Khác biệt giữa các bản “Chenopodium quinoa”

merged
n (→‎Liên kết ngoài: AlphamaEditor, thêm thể loại, Excuted time: 00:00:10.6193886)
(merged)
 
#đổi [[Diêm mạch]]
{{tiêu đề nghiêng}}
{{Taxobox
| status =
| status_system =
| status_ref =
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]
| unranked_classis = [[Thực vật hai lá mầm thật sự|Eudicots]]
| ordo = [[Bộ Cẩm chướng|Caryophyllales]]
| familia = [[Họ Dền|Amaranthaceae]]
| genus = ''[[Chenopodium]]''
| species = '''''C. quinoa'''''
| binomial = ''Chenopodium quinoa''
| binomial_authority = [[Carl Ludwig von Willdenow|Willd.]], 1798
| image = QuinoaGrains.jpg
| synonyms = {{collapsible list |
{{plainlist | style = margin-left: 1em; text-indent: -1em; |
* ''Chenopodium album'' subsp. ''quinoa'' (Willd.) Kuntze
* ''Chenopodium album'' var. ''quinoa'' (Willd.) Kuntze
* ''Chenopodium album'' f. ''subspontaneum'' Kuntze
* ''Chenopodium ccoyto'' Toro Torrico
* ''Chenopodium ccuchi-huila'' Toro Torrico
* ''Chenopodium chilense'' Pers. nom. inval.
* ''Chenopodium guinoa'' Krock.
* ''Chenopodium hircinum'' f. ''laciniatum'' (Moq.) Aellen
* ''Chenopodium hircinum'' var. ''quinoa'' (Willd.) Aellen
* ''Chenopodium hircinum'' f. ''rubescens'' (Moq.) Aellen
* ''Chenopodium hircinum'' f. ''viridescens'' (Moq.) Aellen
* ''Chenopodium nuttalliae'' Saff.
* ''Chenopodium purpurascens'' var. ''punctulatum'' Moq.
}}
}}
 
}}
'''''Chenopodium quinoa''''' là loài [[thực vật có hoa]] thuộc [[họ Dền]]. Loài này được Willd. mô tả khoa học đầu tiên năm 1798.<ref>{{chú thích web|url=http://www.theplantlist.org/tpl1.1/record/kew-2717733| title=''Chenopodium quinoa''|accessdate=ngày 23 tháng 6 năm 2013| author=The Plant List | year =2010}}</ref>
Nó chứa lượng protein cao và chịu được đất khô. Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp của Liên hợp quốc (FAO), tuyên bố năm 2013 là Năm Quốc tế về Quinoa.
Quinoa có nguồn gốc ở vùng Andes của Peru, Bolivia, Ecuador và Colombia, nơi nó được thuần hóa 3.000 đến 4.000 năm trước để phục vụ cho nhu cầu tiêu thụ của con người, dù các bằng chứng khảo cổ cho thấy loài này chưa được thuần hóa và cho gia súc ăn 5.200 đến 7.000 năm trước đây.
== Hình ảnh ==
<gallery>
Tập tin:Chenopodium quinoa0.jpg
Tập tin:Red quinoa.png
Tập tin:quinoa.jpg
Tập tin:500g bag of quinoa.jpeg
Tập tin:Quinoa-cornflakes.jpg
File:Chenopodium quinoa -red faro- MHNT.BOT.2007.43.66.jpg|Chenopodium quinoa -red faro- - Museum specimen
</gallery>
 
== Tham khảo ==
{{tham khảo|2}}
 
==Liên kết ngoài==
*{{commons|Chenopodium quinoa}}
*{{wikispecies-inline|Chenopodium quinoa}}
*{{IPNI2|Chenopodium quinoa|165175-1|accessdate=ngày 23 tháng 6 năm 2013}}
 
[[Thể loại:Chenopodium|Q]]
[[Thể loại:Thực vật được mô tả năm 1844]]
[[Thể loại:Nông nghiệp nhiệt đới]]
[[Thể loại:Thực vật Nam Mỹ]]
[[Thể loại:Cây trồng bắt nguồn từ châu Mỹ]]
 
 
{{Chenopodioideae-stub}}
33

lần sửa đổi