Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Brucit”

không có tóm lược sửa đổi
(→‎Tham khảo: Alphama Tool)
Không có tóm lược sửa đổi
| strunz = 04.FE.05
| symmetry = tam giác lệch ba phương, sáu phương<br>[[Kí hiệu H-M]]: ({{overline|3}}2/m) <br>[[nhóm không gian]]: P{{overline|3}}m1
| unit cell = a = 3.,142(1) Å, c = 4.,766(2) Å; Z=1
| color = trắng, lục nhạt, xanh dương, xám; vàng mật ong đến đỏ nâu
| habit = tinh thể dạng trụ; tấm hoặc khối phân phiến hoặc hoa hồng – sợi đến khối
| cleavage = hoàn toàn theo {0001}
| fracture = bất thường
| tenacity = Sectilecó thể cắt được
| mohs = 2.,5 totới 3
| luster = Vitreousthủy totinh pearlytới trân châu
| refractive = n<sub>ω</sub> = 1.56–1.59<br/> n<sub>ε</sub> = 1.58–1.60
| opticalprop = một trục (+)
| solubility =
| diaphaneity = trong suốt
| other = Pyroelectrichỏa điện
| references =<ref name=Mindat>[http://www.mindat.org/min-820.html Brucite] on Mindat.org</ref><ref name=HBM>[http://rruff.geo.arizona.edu/doclib/hom/brucite.pdf Handbook of Mineralogy]</ref><ref name=Webmin>[http://webmineral.com/data/Brucite.shtml BruciteBrucit ontrên Webmineral]</ref>
}}
 
'''Brucit''' là một dạng khoáng vật của [[magiê hydroxit]], có công thức hóa học [[Magie|Mg]]([[hydroxyl|OH]])<sub>2</sub>. Nó là sản phẩm thay thế phổ biến của [[periclasepericla]] trong [[đá hoa|marble]]; khoáng vật mạch [[nhiệt dịch]] nhiệt độ thấp trong đá vôi bị biến chất và [[nhóm clorit|clorit]] [[schist]]; và được hình thành trong quá trình [[serpentinit|serpentin hóa]] của [[dunit]]. Brucit thường được tìm thấy cộng sinh với [[nhóm serpentin|serpentin]], [[canxit]], [[aragonit]], [[dolomit]], [[magnesit]], [[hydromagnesit]], [[artinit]], [[talc]] và [[chrysotile]].
 
==Phát hiện==
==Ứng dụng công nghiệp==
[[Tập tin:Brucitestructure.png|thumb|left|Cấu trúc tinh thể]]
Brucit được dùng làm [[chất chống cháy]] do nó bị phân hủy nhiệt sẽ sinh ra ước ở dạng tương tự như [[nhôm hydroxit]] và hỗn hỡphợp của [[huntit]] và [[hydromagnesit]].<ref>{{chú thích tạp chí|last=Hollingbery|first=LA|coauthors=Hull TR|title=The Thermal Decomposition of Huntite and Hydromagnesite - A Review|journal=Thermochimica Acta|year=2010|volume=509|issue=1-2|pages=1–11|url=http://clok.uclan.ac.uk/1139/}}</ref><ref>{{chú thích tạp chí|last=Hollingbery|first=LA|coauthors=Hull TR|title=The Fire Retardant Behaviour of Huntite and Hydromagnesite - A Review|journal=Polymer Degradation and Stability|year=2010 |volume=95 |issue=12 |pages=2213–2225 |url=http://clok.uclan.ac.uk/1432}}</ref> cũng là thành phần cung cấp nguồn magie quan trọng trong công nghiệp.
 
==Tham khảo==