Khác biệt giữa các bản “Mùa”

không có tóm lược sửa đổi
(→‎Thế kỉ 22: : thêm 2108-2117)
Trên khu vực [[Trái Đất]], '''mùa'''<ref>Theo mùa</ref> đang là một sự<ref>Về sự phân chia</ref> phân chia<ref>Về việc phân chia</ref> của một [[năm]].<ref>Một năm có 4 mùa</ref> Nói chung, thì nó dựa trên<ref>Nó sẽ dựa trên sự thay đổi thời tiết.</ref> một sự thay đổi<ref>Về sự thay đổi</ref> chung nhất<ref>Về sự thay đổi chung nhất</ref> theo chu kỳ của thời tiết.<ref>Sự thay đổi chung nhất theo năm và thời tiết mỗi mùa khác nhau.</ref>
 
Vào mùa xuân,<ref>Về mùa xuân</ref> cây cối đang bắt đầu<ref>Cây cối phát triển</ref> phát triển<ref>Cây cối trong mùa xuân</ref>, nhưng môt giai đoạn<ref>Về giai đoạn</ref> phát triển nhất<ref>Theo giai đoạn phát triển nhất</ref> của cây cối<ref>Chỉ là cây.</ref> vẫn là mùa hè.<ref name="in spring">Trong mùa xuân, cây phát triển dần dần.</ref>
 
Nói chung, mùa là sự [[biến đổi khí hậu]].<ref>Khí hậu là thời tiết chung nhất.</ref>
== Số lượng mùa ==
===Mùa ở một số khu vực===
Thông thường,<ref>Khu vực thông thường</ref> thì ở hai khu vực<ref>Về đới khí hậu</ref> khí hậu<ref>Về khí hậu</ref> [[hàn đới]]<ref>Tuy lạnh nhưng nó vẫn có mùa.</ref> và cả những khu vực<ref>Về khu vực</ref> [[ôn đới]]<ref>Hàn đới là vùng cực nói chung.</ref> đang có 4 mùa.<ref>Số mùa khu vực hàn đới và ôn đới</ref><ref group="gc">Về thời gian hàn đới và ôn đới</ref> Thế nhưng,<ref>Theo các khu vực</ref> ở một khu vực<ref>Về khu vực</ref> nhiệt đới<ref>Về khu vực nhiệt đới</ref> có 2 mùa:<ref>Số mùa nhiệt đới</ref>
* Mùa khô<ref>Về thời gian mùa khô</ref> thì nó thường<ref>Về thời gian của mùa khô</ref> có thời gian:<ref>Theo thời gian mùa khô</ref> nó bắt đầu<ref>Thời gian thường của mùa khô</ref> vào tháng 10<ref>Thời gian bắt đầu mùa khô</ref> đến tháng 5.<ref name=":105" /><ref>Thời gian kết thúc mùa khô.</ref>
* Mùa mưa<ref>Về thời gian mùa mưa</ref> thì nó thường<ref>Về thời gian của mùa mưa</ref> có thời gian:<ref>Theo thời gian mùa mưa</ref> nó bắt đầu<ref>Thời gian thường của mùa mưa</ref> vào tháng 5<ref>Thời gian bắt đầu mùa mưa</ref> đến tháng 10.<ref name=":105" /><ref>Thời gian kết thúc mùa mưa.</ref>
===Một số thông tin===
SauDưới đây<ref>Ở bên dưới</ref> là một số thông tin<ref>Các mùa khác nhau.</ref> về số mùa đặc biệt<ref>Các mùa đặc biệt</ref> và mùa bình thường.<ref>Mùa có thể nhiều hay ít theo quan nhiệm.</ref>
* Ở nước [[Việt Nam]], [[Miền Nam (Việt Nam)|miền Nam]]<ref>Khu vực miền Nam</ref> thì thường là có mùa mưa lũ<ref>Về mùa mưa lũ</ref> do mưa lớn.<ref>Thời tiết bất thường diễn ra mưa lũ.</ref> Miền Nam Việt Nam là một khu vực<ref>Khu vực miền Nam Việt Nam</ref> ở vùng [[nhiệt đới]].<ref>Mùa mưa mưa rất lớn.</ref> Một số các dân tộc bản xứ<ref>Về dân tộc bản xứ</ref> ở [[Lãnh thổ Bắc Úc|Lãnh thổ Bắc]] của [[Úc]] sử dụng sáu mùa,<ref>Nơi sử dụng 6 mùa</ref> trong khi [[người Sami]] (thổ dân) của vùng [[Scandinavia]] thừa nhận không ít hơn 8 mùa.<ref>Số mùa của họ nhiều hơn 8.</ref>
* Ở khu vực [[Melbourne]] của miền đông nam nước [[Úc]], tiến sĩ Beth Goth từ ''Monash School of Biological sciences'' (Trường Sinh học Monash) đã biên soạn các tài liệu của một số các đồng nghiệp, là những người đang quảng cáo cho mô hình 6 mùa đối với khu vực này.
|+ '''Ngày giờ theo [[Giờ phối hợp quốc tế|UTC]]'''<ref name=":112" /> '''của các điểm phân và điểm chí trong [[thập niên 2020]]'''<ref name="USNO" />
|-
! rowspan="2" | Năm || colspan="2" | Xuân phân <br /> [[tháng ba|tháng 3]]|| colspan="2" | Hạ chí <br /> [[tháng sáu|tháng 6]] || colspan="2" | Thu phân<ref name=":18" group="gc" /><br /> [[tháng chín|tháng 9]] || colspan="2" |Đông chí <br /> [[tháng mười hai|tháng 12]]
! rowspan="2" |Ghi chú
|-
!ngày<ref name=":62" /> ||giờ<ref name=":62" />||ngày<ref name=":1" /> ||giờ<ref name=":1" />||ngày<ref name=":2" /> ||giờ<ref name=":2" />||ngày<ref name=":3" /> ||giờ<ref name=":3" />
!2020
|20<ref name=":79">Giờ Việt Nam là 10:50 ngày 20/03/2020.</ref>||03:50<ref name=":79" />||20<ref name=":80">Giờ Việt Nam là 04:44 ngày 21/06/2020.</ref>||21:44<ref name=":80" />||22<ref name=":81">Giờ Việt Nam là 20:31 ngày 22/09/2020.</ref>||13:31<ref name=":81" />||21<ref name=":86">Giờ Việt Nam là 17:02 ngày 21/12/2020.</ref>||10:02<ref name=":86" />
|<ref>Thời gian phân, chí trong năm 2020.</ref>
|-
!2021
|<ref name="season" /><ref name="calendar">Chưa có lịch</ref><ref name="tương lai">Về thời gian, chúng ta sẽ không biết đến khi có thông tin mới.</ref>||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />
|<ref>Thời gian phân, chí trong năm 2021.</ref>
|-
!2022
|<ref name="season" /><ref name="calendar">Chưa có lịch</ref><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />
|<ref>Thời gian phân, chí trong năm 2022.</ref>
|-
!2023
|<ref name="season" /><ref name="calendar">Chưa có lịch</ref><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />
|<ref>Thời gian phân, chí trong năm 2023.</ref>
|-
!2024
|<ref name="season" /><ref name="calendar">Chưa có lịch</ref><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />
|<ref>Thời gian phân, chí trong năm 2024.</ref>
|-
!2025
|<ref name="season" /><ref name="calendar">Chưa có lịch</ref><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />
|<ref>Thời gian phân, chí trong năm 2025.</ref>
|-
!2026
|<ref name="season" /><ref name="calendar">Chưa có lịch</ref><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />
|<ref>Thời gian phân, chí trong năm 2026.</ref>
|-
!2027
|<ref name="season" /><ref name="calendar">Chưa có lịch</ref><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />
|<ref>Thời gian phân, chí trong năm 2027.</ref>
|-
!2028
|<ref name="season" /><ref name="calendar">Chưa có lịch</ref><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />
|<ref>Thời gian phân, chí trong năm 2028.</ref>
|-
!2029
|<ref name="season" /><ref name="calendar">Chưa có lịch</ref><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="calendar" /><ref name="tương lai" />||<ref name="season" /><ref name="tương lai" />
|<ref>Thời gian phân, chí trong năm 2029.</ref>
|}
Về thời gian chí, khoảng 20, 21/03 là xuân phân<ref name=":82" />; 20, 21/06 là hạ chí<ref name=":83" />; 22, 23/09 là thu phân<ref name=":84" />; 21, 22/12 là đông chí.<ref name=":85" /> Các thời điểm chí là ở 20-23 tháng chia hết cho 3.<ref name=":19" /><div class="refbegin">
Khi tính mùa trên Sao Hỏa,<ref>Về cách tính mùa trên Sao Hỏa.</ref> chúng ta thì thường làm như vậy.<ref name=":100">Tính mùa trong Hệ Mặt Trời.</ref> Trong hệ mặt trời, quy luật cứ như vậy.<ref>Cách tính mùa trên hành tinh.</ref>
 
Độ dài năm của mỗi hành tinh<ref>Số ngày trái đất trong năm</ref> khác nhau nhưng bất kì lúc nào<ref>Bất kì thời gian nào.</ref> số ngày trong mỗi mùa<ref>Về mùa</ref> luôn luôn bằng nhau.<ref>Bao giờ cũng vậy.</ref>
 
== Tiết khí ==
{{Hai mươi tư tiết khí}}
Những bảng dưới đây<ref>Về những bảng phía dưới</ref> sẽ liệt kê<ref>Về danh sách tiết khí</ref> một cái<ref>Danh sách đầu tiên</ref> danh sách<ref>Về danh sách tiết khí</ref> của tất cả hai mươi tư tiết khí<ref>Về hai mươi tư tiết khí</ref> trong lịch<ref>Về lịch</ref> của các nước ở khu vực<ref>Về khu vực có tiết khí</ref> phương Đông.<ref>Việc liệt kê tiết khí</ref> Danh sách thứ hai là tiết khí<ref>Theo tiết khí trong hai bán cầu</ref> trong các bán cầu.{{Refn|Về hai danh sách tiết khí,<ref>Các tiết khí</ref> mỗi cái có một thứ riêng.<ref>Về danh sách trong bán cầu.</ref>|group=gc}} Mỗi mùa luôn luôn<ref>Việc chia đều tiết khí</ref> có 6 tiết khí.<ref>Số tiết khí mỗi mùa</ref>{{Refn|Mỗi mùa có số tiết khí đều nhau<ref>Về việc bằng tiết khí</ref>, nên số tiết khí là 24 : 4 <nowiki>=</nowiki> 6 (tiết khí)<ref>Về mỗi mùa có một số tiết khí.</ref>|group=gc}}
===Danh sách===
Dưới đây là khoảng thời gian<ref>Về thời gian tiết khí</ref> của tất cả các tiết khí.<ref>Về thời gian tiết khí</ref>{{Refn|Khoảng cách giữa hai tiết khí<ref>Về khoảng giữa hai tiết khí</ref> thì là nửa tháng.<ref>Theo khoảng cách</ref>|group=gc}}
{| class="wikitable"
![[Kinh độ Mặt Trời]]
!Tiếng Việt
!Tiếng Hoa{{ref|1}}
!Tiếng Nhật
!Tiếng Triều{{ref|2}}
!Ý nghĩa{{ref|3}}
!Ngày [[dương lịch]]{{ref|4}}
|-
! colspan="7" |Thời gian Thu phân - Lập xuân<ref name=":156">Về thời gian thu phân - lập xuân</ref><ref name=":157">Thời gian trên có 179-180 ngày.</ref>
|-
|315°<ref name=":132">Kinh độ lập xuân</ref>
|[[Lập xuân]]<ref group="gc" name=":0">Về ngày lập xuân</ref>
|立春
|立春(りっしゅん)
|입춘(立春)
|Vào thời gian<ref>Về thời gian đầu xuân</ref> bắt đầu mùa xuân<ref name="seasonstart">Bắt đầu mùa</ref>
|Từ ngày [[4 tháng 2]]<ref>Thời gian lập xuân</ref><ref>Ngày thứ nhất của xuân phân</ref> hoặc ngày<ref>Về khoảng thời gian lập xuân</ref> [[5 tháng 2]]<ref>Hai ngày lập xuân</ref><ref>Ngày thứ hai của xuân phân</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc lập xuân</ref>
|-
|330°<ref name=":133">Kinh độ vũ thuỷ</ref>
|[[Vũ thủy]]<ref group="gc" name=":1">Về ngày vũ thuỷ</ref>
|雨水
|雨水(うすい)
|우수(雨水)
|Thời tiết<ref>Về thời tiết của tiết khí</ref> mưa ẩm<ref>Thời tiết vũ thuỷ</ref>
|Từ ngày [[18 tháng 2]]<ref>Ngày vũ thủy thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của vũ thủy</ref> [[19 tháng 2]]<ref>Thời gian vũ thuỷ</ref><ref>Hai ngày vũ thuỷ</ref><ref>Ngày vũ thủy thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc vũ thuỷ</ref>
|-
|345°<ref name=":134">Kinh độ kinh trập</ref>
|[[Kinh trập]]<ref group="gc" name=":2">Về ngày kinh trập</ref>
|驚蟄(惊蛰)
|啓蟄(けいちつ)
|경칩(驚蟄)
|Sâu nở{{Refn|Sâu thường nở vào thời gian kinh trập.<ref>Về thời gian sâu nở</ref>|group=gc}}
|Từ ngày [[5 tháng 3]]<ref>Thời gian kinh trập</ref><ref>Ngày kinh trập thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của kinh trập</ref> [[6 tháng 3]]<ref>Hai ngày kinh trập</ref><ref>Ngày kinh trập thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc kinh trập</ref>
|-
! colspan="7" |Thời gian Xuân phân - Thu phân<ref>Về thời gian xuân phân - thu phân</ref><ref>Nó dài khoảng 185-186 ngày</ref>
|-
|0°<ref name=":135">Kinh độ xuân phân</ref>
|[[Xuân phân]]<ref group="gc" name=":3">Về ngày xuân phân</ref>
|春分
|春分(しゅんぶん)
|춘분(春分)
|Thời gian giữa xuân<ref>Chính giữa mùa xuân</ref>
|Từ ngày [[20 tháng 3]]<ref>Ngày xuân phân thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của xuân phân</ref> [[21 tháng 3]]<ref>Thời gian xuân phân</ref><ref>Hai ngày xuân phân</ref><ref>Ngày lập xuân thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc xuân phân</ref>
 
''(về cụ thể từng năm,''<ref name=":131">Tính cụ thể</ref> ''xem [[#Bảng tính thời điểm chí ở Bắc bán cầu]])''<ref>Thời gian chí cụ thể ở xuân phân</ref>
|-
|15°<ref name=":136">Kinh độ thanh minh</ref>
|[[Thanh minh]]<ref group="gc" name=":4">Về ngày thanh minh</ref>
|清明
|清明(せいめい)
|청명(清明)
|Thời tiết trong sáng.<ref>Thời tiết thanh minh</ref> Người dân đi cúng thanh minh.<ref>Công việc vào thanh minh</ref>
|Từ ngày [[4 tháng 4]]<ref>Ngày thanh minh thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của thanh minh</ref> [[5 tháng 4]]<ref>Thời gian thanh minh</ref><ref>Hai ngày thanh minh</ref><ref>Ngày thanh minh thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc thanh minh</ref>
|-
|30°<ref name=":137">Kinh độ cốc vũ</ref>
|[[Cốc vũ]]<ref group="gc" name=":5">Về ngày cốc vũ</ref>
|穀雨(谷雨)
|穀雨(こくう)
|곡우(穀雨)
|Mưa rào<ref>Thời tiết cốc vũ</ref>
|Từ ngày [[20 tháng 4]]<ref>Thời gian cốc vũ</ref><ref>Ngày cốc vũ thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của ngày cốc vũ</ref> [[21 tháng 4]]<ref>Hai ngày cốc vũ</ref><ref>Ngày cốc vũ thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc cốc vũ</ref>
|-
|45°<ref name=":138">Kinh độ lập hạ</ref>
|[[Lập hạ]]<ref group="gc" name=":6">Về ngày lập hạ</ref>
|立夏
|立夏(りっか)
|입하(立夏)
|Vào thời gian<ref>Về thời gian đầu hạ</ref> bắt đầu mùa hè<ref name= "seasonstart" />
|Từ ngày [[5 tháng 5]]<ref>Ngày lập hạ thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của lập hạ</ref> [[6 tháng 5]]<ref>Thời gian lập hạ</ref><ref>Hai ngày lập hạ</ref><ref>Ngày lập hạ thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc lập hạ</ref>
|-
|60°<ref name=":139">Kinh độ tiểu mãn</ref>
|[[Tiểu mãn]]<ref group="gc" name=":7">Về ngày tiểu mãn</ref>
|小滿(小满)
|小満(しょうまん)
|소만(小滿)
|Lũ nhỏ, duối vàng
|Từ ngày [[21 tháng 5]]<ref>Thời gian tiểu mãn</ref><ref>Ngày tiểu mãn đầu tiên</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của tiểu mãn</ref> [[22 tháng 5]]<ref>Hai ngày tiểu mãn</ref><ref>Ngày tiểu mãn thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc tiểu mãn</ref>
|-
|75°<ref name=":140">Kinh độ mang chủng</ref>
|[[Mang chủng]]<ref group="gc" name=":8">Về ngày mang chủng</ref>
|芒種(芒种)
|芒種(ぼうしゅ)
|망종(芒種)
|Chòm sao [[Tua Rua]] bắt đầu mọc<ref>Thời gian mọc sao</ref>
|Từ ngày [[5 tháng 6]]<ref>Ngày mang chủng thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của mang chủng</ref> [[6 tháng 6]]<ref>Thời gian mang chủng</ref><ref>Hai ngày mang chủng</ref><ref>Ngày mang chủng thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc mang chủng</ref>
|-
|90°<ref name=":141">Kinh độ Hạ Chí</ref>
|[[Hạ chí]]<ref group="gc" name=":9">Về ngày hạ chí</ref>
|夏至
|夏至(げし)
|하지(夏至)
|Thời gian giữa hè<ref>Chính giữa mùa hè</ref>
|Từ ngày [[21 tháng 6]]<ref>Thời gian hạ chí</ref><ref>Ngày hạ chí thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của hạ chí</ref> [[22 tháng 6]]<ref>Hai ngày hạ chí</ref><ref>Ngày hạ chí thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc hạ chí</ref>
 
''(về cụ thể từng năm,''<ref name=":131" /> ''xem [[#Bảng tính thời điểm chí ở Bắc bán cầu]])''<ref>Thời gian chí cụ thể ở hạ chí</ref>
|-
|105°<ref name=":142">Kinh độ tiểu thử</ref>
|[[Tiểu thử]]<ref group="gc" name=":10">Về ngày tiểu thử</ref>
|小暑
|小暑(しょうしょ)
|소서(小暑)
|Nóng nhẹ<ref>Thời tiết tiểu thử</ref>
|Từ ngày [[7 tháng 7]]<ref>Thời gian tiểu thử</ref><ref>Ngày tiểu thử thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của tiểu thử</ref> [[8 tháng 7]]<ref>Hai ngày tiểu thử</ref><ref>Ngày tiểu thử thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc tiểu thử</ref>
|-
|120°<ref name=":143">Kinh độ đại thử</ref>
|[[Đại thử]]<ref group="gc" name=":11">Về ngày đại thử</ref>
|大暑
|大暑(たいしょ)
|대서(大暑)
|Thời tiết nóng oi, nóng nực<ref>Thời tiết đại thử rất nóng.</ref><ref>Thời tiết đại thử</ref>
|Từ ngày [[22 tháng 7]]<ref>Ngày đại thử thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của đại thử</ref> [[23 tháng 7]]<ref>Thời gian đại thử</ref><ref>Hai ngày đại thử</ref><ref>Ngày đại thử thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc đại thử</ref>
|-
|135°<ref name=":144">Kinh độ lập thu</ref>
|[[Lập thu]]<ref group="gc" name=":12">Về ngày lập thu</ref>
|立秋
|立秋(りっしゅう)
|입추(立秋)
|Vào thời gian<ref>Về thời gian đầu thu</ref> bắt đầu mùa thu<ref name= "seasonstart" />
|Từ ngày [[7 tháng 8]]<ref>Thời gian lập thu</ref><ref>Ngày lập thu thứ nhất </ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của lập thu</ref> [[8 tháng 8]]<ref>Hai ngày lập thu</ref><ref>Ngày lập thu thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc lập thu</ref>
|-
|150°<ref name=":145">Kinh độ xử thử</ref>
|[[Xử thử]]
|處暑(处暑)
|処暑(しょしょ)
|처서(處暑)
|Mưa ngâu<ref>Thời tiết xử thử</ref>
|Từ ngày [[23 tháng 8]]<ref>Thời gian xử thử</ref><ref>Ngày xử thử thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của xử thử</ref> [[24 tháng 8]]<ref>Hai ngày xử thử</ref><ref>Ngày xử thử thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc xử thử</ref>
|-
|165°<ref name=":146">Kinh độ bạch lộ</ref>
|[[Bạch lộ]]
|白露
|白露(はくろ)
|백로(白露)
|Nắng nhạt<ref>Thời tiết bạch lộ</ref>
|Từ ngày [[7 tháng 9]]<ref>Ngày bạch lộ thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của bạch lộ</ref> [[8 tháng 9]]<ref>Thời gian bạch lộ</ref><ref>Hai ngày bạch lộ</ref><ref>Ngày bạch lộ thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc bạch lộ</ref>
|-
! colspan="7" |Thời gian Thu phân - Lập xuân<ref name=":156" /><ref name=":157" />
|-
|180°<ref name=":147">Kinh độ thu phân</ref>
|[[Thu phân]]<ref group="gc" name=":13">Về ngày thu phân</ref>
|秋分
|秋分(しゅうぶん)
|추분(秋分)
|Thời gian giữa thu<ref>Chính giữa mùa thu</ref>
|Từ ngày [[23 tháng 9]]<ref>Thời gian thu phân</ref><ref>Ngày thu phân thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của thu phân</ref> [[24 tháng 9]]<ref>Hai ngày thu phân</ref><ref>Ngày thu phân thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc thu phân</ref>
 
''(về cụ thể từng năm,''<ref name=":131" /> ''xem [[#Bảng tính thời điểm chí ở Bắc bán cầu]])''<ref>Thời gian chí cụ thể ở thu phân</ref>
|-
|195°<ref name=":148">Kinh độ hàn lộ</ref>
|[[Hàn lộ]]
|寒露
|寒露(かんろ)
|한로(寒露)
|Mát mẻ<ref>Thời tiết hàn lộ</ref>
|Từ ngày [[8 tháng 10]]<ref>Thời gian hàn lộ</ref><ref>Ngày hàn lộ thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của hàn lộ
</ref> [[9 tháng 10]]<ref>Hai ngày hàn lộ</ref><ref>Ngày hàn lộ thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc hàn lộ</ref>
|-
|210°<ref name=":149">Kinh độ sương giáng</ref>
|[[Sương giáng]]
|霜降
|霜降(そうこう)
|상강(霜降)
|Sương mù xuất hiện<ref>Thời tiết sương giáng</ref>
|Từ ngày [[23 tháng 10]]<ref>Thời gian sương giáng</ref><ref>Ngày sương giáng thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của sương giáng</ref> [[24 tháng 10]]<ref>Hai ngày sương giáng</ref><ref>Ngày sương giáng thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc sương giáng</ref>
|-
|225°<ref name=":150">Kinh độ lập đông</ref>
|[[Lập đông]]<ref group="gc" name=":14">Về ngày lập đông</ref>
|立冬
|立冬(りっとう)
|입동(立冬)
|Vào thời gian<ref>Về thời gian đầu đông</ref> bắt đầu mùa đông<ref name= "seasonstart" />
|Từ ngày [[7 tháng 11]]<ref>Thời gian lập đông</ref><ref>Ngày lập đông đầu tiên</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của lập đông</ref> [[8 tháng 11]]<ref>Hai ngày lập đông</ref><ref>Ngày lập đông thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc lập đông</ref>
|-
|240°<ref name=":151">Kinh độ tiểu tuyết</ref>
|[[Tiểu tuyết]]
|小雪
|小雪(しょうせつ)
|소설(小雪)
|Tuyết xuất hiện ở một số nơi<ref name= "tuyet">Không tính nhiệt đới và Việt Nam</ref><ref>Thời tiết tiểu tuyết</ref>
|Từ ngày [[22 tháng 11]]<ref>Thời gian tiểu tuyết</ref><ref>Ngày tiểu tuyết thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của tiểu tuyết</ref> [[23 tháng 11]]<ref>Hai ngày tiểu tuyết</ref><ref>Ngày tiểu tuyết thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc tiểu tuyết</ref>
|-
|255°<ref name=":152">Kinh độ đại tuyết</ref>
|[[Đại tuyết]]
|大雪
|大雪(たいせつ)
|대설(大雪)
|Tuyết bắt đầu dày<ref name= "tuyet" /><ref>Thời tiết đại tuyết</ref>
|Từ ngày [[7 tháng 12]]<ref>Thời gian đại tuyết</ref><ref>Ngày đại tuyết đầu tiên</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của đại tuyết</ref> [[8 tháng 12]]<ref>Hai ngày đại tuyết</ref><ref>Ngày đại tuyết thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc đại tuyết</ref>
|-
|270°<ref name=":153">Kinh độ đông chí</ref>
|[[Đông chí]]<ref group="gc" name=":15">Về ngày đông chí</ref>
|冬至
|冬至(とうじ)
|동지(冬至)
|Thời gian giữa đông<ref>Chính giữa mùa đông</ref>
|Từ ngày [[21 tháng 12]]<ref>Ngày đông chí đầu tiên</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của đông chí</ref> [[22 tháng 12]]<ref>Thời gian đông chí</ref><ref>Hai ngày đông chí</ref><ref>Ngày đông chí thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc đông chí</ref>
 
''(về cụ thể từng năm,''<ref name=":131" /> ''xem [[#Bảng tính thời điểm chí ở Bắc bán cầu]])''<ref>Thời gian chí cụ thể ở đông chí</ref>
|-
|285°<ref name=":154">Kinh độ tiểu hàn</ref>
|[[Tiểu hàn]]<ref group="gc" name=":16">Về ngày tiểu hàn</ref>
|小寒
|小寒(しょうかん)
|소한(小寒)
|Thời tiết{{Refn|name=tuyet|group=gc}} thì rét nhẹ<ref>Thời tiết tiểu hàn</ref>
|Từ ngày [[5 tháng 1]]<ref>Ngày tiểu hàn thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của tiểu hàn</ref> [[6 tháng 1]]<ref>Thời gian tiểu hàn</ref><ref>Hai ngày tiểu hàn</ref><ref>Ngày tiểu hàn thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc tiểu hàn</ref>
|-
|300°<ref name=":155">Kinh độ đại hàn</ref>
|[[Đại hàn]]<ref group="gc" name=":17">Về ngày đại hàn</ref>
|大寒
|大寒(だいかん)
|대한(大寒)
|Thời tiết{{Refn|Tuyết thì rơi ở vùng núi<ref>Về tuyết rơi</ref> cao ở miền Bắc Việt Nam.<ref>Địa điểm tuyết rơi</ref>|name=tuyet|group=gc}} thì rét đậm<ref>Tiết khí rét nhất</ref><ref>Thời tiết đại hàn</ref>
|Từ ngày [[20 tháng 1]]<ref>Ngày đại hàn thứ nhất</ref> hoặc ngày<ref>Về thời gian của đại hàn</ref> [[21 tháng 1]]<ref>Thời gian đại hàn</ref><ref>Hai ngày đại hàn</ref><ref>Ngày đại hàn thứ hai</ref> đến thời gian bắt đầu tiết sau.<ref>Thời gian kết thúc đại hàn</ref>
|}
 
===Ghi chú===
<div class="refbegin>
# {{note|1}} Trong ngoặc là tiếng Hoa giản thể nếu cách viết khác với [[Tiếng Trung Quốc|tiếng Hoa]] phồn thể (truyền thống).
# {{note|2}} Trong ngoặc là cách viết kiểu [[Hanja]]
# {{note|3}} Ý nghĩa của các tiết về cơ bản là tương đối giống nhau trong các nước,<ref>Về ý nghĩa</ref> tuy nhiên lại có một vài điểm khác nhau rõ rệt.<ref>Có một số điểm khác</ref>
# {{note|4}} Ngày bắt đầu của tiết khí có thể cách nhau trong phạm vi ±1 ngày.<ref>Ngày bắt đầu tiết khí</ref>
</div>
 
===Về tiết khí===
====Tiểu tuyết, Đại tuyết<nowiki>:</nowiki> Tại Việt Nam<ref>Miền Bắc Việt Nam trong hai tiết</ref>====
Ở trong một khoảng<ref>Về khoảng thời gian</ref> thời gian<ref>Về thời gian giữa tiểu tuyết, đại tuyết</ref> chính giữa<ref>Về khoảng chính giữa</ref> hai tiết khí<ref>Thời gian giữa tiết khí</ref> có một chữ "tuyết"<ref>Chữ "tuyết" tượng trưng cho tuyết rơi.</ref> ở cuối (từ 21/11 đến 22/12)<ref>Thời gian giữa tiết khí</ref> như Đại tuyết, Tiểu tuyết<ref>Về tiết khí</ref> thì trên thực tế,<ref>Về thực tế trong thời gian tiết khí ở Việt Nam</ref> ở tất cả những khu vực đồng bằng<ref>Về đồng bằng</ref> của miền bắc Việt Nam<ref>Miền Nam đã là nhiệt đới, nên cũng không có tuyết.</ref> không có tuyết rơi.<ref>Do ở cận nhiệt đới</ref>
 
Ta loại trừ một số<ref>Các đỉnh nào mà cao</ref> đỉnh núi cao<ref>Về đỉnh núi cao</ref> ở những khu vực miền Bắc Việt Nam<ref>Về đỉnh núi ở khu vực này</ref> như đỉnh [[Phan Xi Păng]], [[Mẫu Sơn]]<ref>Núi cao ở Việt Nam</ref> có thể hiếm khi có,<ref>Chỉ có rất ít</ref> tuy vậy tần số tuyết xuất hiện<ref>Về tần số tuyết</ref> trong thời gian này<ref>Vì thời gian tuyết rơi</ref> lại rất thấp<ref>Trái với tên tiết khí</ref> và nó lại rơi nhiều<ref>Khoảng thời gian tuyết rơi</ref> vào trong những<ref>Các thời gian tuyết rơi</ref> khoảng thời gian<ref>Khoảng thời gian tiết khí</ref> (từ 6/1 đến 4/2)<ref>Về thời gian giữa tiết</ref> của những tiết cuối của mùa đông<ref group=gc>Về các tiết cuối của mùa đông</ref> như hai tiết<ref>Về hai tiết cuối đông</ref><ref group=gc>Sau đó, thời gian hai tiết cuối đông là 1 tháng</ref>{{Refn|Về các thời gian của năm.<ref>Về thời gian tiết khí</ref>|group=gc}} Tiểu hàn-Đại hàn.<ref>Thời gian tuyết rơi.</ref>
 
====Điểm phân, chí====
Các khu vực<ref>Về các phân, chí</ref> đang diễn ra<ref>Điểm diễn ra, bắt đầu</ref> hoặc là bắt đầu<ref>Bắt đầu tiết</ref> các tiết phân, chí như<ref>Về các điểm</ref> tiết xuân phân,<ref>Về bắt đầu mùa xuân</ref> hạ chí,<ref>Về bắt đầu mùa hạ</ref> thu phân,<ref>Về bắt đầu mùa thu</ref> đông chí<ref>Về bắt đầu mùa đông</ref> trùng với các điểm như sau:<ref>Các điểm mùa</ref>
* ''vernal equinox''<ref>Về tiếng Anh của điểm xuân phân</ref> thì có nghĩa là<ref name=viet>Nghĩa tiếng Việt</ref> [[điểm xuân phân]]<ref>Điểm diễn ra xuân phân</ref>
* ''summer solstice''<ref>Về tiếng Anh của điểm hạ chí</ref> thì có nghĩa là<ref name=viet/> [[điểm hạ chí]]<ref>Điểm diễn ra hạ chí</ref>
* ''autumnal equinox''<ref>Về tiếng Anh của điểm thu phân</ref> thì có nghĩa là<ref name=viet/> [[điểm thu phân]]<ref>Điểm diễn ra thu phân</ref>
* ''winter solstice''<ref>Về tiếng Anh của điểm đông chí</ref> thì có nghĩa là<ref name=viet/> [[điểm đông chí]]<ref>Điểm diễn ra đông chí</ref>
Lưu ý: Chúng đang được viết{{Refn|Về việc ghi<ref>Do việc ghi</ref> bằng tiếng Anh.|group=gc}} trong tiếng Anh.{{Refn|Trong tiếng anh, các điểm phân có đuôi là equinox<ref>Đuôi của điểm phân</ref> và các điểm chí có đuôi là solstice.<ref>Đuôi của điểm chí</ref>|group=gc}} Chỉ áp dụng đối với các khu vực<ref>Về Bắc bán cầu.</ref> ở [[Bắc bán cầu]].<ref>Các điểm phân và chí</ref>
 
Có các điểm phân, chí khác nhau.<ref group= "gc">Xem tại [[#Hành tinh nói chung|Hành tinh nói chung]].</ref>
 
=== Đổi tiết khí so với Bắc bán cầu ===
Sau đây là cách<ref>Về cách theo cầu</ref> đổi tiết khí giữa các cầu.<ref>Về việc đổi tiết khí</ref>
{| class="wikitable"
! rowspan="2" |TT
! rowspan="2" |[[Kinh độ Mặt Trời]]
! colspan="4" |Tiết ở hai khu vực cực<ref>Về các khu vực cực</ref> (bằng tiếng Việt)
|-
!Bắc bán cầu<ref>Tiết ở Bắc bán cầu</ref>
!Nam bán cầu<ref>Tiết ở Nam bán cầu</ref>
!Nguồn<ref>Về thời điểm tiết khí</ref>
!Ghi chú
|-
|1
|315°<ref name=":132" />
|Tiết khí<ref name=tietxuan>Về tiết khí mùa xuân</ref> [[Lập xuân]]<ref>Thời gian lập xuân ở Bắc bán cầu</ref>, vào đầu xuân<ref name=xuan>Tiết khí đầu xuân</ref>
|Tiết khí<ref name=tietxuan/> [[Lập thu]]<ref>Thời gian lập thu ở Nam bán cầu</ref>, vào đầu thu<ref name=xuan/>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 315°</ref>
| rowspan="24" |Về mùa<ref>Về mùa và tiết khí</ref>
|-
|2
|330°<ref name=":133" />
|Tiết khí<ref name=tietxuan/> [[Vũ thủy]]<ref>Thời gian vũ thuỷ ở Bắc bán cầu</ref>
|Tiết khí<ref name=tietxuan/> [[Xử thử]]<ref>Thời gian xử thử ở Nam bán cầu</ref>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 330°</ref>
|-
|3
|345°<ref name=":134" />
|Tiết khí<ref name=tietxuan/> [[Kinh trập]]<ref>Thời gian kinh trập ở Bắc bán cầu</ref>
|Tiết khí<ref name=tietxuan/> [[Bạch lộ]]<ref>Thời gian bạch lộ ở Băc bán cầu</ref>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 345°</ref>
|-
|4
|0°<ref name=":135" />
|Tiết khí<ref name=tietxuan/> [[Xuân phân]]<ref>Thời gian xuân phân ở Bắc bán cầu</ref><ref group=gc name=phan>Điểm phân</ref>
|Tiết khí<ref name=tietxuan/> [[Thu phân]]<ref>Thời gian thu phân ở Nam bán cầu</ref><ref group=gc name=phan/>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 0°</ref>
|-
|5
|15°<ref name=":136" />
|Tiết khí<ref name=tietxuan/> [[Thanh minh]]<ref>Thời gian thanh minh ở Bắc bán cầu</ref>
|Tiết khí<ref name=tietxuan/> [[Hàn lộ]]<ref>Thời gian hàn lộ ở Nam bán cầu</ref>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 15°</ref>
|-
|6
|30°<ref name=":137" />
|Tiết khí<ref name=tietxuan/> [[Cốc vũ]]<ref>Thời gian cốc vũ ở Bắc bán cầu</ref>
|Tiết khí<ref name=tietxuan/> [[Sương giáng]]<ref>Thời gian sương giáng ở Nam bán cầu</ref>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 30°</ref>
|-
|7
|45°<ref name=":138" />
|Tiết khí<ref name=tiethe>Về tiết khí mùa hè</ref> [[Lập hạ]]<ref>Thời gian lập hạ ở Bắc bán cầu</ref>, vào đầu hạ<ref name=ha>Tiết khí đầu hạ</ref>
|Tiết khí<ref name=tiethe/> [[Lập đông]]<ref>Thời gian lập đông ở Nam bán cầu</ref>, vào đầu đông<ref name=ha/>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 45°</ref>
|-
|8
|60°<ref name=":139" />
|Tiết khí<ref name=tiethe/> [[Tiểu mãn]]<ref>Thời gian tiểu mãn ở Bắc bán cầu</ref>
|Tiết khí<ref name=tiethe/> [[Tiểu tuyết]]<ref>Thời gian tiểu tuyết ở Nam bán cầu</ref>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 60°</ref>
|-
|9
|75°<ref name=":140" />
|Tiết khí<ref name=tiethe/> [[Mang chủng]]<ref>Thời gian mang chủng ở Bắc bán cầu</ref>
|Tiết khí<ref name=tiethe/> [[Đại tuyết]]<ref>Thời gian đại tuyết ở Nam bán cầu</ref>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 75°</ref>
|-
|10
|90°<ref name=":141" />
|Tiết khí<ref name=tiethe/> [[Hạ chí]]<ref>Thời gian hạ chí ở Bắc bán cầu</ref><ref group=gc name=chi>Điểm chí</ref>
|Tiết khí<ref name=tiethe/> [[Đông chí]]<ref>Thời gian đông chí ở Nam bán cầu</ref><ref group=gc name=chi/>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 90°</ref>
|-
|11
|105°<ref name=":142" />
|Tiết khí<ref name=tiethe/> [[Tiểu thử]]<ref>Thời gian tiểu thử ở Bắc bán cầu</ref>
|Tiết khí<ref name=tiethe/> [[Tiểu hàn]]<ref>Thời gian tiểu hàn ở Nam bán cầu</ref>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 105°</ref>
|-
|12
|120°<ref name=":143" />
|Tiết khí<ref name=tiethe/> [[Đại thử]]<ref>Thời gian đại thử ở Bắc bán cầu</ref>
|Tiết khí<ref name=tiethe/> [[Đại hàn]]<ref>Thời gian đại hàn ở Nam bán cầu</ref>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 120°</ref>
|-
|13
|135°<ref name=":144" />
|Tiết khí<ref name=tietthu>Về tiết khí mùa thu</ref> [[Lập thu]]<ref>Thời gian lập thu ở Bắc bán cầu</ref>, vào đầu thu<ref name=thu>Tiết khí đầu thu</ref>
|Tiết khí<ref name=tietthu/> [[Lập xuân]]<ref>Thời gian lập xuân ở Nam bán cầu</ref>, vào đầu xuân<ref name=thu/>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 135°</ref>
|-
|14
|150°<ref name=":145" />
|Tiết khí<ref name=tietthu/> [[Xử thử]]<ref>Thời gian xử thử ở Bắc bán cầu</ref>
|Tiết khí<ref name=tietthu/> [[Vũ thủy]]<ref>Thời gian vũ thuỷ ở Nam bán cầu</ref>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 150°</ref>
|-
|15
|165°<ref name=":146" />
|Tiết khí<ref name=tietthu/> [[Bạch lộ]]<ref>Thời gian bạch lộ ở Bắc bán cầu</ref>
|Tiết khí<ref name=tietthu/> [[Kinh trập]]<ref>Thời gian kinh trập ở Nam bán cầu</ref>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 165°</ref>
|-
|16
|180°<ref name=":147" />
|Tiết khí<ref name=tietthu/> [[Thu phân]]<ref>Thời gian thu phân ở Bắc bán cầu</ref><ref group=gc name=phan/>
|Tiết khí<ref name=tietthu/> [[Xuân phân]]<ref>Thời gian xuân phân ở Nam bán cầu</ref><ref group=gc name=phan/>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 180°</ref>
|-
|17
|195°<ref name=":148" />
|Tiết khí<ref name=tietthu/> [[Hàn lộ]]<ref>Thời gian hàn lộ ở Bắc bán cầu</ref>
|Tiết khí<ref name=tietthu/> [[Thanh minh]]<ref>Thời gian thanh minh ở Nam bán cầu</ref>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 195°</ref>
|-
|18
|210°<ref name=":149" />
|Tiết khí<ref name=tietthu/> [[Sương giáng]]<ref>Thời gian sương giáng ở Bắc bán cầu</ref>
|Tiết khí<ref name=tietthu/> [[Cốc vũ]]<ref>Thời gian cốc vũ ở Nam bán cầu</ref>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 210°</ref>
|-
|19
|225°<ref name=":150" />
|Tiết khí<ref name=tietdong>Về tiết khí mùa đông</ref> [[Lập đông]]<ref>Thời gian lập đông ở Bắc bán cầu</ref>, vào đầu đông<ref name=dong>Tiết khí đầu đông</ref>
|Tiết khí<ref name=tietdong/> [[Lập hạ]]<ref>Thời gian lập hạ ở Nam bán cầu</ref>, vào đầu hạ<ref name=dong/>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 225°</ref>
|-
|20
|240°<ref name=":151" />
|Tiết khí<ref name=tietdong/> [[Tiểu tuyết]]<ref>Thời gian tiểu tuyết ở Bắc bán cầu</ref>
|Tiết khí<ref name=tietdong/> [[Tiểu mãn]]<ref>Thời gian tiểu mãn ở Nam bán cầu</ref>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 240°</ref>
|-
|21
|255°<ref name=":152" />
|Tiết khí<ref name=tietdong/> [[Đại tuyết]]<ref>Thời gian đại tuyết ở Bắc bán cầu</ref>
|Tiết khí<ref name=tietdong/> [[Mang chủng]]<ref>Thời gian mang chủng ở Nam bán cầu</ref>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 255°</ref>
|-
|22
|270°<ref name=":153" />
|Tiết khí<ref name=tietdong/> [[Đông chí]]<ref>Thời gian đông chí ở Bắc bán cầu</ref><ref group=gc name=chi/>
|Tiết khí<ref name=tietdong/> [[Hạ chí]]<ref>Thời gian hạ chí ở Nam bán cầu</ref><ref group=gc name=chi/>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 270°</ref>
|-
|23
|285°<ref name=":154" />
|Tiết khí<ref name=tietdong/> [[Tiểu hàn]]<ref>Thời gian tiểu hàn ở Bắc bán cầu</ref>
|Tiết khí<ref name=tietdong/> [[Tiểu thử]]<ref>Thời gian tiểu thử ở Nam bán cầu</ref>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 285°</ref>
|-
|24
|300°<ref name=":155" />
|Tiết khí<ref name=tietdong/> [[Đại hàn]]<ref>Thời gian đại hàn ở Bắc bán cầu</ref>
|Tiết khí<ref name=tietdong/> [[Đại thử]]<ref>Thời gian đại thử ở Nam bán cầu</ref>
|<ref>Tiết khí trong kinh độ 300°</ref>
|}
 
===Kết luận===
* Khi sau một khoảng<ref>Về một khoảng thời gian</ref> thời gian nhất định,<ref>Về thời gian nhất định</ref> tiết khí sẽ biến đổi.<ref>Biến đổi tiết khí</ref>
* Hai tiết Tiểu tuyết và Đại tuyết<ref>Hai tiết khí</ref> thì có tuyết rơi<ref>Thời gian tuyết rơi</ref> trong thời gian này.<ref>Về nơi có tuyết rơi</ref> Riêng khu vực<ref>Về khu vực</ref> miền Bắc Việt Nam<ref>Về miền Bắc Việt Nam</ref> thì không có tuyết rơi.<ref>Nó không có tuyết.</ref>
 
== Xem thêm ==
* [[Bảng tính thời điểm chí trong thập niên 2010]]
* [[Bảng tính thời điểm chí trong thập niên 2000]]
* [[Danh sách hai mươi tư tiết khí]]
* [[Cách tính toán mùa trên Trái Đất]]<ref>Về các cách tính mùa</ref>
* [[Nông lịch#Lễ hội|Lễ hội của người Trung Quốc]]
4.380

lần sửa đổi