Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Clorit”

n
→‎top: clean up, replaced: → , → (11) using AWB
n (clean up, replaced: → (36), → (31) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → , → (11) using AWB)
{{for|Các muối clo|clorua}}
{{Infobox mineral
| name = Nhóm clorit
| category =
| boxwidth =
| boxbgcolor =
| image = ChloriteUSGOV.jpg
| imagesize =
| caption =
| formula = (Mg,Fe)<sub>3</sub>(Si,Al)<sub>4</sub>O<sub>10</sub><br /><!--
-->(OH)<sub>2</sub>'''&middot;'''(Mg,Fe)<sub>3</sub>(OH)<sub>6</sub>
| molweight =
| color = Phổ biến là màu lục, hiếm khi vàng, đỏ hoặc trắng.
| habit = Cấu tạo khối vảy, tấm dễ tách.
| system = [[hệ tinh thể đơn nghiêng|đơn nghiêng]] 2/m; với một vài đồng hình [[hệ tinh thể ba nghiêng|ba nghiêng]].
| twinning =
| cleavage = Hoàn toàn theo 001
| fracture = Tấm
| mohs = 2 – 2.5
| luster = Thủy tinh, ngọc trai, mờ
| refractive = 1.57 -1.67
| pleochroism =
| streak = Lục nhạt đến xám
| gravity = 2.6–3.3
| density =
| melt =
| fusibility =
| diagnostic =
| solubility =
| diaphaneity =
| other =
}}