]] || 1419 tháng 4 năm 2013 || 10 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]] || Vòng 16 đội ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 1934|1934]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 1938|1938]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 1954|1954]]) || 7
|-
|align="left"|{{fb|GER}}<sup>[[#1|[1]]]</sup> || Nhất [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu – Bảng C|bảng C khu vực châu Âu]] || 19 tháng 4 năm 2013 || 18 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]] || '''Vô địch''' ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 1954|1954]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 1974|1974]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 1990|1990]]) || 2
|align="left"|{{fb|ESP}} || Nhất [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu – Bảng I|bảng I khu vực châu Âu]] || 19 tháng 4 năm 2013 || 13 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]] || '''Vô địch''' ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]]) || 1
|-
|align="left"|{{fb|CHI}} || Top 4 [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực Nam Mỹ|khu vực Nam Mỹ]] || 1930 tháng 46 năm 2013 || 9 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]] || Hạng ba ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 1962|1962]]) || 12
|-
|align="left"|{{fb|ECU}} || Top 4 [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực Nam Mỹ|khu vực Nam Mỹ]] || 1930 tháng 46 năm 2013 || 3 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2006|2006]] || Vòng 16 đội ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 2006|2006]]) || 22
|-
|align="left"|{{fb|HON}} || Top 3 [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe (vòng 4)|khu vực Bắc Mỹ]] || 1930 tháng 46 năm 2013 || 3 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]] || Vòng 1 ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 1982|1982]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]]) || 34
|-
|align="left"|{{fb|NGA}} || Thắng [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Phi (vòng 3)|vòng 3 khu vực châu Phi]] || 302 tháng 69 năm 2013 || 5 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]] || Vòng 16 đội ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 1994|1994]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 1998|1998]]) || 33
|-
|align="left"|{{fb|CIV}} || Thắng [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Phi (vòng 3)|vòng 3 khu vực châu Phi]] || 302 tháng 69 năm 2013 || 3 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]] || Vòng 1 ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 2006|2006]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]]) || 17
|-
|align="left"|{{fb|CMR}} || Thắng [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Phi (vòng 3)|vòng 3 khu vực châu Phi]] || 12 tháng 9 năm 2013 || 7 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]] || Tứ kết ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 1990|1990]]) || 59
|-
|align="left"|{{fb|GHA}} || Thắng [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Phi (vòng 3)|vòng 3 khu vực châu Phi]] || 12 tháng 19 năm 20142013 || 3 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]] || Tứ kết ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]]) || 23
|-
|align="left"|{{fb|ALG}} || Thắng [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Phi (vòng 3)|vòng 3 khu vực châu Phi]] || 12 tháng 19 năm 20142013 || 4 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]] || Vòng bảng ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 1982|1982]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 1986|1986]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]]) || 32
|-
|align="left"|{{fb|GRE}} || Thắng trận [[Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Âu (vòng 2)|play-off khu vực châu Âu]] || 1 tháng 1 năm 2014 || 3 || [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]] || Vòng bảng ([[Giải bóng đá vô địch thế giới 1994|1994]], [[Giải bóng đá vô địch thế giới 2010|2010]]) || 15
Anonymous user