Khác biệt giữa các bản “Nông lịch”

n (Kiendee đã đổi Lịch Trung Quốc thành Nông lịch qua đổi hướng: Trung Quốc không phải là quốc gia duy nhất sử dụng lịch này, ngay Wikipedia tiếng Trung cũng không đặt tên bài là Lịch Trung Quốc)
 
== Tiết khí ==
Các tháng trong lịch Trung Quốc tuân theo các chu kỳ của Mặt Trăng. Lịch nông nghiệp dựa theo Mặt Trời với 24 điểm gọi là [[tiết khí]] (節氣). Chúng là các điểm đánh dấu các thay đổi bốn [[mùa]] để hỗ trợ nông dân quyết định khi nào trồng trọt hay thu hoạch mùa màng, trong khi âm lịch vì nguyên nhân trên là không đáng tin cậy để theo dõi. Thuật ngữ "tiết khí" thông thường được gọi là các "điểm thời tiết". Vì việc tính toán dựa theo Mặt Trời, các tiết khí rơi vào xấp xỉ cùng một ngày trong mọi năm [[dương lịch]] chẳng hạn như [[lịch Gregory]], nhưng nó không tạo ra quy luật rõ ràng trong lịch Trung Quốc do quy tắc tính tháng nhuận của nó. Tiết khí được công bố hàng năm trong [[niên lịch]] cho nông dân. [[Tết Nguyên Đán]] thông thường là ngày [[sóc (lịch)|sóc]] gần với [[Lập xuân]]. Cụ thể về tiết khí xem bài [[Mùa#Danh sách|Tiết khí]].
 
{| class="wikitable"
![[Kinh độ Mặt Trời]]
![[Kinh độ Mặt Trời]]!! Tiếng Việt!! Tiếng Hoa<sup>1</sup>!! Tiếng Nhật!!Tiếng Triều ²!! Ý nghĩa ³!! Ngày [[dương lịch]] <sup>4</sup>
!Tiếng Việt
!Tiếng Hoa{{ref|1}}
!Tiếng Nhật
!Tiếng Triều{{ref|2}}
!Ý nghĩa{{ref|3}}
!Ngày [[dương lịch]]{{ref|4}}
|-
! colspan="7" |Thời gian Thu phân - Lập xuân<ref name=":156">Về thời gian thu phân - lập xuân</ref><ref name=":157">Thời gian trên có 179-180 ngày.</ref>
|315°||[[Lập xuân]]||立春||立春||입춘(立春)||Bắt đầu mùa xuân||[[4 tháng 2]]
|-
|315°<ref name=":132">Kinh độ lập xuân</ref>
|330°||[[Vũ thủy]]||雨水||雨水||우수(雨水)||Mưa ẩm||[[19 tháng 2]]
|[[Lập xuân]]<ref group="gc" name=":0">Về ngày lập xuân</ref>
|立春
|立春(りっしゅん)
|입춘(立春)
|Vào thời gian<ref>Về thời gian đầu xuân</ref> bắt đầu mùa xuân<ref name="seasonstart">Bắt đầu mùa</ref>
|Từ ngày [[4 tháng 2]]<ref>Thời gian lập xuân</ref><ref>Ngày thứ nhất của xuân phân</ref> hoặc ngày<ref>Về khoảng thời gian lập xuân</ref> [[5 tháng 2]]<ref>Hai ngày lập xuân</ref><ref>Ngày thứ hai của xuân phân</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc lập xuân</ref>
|-
|330°<ref name=":133">Kinh độ vũ thuỷ</ref>
|345°||[[Kinh trập]]||驚蟄(惊蛰)||啓蟄||경칩(驚蟄)||Sâu nở||[[5 tháng 3]]
|[[Vũ thủy]]<ref group="gc" name=":1">Về ngày vũ thuỷ</ref>
|雨水
|雨水(うすい)
|우수(雨水)
|Thời tiết<ref>Về thời tiết của tiết khí</ref> mưa ẩm<ref>Thời tiết vũ thuỷ</ref>
|Từ ngày [[18 tháng 2]]<ref>Ngày vũ thủy thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của vũ thủy</ref> [[19 tháng 2]]<ref>Thời gian vũ thuỷ</ref><ref>Hai ngày vũ thuỷ</ref><ref>Ngày vũ thủy thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc vũ thuỷ</ref>
|-
|345°<ref name=":134">Kinh độ kinh trập</ref>
|0°||[[Xuân phân]]||春分||春分||춘분(春分)||Giữa xuân||[[21 tháng 3]]
|[[Kinh trập]]<ref group="gc" name=":2">Về ngày kinh trập</ref>
|驚蟄(惊蛰)
|啓蟄(けいちつ)
|경칩(驚蟄)
|Sâu nở{{Refn|Sâu thường nở vào thời gian kinh trập.<ref>Về thời gian sâu nở</ref>|group=gc}}
|Từ ngày [[5 tháng 3]]<ref>Thời gian kinh trập</ref><ref>Ngày kinh trập thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của kinh trập</ref> [[6 tháng 3]]<ref>Hai ngày kinh trập</ref><ref>Ngày kinh trập thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc kinh trập</ref>
|-
! colspan="7" |Thời gian Xuân phân - Thu phân<ref>Về thời gian xuân phân - thu phân</ref><ref>Nó dài khoảng 185-186 ngày</ref>
|15°||[[Thanh minh]]||清明||清明||청명(清明)||Trời trong sáng||[[5 tháng 4]]
|-
|0°<ref name=":135">Kinh độ xuân phân</ref>
|30°||[[Cốc vũ]]||穀雨||穀雨||곡우(穀雨)||Mưa rào||[[20 tháng 4]]
|[[Xuân phân]]<ref group="gc" name=":3">Về ngày xuân phân</ref>
|春分
|春分(しゅんぶん)
|춘분(春分)
|Thời gian giữa xuân<ref>Chính giữa mùa xuân</ref>
|Từ ngày [[20 tháng 3]]<ref>Ngày xuân phân thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của xuân phân</ref> [[21 tháng 3]]<ref>Thời gian xuân phân</ref><ref>Hai ngày xuân phân</ref><ref>Ngày lập xuân thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc xuân phân</ref>
 
''(về cụ thể từng năm,''<ref name=":131">Tính cụ thể</ref> ''xem [[#Bảng tính thời điểm chí ở Bắc bán cầu]])''<ref>Thời gian chí cụ thể ở xuân phân</ref>
|-
|15°<ref name=":136">Kinh độ thanh minh</ref>
|45°||[[Lập hạ]]||立夏||立夏||입하(立夏)||Bắt đầu mùa hè||[[6 tháng 5]]
|[[Thanh minh]]<ref group="gc" name=":4">Về ngày thanh minh</ref>
|清明
|清明(せいめい)
|청명(清明)
|Thời tiết trong sáng.<ref>Thời tiết thanh minh</ref> Người dân đi cúng thanh minh.<ref>Công việc vào thanh minh</ref>
|Từ ngày [[4 tháng 4]]<ref>Ngày thanh minh thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của thanh minh</ref> [[5 tháng 4]]<ref>Thời gian thanh minh</ref><ref>Hai ngày thanh minh</ref><ref>Ngày thanh minh thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc thanh minh</ref>
|-
|30°<ref name=":137">Kinh độ cốc vũ</ref>
|60°||[[Tiểu mãn]]||小滿(小满)||小満||소만(小滿)||Lũ nhỏ, duối vàng ||[[21 tháng 5]]
|[[Cốc vũ]]<ref group="gc" name=":5">Về ngày cốc vũ</ref>
|穀雨(谷雨)
|穀雨(こくう)
|곡우(穀雨)
|Mưa rào<ref>Thời tiết cốc vũ</ref>
|Từ ngày [[20 tháng 4]]<ref>Thời gian cốc vũ</ref><ref>Ngày cốc vũ thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của ngày cốc vũ</ref> [[21 tháng 4]]<ref>Hai ngày cốc vũ</ref><ref>Ngày cốc vũ thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc cốc vũ</ref>
|-
|45°<ref name=":138">Kinh độ lập hạ</ref>
|75°||[[Mang chủng]]||芒種(芒种)||芒種||망종(芒種)||Chòm sao tua rua mọc ||[[6 tháng 6]]
|[[Lập hạ]]<ref group="gc" name=":6">Về ngày lập hạ</ref>
|立夏
|立夏(りっか)
|입하(立夏)
|Vào thời gian<ref>Về thời gian đầu hạ</ref> bắt đầu mùa hè<ref name= "seasonstart" />
|Từ ngày [[5 tháng 5]]<ref>Ngày lập hạ thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của lập hạ</ref> [[6 tháng 5]]<ref>Thời gian lập hạ</ref><ref>Hai ngày lập hạ</ref><ref>Ngày lập hạ thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc lập hạ</ref>
|-
|60°<ref name=":139">Kinh độ tiểu mãn</ref>
|90°||[[Hạ chí]]||夏至||夏至||하지(夏至)||Giữa hè||[[21 tháng 6]]
|[[Tiểu mãn]]<ref group="gc" name=":7">Về ngày tiểu mãn</ref>
|小滿(小满)
|小満(しょうまん)
|소만(小滿)
|Lũ nhỏ, duối vàng
|Từ ngày [[21 tháng 5]]<ref>Thời gian tiểu mãn</ref><ref>Ngày tiểu mãn đầu tiên</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của tiểu mãn</ref> [[22 tháng 5]]<ref>Hai ngày tiểu mãn</ref><ref>Ngày tiểu mãn thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc tiểu mãn</ref>
|-
|75°<ref name=":140">Kinh độ mang chủng</ref>
|105°||[[Tiểu thử]]||小暑||小暑||소서(小暑)||Nóng nhẹ||[[7 tháng 7]]
|[[Mang chủng]]<ref group="gc" name=":8">Về ngày mang chủng</ref>
|芒種(芒种)
|芒種(ぼうしゅ)
|망종(芒種)
|Chòm sao [[Tua Rua]] bắt đầu mọc<ref>Thời gian mọc sao</ref>
|Từ ngày [[5 tháng 6]]<ref>Ngày mang chủng thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của mang chủng</ref> [[6 tháng 6]]<ref>Thời gian mang chủng</ref><ref>Hai ngày mang chủng</ref><ref>Ngày mang chủng thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc mang chủng</ref>
|-
|90°<ref name=":141">Kinh độ Hạ Chí</ref>
|120°||[[Đại thử]]||大暑||大暑||대서(大暑)||Nóng oi||[[23 tháng 7]]
|[[Hạ chí]]<ref group="gc" name=":9">Về ngày hạ chí</ref>
|夏至
|夏至(げし)
|하지(夏至)
|Thời gian giữa hè<ref>Chính giữa mùa hè</ref>
|Từ ngày [[21 tháng 6]]<ref>Thời gian hạ chí</ref><ref>Ngày hạ chí thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của hạ chí</ref> [[22 tháng 6]]<ref>Hai ngày hạ chí</ref><ref>Ngày hạ chí thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc hạ chí</ref>
 
''(về cụ thể từng năm,''<ref name=":131" /> ''xem [[#Bảng tính thời điểm chí ở Bắc bán cầu]])''<ref>Thời gian chí cụ thể ở hạ chí</ref>
|-
|105°<ref name=":142">Kinh độ tiểu thử</ref>
|135°||[[Lập thu]]||立秋||立秋||입추(立秋)||Bắt đầu mùa thu||[[7 tháng 8]]
|[[Tiểu thử]]<ref group="gc" name=":10">Về ngày tiểu thử</ref>
|小暑
|小暑(しょうしょ)
|소서(小暑)
|Nóng nhẹ<ref>Thời tiết tiểu thử</ref>
|Từ ngày [[7 tháng 7]]<ref>Thời gian tiểu thử</ref><ref>Ngày tiểu thử thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của tiểu thử</ref> [[8 tháng 7]]<ref>Hai ngày tiểu thử</ref><ref>Ngày tiểu thử thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc tiểu thử</ref>
|-
|120°<ref name=":143">Kinh độ đại thử</ref>
|150°||[[Xử thử]]||處暑(处暑)||処暑||처서(處暑)||Mưa ngâu ||[[23 tháng 8]]
|[[Đại thử]]<ref group="gc" name=":11">Về ngày đại thử</ref>
|大暑
|大暑(たいしょ)
|대서(大暑)
|Thời tiết nóng oi, nóng nực<ref>Thời tiết đại thử rất nóng.</ref><ref>Thời tiết đại thử</ref>
|Từ ngày [[22 tháng 7]]<ref>Ngày đại thử thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của đại thử</ref> [[23 tháng 7]]<ref>Thời gian đại thử</ref><ref>Hai ngày đại thử</ref><ref>Ngày đại thử thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc đại thử</ref>
|-
|135°<ref name=":144">Kinh độ lập thu</ref>
|165°||[[Bạch lộ]]||白露||白露||백로(白露)||Nắng nhạt||[[8 tháng 9]]
|[[Lập thu]]<ref group="gc" name=":12">Về ngày lập thu</ref>
|立秋
|立秋(りっしゅう)
|입추(立秋)
|Vào thời gian<ref>Về thời gian đầu thu</ref> bắt đầu mùa thu<ref name= "seasonstart" />
|Từ ngày [[7 tháng 8]]<ref>Thời gian lập thu</ref><ref>Ngày lập thu thứ nhất </ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của lập thu</ref> [[8 tháng 8]]<ref>Hai ngày lập thu</ref><ref>Ngày lập thu thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc lập thu</ref>
|-
|150°<ref name=":145">Kinh độ xử thử</ref>
|180°||[[Thu phân]]||秋分||秋分||추분(秋分)||Giữa thu||[[23 tháng 9]]
|[[Xử thử]]
|處暑(处暑)
|処暑(しょしょ)
|처서(處暑)
|Mưa ngâu<ref>Thời tiết xử thử</ref>
|Từ ngày [[23 tháng 8]]<ref>Thời gian xử thử</ref><ref>Ngày xử thử thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của xử thử</ref> [[24 tháng 8]]<ref>Hai ngày xử thử</ref><ref>Ngày xử thử thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc xử thử</ref>
|-
|165°<ref name=":146">Kinh độ bạch lộ</ref>
|195°||[[Hàn lộ]]||寒露||寒露||한로(寒露)||Mát mẻ ||[[8 tháng 10]]
|[[Bạch lộ]]
|白露
|白露(はくろ)
|백로(白露)
|Nắng nhạt<ref>Thời tiết bạch lộ</ref>
|Từ ngày [[7 tháng 9]]<ref>Ngày bạch lộ thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của bạch lộ</ref> [[8 tháng 9]]<ref>Thời gian bạch lộ</ref><ref>Hai ngày bạch lộ</ref><ref>Ngày bạch lộ thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc bạch lộ</ref>
|-
! colspan="7" |Thời gian Thu phân - Lập xuân<ref name=":156" /><ref name=":157" />
|210°||[[Sương giáng]]||霜降||霜降||상강(霜降)||Sương mù xuất hiện||[[23 tháng 10]]
|-
|180°<ref name=":147">Kinh độ thu phân</ref>
|225°||[[Lập đông]]||立冬||立冬||입동(立冬)||Bắt đầu mùa đông||[[7 tháng 11]]
|[[Thu phân]]<ref group="gc" name=":13">Về ngày thu phân</ref>
|秋分
|秋分(しゅうぶん)
|추분(秋分)
|Thời gian giữa thu<ref>Chính giữa mùa thu</ref>
|Từ ngày [[23 tháng 9]]<ref>Thời gian thu phân</ref><ref>Ngày thu phân thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của thu phân</ref> [[24 tháng 9]]<ref>Hai ngày thu phân</ref><ref>Ngày thu phân thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc thu phân</ref>
 
''(về cụ thể từng năm,''<ref name=":131" /> ''xem [[#Bảng tính thời điểm chí ở Bắc bán cầu]])''<ref>Thời gian chí cụ thể ở thu phân</ref>
|-
|195°<ref name=":148">Kinh độ hàn lộ</ref>
|240°||[[Tiểu tuyết]]||小雪||小雪||소설(小雪)||Tuyết xuất hiện||[[22 tháng 11]]
|[[Hàn lộ]]
|寒露
|寒露(かんろ)
|한로(寒露)
|Mát mẻ<ref>Thời tiết hàn lộ</ref>
|Từ ngày [[8 tháng 10]]<ref>Thời gian hàn lộ</ref><ref>Ngày hàn lộ thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của hàn lộ
</ref> [[9 tháng 10]]<ref>Hai ngày hàn lộ</ref><ref>Ngày hàn lộ thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc hàn lộ</ref>
|-
|210°<ref name=":149">Kinh độ sương giáng</ref>
|255°||[[Đại tuyết]]||大雪||大雪||대설(大雪)||Tuyết dày||[[7 tháng 12]]
|[[Sương giáng]]
|霜降
|霜降(そうこう)
|상강(霜降)
|Sương mù xuất hiện<ref>Thời tiết sương giáng</ref>
|Từ ngày [[23 tháng 10]]<ref>Thời gian sương giáng</ref><ref>Ngày sương giáng thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của sương giáng</ref> [[24 tháng 10]]<ref>Hai ngày sương giáng</ref><ref>Ngày sương giáng thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc sương giáng</ref>
|-
|225°<ref name=":150">Kinh độ lập đông</ref>
|270°||[[Đông chí]]||冬至||冬至||동지(冬至)||Giữa đông||[[22 tháng 12]]
|[[Lập đông]]<ref group="gc" name=":14">Về ngày lập đông</ref>
|立冬
|立冬(りっとう)
|입동(立冬)
|Vào thời gian<ref>Về thời gian đầu đông</ref> bắt đầu mùa đông<ref name= "seasonstart" />
|Từ ngày [[7 tháng 11]]<ref>Thời gian lập đông</ref><ref>Ngày lập đông đầu tiên</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của lập đông</ref> [[8 tháng 11]]<ref>Hai ngày lập đông</ref><ref>Ngày lập đông thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc lập đông</ref>
|-
|240°<ref name=":151">Kinh độ tiểu tuyết</ref>
|[[Tiểu tuyết]]
|小雪
|小雪(しょうせつ)
|소설(小雪)
|Tuyết xuất hiện ở một số nơi<ref name= "tuyet">Không tính nhiệt đới và Việt Nam</ref><ref>Thời tiết tiểu tuyết</ref>
|Từ ngày [[22 tháng 11]]<ref>Thời gian tiểu tuyết</ref><ref>Ngày tiểu tuyết thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của tiểu tuyết</ref> [[23 tháng 11]]<ref>Hai ngày tiểu tuyết</ref><ref>Ngày tiểu tuyết thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc tiểu tuyết</ref>
|-
|255°<ref name=":152">Kinh độ đại tuyết</ref>
|[[Đại tuyết]]
|大雪
|大雪(たいせつ)
|대설(大雪)
|Tuyết bắt đầu dày<ref name= "tuyet" /><ref>Thời tiết đại tuyết</ref>
|Từ ngày [[7 tháng 12]]<ref>Thời gian đại tuyết</ref><ref>Ngày đại tuyết đầu tiên</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của đại tuyết</ref> [[8 tháng 12]]<ref>Hai ngày đại tuyết</ref><ref>Ngày đại tuyết thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc đại tuyết</ref>
|-
|270°<ref name=":153">Kinh độ đông chí</ref>
|[[Đông chí]]<ref group="gc" name=":15">Về ngày đông chí</ref>
|冬至
|冬至(とうじ)
|동지(冬至)
|Thời gian giữa đông<ref>Chính giữa mùa đông</ref>
|Từ ngày [[21 tháng 12]]<ref>Ngày đông chí đầu tiên</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của đông chí</ref> [[22 tháng 12]]<ref>Thời gian đông chí</ref><ref>Hai ngày đông chí</ref><ref>Ngày đông chí thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc đông chí</ref>
 
''(về cụ thể từng năm,''<ref name=":131" /> ''xem [[#Bảng tính thời điểm chí ở Bắc bán cầu]])''<ref>Thời gian chí cụ thể ở đông chí</ref>
|-
|285°<ref name=":154">Kinh độ tiểu hàn</ref>
|285°||[[Tiểu hàn]]||小寒||小寒||소한(小寒)||Rét nhẹ||[[6 tháng 1]]
|[[Tiểu hàn]]<ref group="gc" name=":16">Về ngày tiểu hàn</ref>
|小寒
|小寒(しょうかん)
|소한(小寒)
|Thời tiết{{Refn|name=tuyet|group=gc}} thì rét nhẹ<ref>Thời tiết tiểu hàn</ref>
|Từ ngày [[5 tháng 1]]<ref>Ngày tiểu hàn thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của tiểu hàn</ref> [[6 tháng 1]]<ref>Thời gian tiểu hàn</ref><ref>Hai ngày tiểu hàn</ref><ref>Ngày tiểu hàn thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc tiểu hàn</ref>
|-
|300°<ref name=":155">Kinh độ đại hàn</ref>
|300°||[[Đại hàn]]||大寒||大寒||대한(大寒)||Rét đậm||[[21 tháng 1]]
|[[Đại hàn]]<ref group="gc" name=":17">Về ngày đại hàn</ref>
|大寒
|大寒(だいかん)
|대한(大寒)
|Thời tiết{{Refn|Tuyết thì rơi ở vùng núi<ref>Về tuyết rơi</ref> cao ở miền Bắc Việt Nam.<ref>Địa điểm tuyết rơi</ref>|name=tuyet|group=gc}} thì rét đậm<ref>Tiết khí rét nhất</ref><ref>Thời tiết đại hàn</ref>
|Từ ngày [[20 tháng 1]]<ref>Ngày đại hàn thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của đại hàn</ref> [[21 tháng 1]]<ref>Thời gian đại hàn</ref><ref>Hai ngày đại hàn</ref><ref>Ngày đại hàn thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc đại hàn</ref>
|}
 
'''===Ghi chú:'''===
<div class="refbegin>
#Trong ngoặc là tiếng Hoa giản thể nếu cách viết khác với [[tiếng Trung Quốc|tiếng Hoa]] truyền thống.
# {{note|1}} Trong ngoặc là tiếng Hoa giản thể nếu cách viết khác với [[Tiếng Trung Quốc|tiếng Hoa]] phồn thể (truyền thống).
#Viết bằng [[Hangul]], trong ngoặc là cách viết kiểu [[Hanja]]
# {{note|2}} Trong ngoặc là cách viết kiểu [[Hanja]]
#Ý nghĩa của các tiết về cơ bản là giống nhau trong các nước, tuy nhiên có một vài điểm khác nhau rõ rệt.
# {{note|3}} Ý nghĩa của các tiết về cơ bản là tương đối giống nhau trong các nước,<ref>Về ý nghĩa</ref> tuy nhiên lại có một vài điểm khác nhau rõ rệt.<ref>Có một số điểm khác</ref>
#Ngày bắt đầu của tiết khí có thể dao động trong phạm vi ±1 ngày.
# {{note|4}} Ngày bắt đầu của tiết khí có thể cách nhau trong phạm vi ±1 ngày.<ref>Ngày bắt đầu tiết khí</ref>
</div>
 
== Lễ hội ==
4.380

lần sửa đổi