Khác biệt giữa các bản “M-113”

n
(→‎M-113 trong Chiến tranh Việt Nam: Sửa lỗi chính tả)
:{{flag|Benin}}: 16
:{{flag|Bolivia}}:50
:{{flag|BosniaBosna and HerzegovinaHercegovina}}: 80 <ref>[http://rieas.gr/index.php?option=com_content&task=view&id=80&Itemid=42 DEFENCE BALANCE IN WESTERN BALKANS] Research Institute for European and American Studies</ref>
:{{flag|Việt Nam Cộng Hòa}}: [[Binh chủng Thiết giáp]]: 1691
:{{flag|BrazilBrasil}}: [[Lục quân BrazilBrasil]]: 584; [[Hải quân đánh bộ BrazilBrasil]]: 29
:{{flag|CambodiaCampuchia}}: 210 (chỉ có khoảng 20 chiếc có thể hoạt động hết công suất).
:{{flag|Canada}}: 1,143.<ref>{{chú thích web|url=http://www.army.forces.gc.ca/land-terre/equipment-equipement/item-eng.asp?product=58|title=Equipment - Canadian Army - M-113A3|publisher=Department of National Defence}}</ref>
:{{flag|Chile}}: 427
:{{flag|Colombia}}: 120
:{{flag|CyprusSíp}}: 8 (One captured example marked "239943")
:{{COD}} - 12
:{{flag|DenmarkĐan Mạch}}: 632
:{{flag|Ai Cập}}: 2,650
:{{flag|El Salvador}}: 20
:{{flag|Ethiopia}}: 110
:{{flag|Đức}}: 4,.000 (đang dần được thay thế bằng [[ATF Dingo]]<ref>[http://www.kmweg.de/pressenews_detail.php?id=41 kmweg.de: Neue DINGO-Variante für die Bundeswehr] (Germantiếng Đức) - Published 17 tháng 11 năm 2005, Checked 23 tháng 5 năm 2007</ref> and [[Boxer MRAV]]<ref>[http://www.bundeswehr.de/portal/a/bwde/kcxml/04_Sj9SPykssy0xPLMnMz0vM0Y_QjzKLd4w39bQESUGYpvqRaGKGbn4IsSB9b31fj_zcVP0A_YLc0IhyR0dFALNCMzY!/delta/base64xml/L2dJQSEvUUt3QS80SVVFLzZfQV9HVTU!?yw_contentURL=/C1256EF4002AED30/W269HEWT902INFODE/content.jsp bundeswehr.de: Neue Waffensysteme] (German) - Checked 23 tháng 5 năm 2007</ref>)
:{{flag|GreeceHy Lạp}}: 1,.789
:{{flag|Iraq}} (Quân đội Iraq mới): 233 M-113A2.
:{{flag|Iran}} ([[IranianLục Armyquân Iran]]): 200
:{{flag|Israel}} ([[Israeli Defence Forces]]): 6,131
:{{flag|ItalyÝ}} ([[Lục quân ItaliaÝ]] và [[La Marina Militare]] (Hải quân đánh bộ ItaliaÝ)): 3,.000 (đang dần được thay thế bằng [[Dardo IFV]] và [[Lince VTML]])
:{{flag|Jordan}}: 1300
{{col-break}}
:{{flag|Liban}}: 1100<ref>[http://www.armyrecognition.com/moyen_orient/Liban/Liban_index_materiel.htm Index of military equipment Lebanese Army of Lebanon Index des équipements militaires armée libanaise du Liban]</ref>
:{{flag|Lithuania}}: 348
:{{flag|MoroccoMaroc}}: 550
:{{flag|Republic of Macedonia}}: 30
:{{flag|Hà Lan}} ([[Quân đội Hoàng gia Hà Lan]]): được thay thế bằng [[YPR-765]]
:{{flag|New Zealand}}: 120
:{{flag|NorwayNa Uy}}: 900
:{{flag|Pakistan}}: 1,.600
:{{flag|Peru}}: 130
:{{flag|Philippines}}:[[Quân đội PhilippinePhilippines]] 100+
:{{flag|Poland}} ([[Ba Lan]])}}: 35 <ref>[http://www.militarium.net/wojsko_polskie/uzbrojenie.php List of armaments of the Polish Army vào tháng 6 năm 2005]</ref>
:{{flag|PortugalBồ Đào Nha}} ([[Quân đội PortugueseBồ Đào Nha]])
:{{flag|Ả Rập Saudi}} ([[Quân đội Hoàng gia Ả Rập Saudi]]), ([[Vệ binh quốc gia Ả Rập Saudi]]): 3,000
:{{flag|Singapore}} ([[Lực lượng vũ trang Singapore|Quân đội Singapore]]): 1,200 (Đang dần được thay thế bằng [[Bionix AFV]]s)
:{{flag|Tây Ban Nha}}: 860 (Đang dần được thay thế bằng [[ASCOD AFV|Pizarro IFV]])
:{{flag|Thụy Sĩ}}: 400
:{{flag|TaiwanĐài Loan}} ([[Quân đội Đài Loan]]): 675 <ref>[http://www.globalsecurity.org/military/world/taiwan/army-inventory.htm ROC Army Equipment]</ref>
:{{flag|Thái Lan}}: 385
:{{flag|Tunisia}}: 120
:{{flag|Thổ Nhĩ Kỳ}}: 3,000
:{{flag|UnitedLiên NationsHiệp Quốc}}: 6 (Được [[Lực lượng gìn giữ hòa bình Liên Hợp Quốc]] sử dụng trong các cuộc chiến tại Congo từ năm 1963 đến năm 1964)
:{{flag|UnitedHoa StatesKỳ}}: 6000<ref>{{chú thích web | url = http://www.army.mil/-news/2009/09/16/27394-vice-chief-outlines-need-for-new-ground-combat-vehicle/ | tiêu đề = Vice chief outlines need for new ground combat vehicle | author = | ngày = | ngày truy cập = 13 tháng 2 năm 2015 | nơi xuất bản = | ngôn ngữ = }}</ref>
:{{flag|Uruguay}}: 15
:{{VIE}}: 200+ (Được trang bị trong một số đơn vị [[bộ binh cơ giới]])
272.454

lần sửa đổi