Khác biệt giữa các bản “Kali iotua”

không có tóm lược sửa đổi
n (chính tả, replaced: vói → với using AWB)
| ImageFile = Potassium iodide.jpg
| ImageFile1 = Potassium-iodide-3D-ionic.png
| IUPACName = Kali iođua<br />Kali iotua
| OtherNames =
| Section1 = {{Chembox Identifiers
}}
 
'''Kali iođua''' hay '''kali iotua''' là hợp chất vô cơ có [[công thức hóa học]] '''KI'''. Đây là muối iođua phổ biến nhất trên thị trường, với sản lượng khoảng 37.000 tấn năm 1985. KI ít hút ẩm hơn so với NaI. Muối KI để lâu hoặc kokhông nguyên chất thường có màu vàng.
 
KI với liều lượng 130&nbsp;mg thường được dùng cho mục đích cấp cứu phơi nhiễm phóng xạ. KI cũng được sử dụng trong dạng dung dịch bão hòa với khoảng 1000&nbsp;mg KI/ml.
== Cấu trúc và Điều chế ==
Kali iodua là hợp chất ion, cấu trúc tinh thể ở dạng như muối ăn [[NaCl]]. KI được điều chế bằng phản ứng giữa KOH và iod.
 
KI được điều chế bằng phản ứng giữa KOH và [[iốt]]: 6KOH + 3I<sub>2</sub> → 5KI + KIO<sub>3</sub> + 3H<sub>2</sub>O
 
== Ứng dụng ==
* KI với liều lượng 130&nbsp;mg thường được dùng cho mục đích cấp cứu phơi nhiễm phóng xạ. KI cũng được sử dụng trong dạng dung dịch bão hòa với khoảng 1000&nbsp;mg KI/ml.
 
* KI cũng được sử dụng trong dạng dung dịch bão hòa với khoảng 1000&nbsp;mg KI/ml.
 
* KI hoặc KIO<sub>3</sub> thường được trộn vào muối ăn làm [[muối iốt]].<ref>Sách giáo khoa Hóa học 10 nâng cao, trang 146, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.</ref>
 
== Cấu trúc ==
Kali iodua là hợp chất ion, cấu trúc tinh thể ở dạng như muối ăn NaCl. KI được điều chế bằng phản ứng giữa KOH và iod.
== Tính chất ==
=== Hóa vô cơ ===
Ion iodua bị oxi hóa thành iod tự do bởi các chất oxi hóa mạnh như [[acid sulfuric|axit sunfuric]] đặc, [[kali pemanganat]], khí [[clo]]:
:4 KI4KI + 2 CO2CO<sub>2</sub> + O<sub>2</sub> → 2 K2K<sub>2</sub>CO<sub>3</sub> + 2 I2I<sub>2</sub>
Phản ứng này dùng để phân tách iod từ khoáng chất thiên nhiên.
 
 
=== Hóa hữu cơ ===
Trong lĩnh vực này, KI được sử dụng như 1 nguồn cung cấp iodiốt cho các phản ứng tổng hợp hữu cơ, ví dụ như phản ứng điều chế các muối arenediazonium:
[[Tập tin:KI Sandmeyer.png|400px]]
 
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
<references />{{Sơ khai hóa học}}
{{Hợp chất Kali}}
 
[[Thể loại:Hợp chất kali]]