Khác biệt giữa các bản “Tăng (nước)”

n
→‎top: clean up, replaced: → (4) using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (31), → (24) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (4) using AWB)
|region =
|country =
|era =
|status = tử quốc
|government_type = [[chế độ quân chủ|quân chủ]], [[phong kiến]]
|image_map =
|image_map_caption =
|capital = 1. Tằng<small> (nay là phía bắc huyện [[Phương Thành]] tỉnh [[Hà Nam (Trung Quốc)|Hà Nam]])</small><br />2. Tằng Khâu<small> (khoảng giữa tỉnh [[An Huy]] với [[Hà Nam (Trung Quốc)|Hà Nam]]) </small><br /> 3. Tăng Quan<small> (nay là huyện [[Phương Thành]] tỉnh [[Hà Nam (Trung Quốc)|Hà Nam]]) </small><br /> 4. Huyện Lan Lăng
|common_languages =
|religion =
|currency =
|leader1 =
|year_leader1 =