Khác biệt giữa các bản “Quốc lộ (Việt Nam)”

{| class="wikitable sortable" cellpadding="4" cellspacing="0" style="margin: 0 0 1em 1em;"
|-
! Tên quốc lộ !! Ký hiệu !! Km !! Điểm đầu cuối !! Địa danh đi qua !! Các quốc lộ giao cắt !! Ghi chú
|-
| [[Quốc lộ 1A]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|1A}} || 2395 || Lạng Sơn - Cà Mau || Hà Nội - Ninh Bình - Vinh - Huế - Đà Nẵng - Tp HCM - Mỹ Tho - Cần Thơ || 1B, 4B, 279, 37, 18, 38, 5, 21, 21B,<br>38B, 10, 12B, 217, 47, 45, 36, 48B,<br>48A, 7, 46A, 8B, 8A, 12C, 12A, 16, 9,<br>9D, 49B, 49, 14B, 14E, 40B, 24B, 24,<br>19B, 19, 19C, 1D, 25, 29, 26B, 26, 1C,<br>27B, 27, 28B, 28, 55, 56, 20, 15, 51,<br>1K, 13, 22, 62, 50, 60, 30, 80, 53, 54, 91C, 61B, 61, QL-PH, 63 ||
|-
| [[Quốc lộ 1B]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|1B}} || 145 || Lạng Sơn - Thái Nguyên || QL4A - Cao Lộc - Văn Quán - Bình Gia - Bắc Sơn - Võ Nhai - Đồng Hỷ - QL37 || QL279, QL4A, QL3, QL37 ||
|-
| [[Quốc lộ 1C]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|1C}} || 17.3 || Khánh Hòa || QL1A (đèo Rù Rì) - Nha Trang - thị trấn Diên Khánh - QL1A || QL1A ||
|-
| [[Quốc lộ 1D]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|1D}} || 35 || Bình Định - Phú Yên || QL1A - Quy Nhơn (Bình Định) - Sông Cầu (Phú Yên) - QL1A || QL1A ||
|-
| [[Quốc lộ 1K]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|1K}} || 21 || Tp HCM - Đồng Nai || QL1A - Thủ Đức - Dĩ An - cầu Hóa An - Tp Biên Hòa || QL1A ||
|-
| [[Quốc lộ 2]] <br>Quốc lộ 2A || 268 {{Banner đường Việt Nam|QL| Vĩnh2}} || 312 || Hà PhúcNội - Hà Giang || Phủ Lỗ - Kim Anh - Hương Canh - TP Vĩnh Yên - Việt Trì - Tuyên Quang - cửa khẩu Thanh Thủy (Hà Giang) || QL2A& AH14, QL18, QL2C, CT05, QL32C, QL37, QL279, QL4C ||
|-
| [[Quốc lộ 2A2B]] || 45 || Nội{{Banner -đường VĩnhViệt Phúc Nam|QL| Phủ2B}} Lỗ|| -50 Kim|| AnhVĩnh -Phúc Hương|| CanhQL2C - Tp Vĩnh Yên - QL2Tam &Đảo QL2C || AH14, QL18QL2C, QL2 CT05 ||
|-
| [[Quốc lộ 2B2C]] || 50 {{Banner đường Việt Nam|QL| Vĩnh2C}} Phúc || QL2C 117 || Hà Nội - TpTuyên Quang || QL32 (Đường Lâm) - Vĩnh Tường - Vĩnh Yên - TamYên Sơn - QL37 Đảo || QL2C QL21&QL32, QL2A, QL2B, CT05 , QL37, QL2 ||
|-
| [[Quốc lộ 2C3]] || 117 {{Banner đường Việt Nam|QL| 3}} || 351 || Hà Nội - TuyênCao Bằng Quang || QL32 (ĐườngCầu Lâm)Đuống - VĩnhSóc TườngSơn - VĩnhThái YênNguyên - YênBắc Cạn - Ngân Sơn - QL37 Cao Bằng - CK Tà Lùng || QL21&QL32, QL2AQL18, QL2BQL37, CT05QL279, QL37QL34, QL2 QL4A ||
|-
| [[Quốc lộ 33B]] || 351 {{Banner đường Việt Nam|QL|3B}} Nội|| -128 Cao Bằng || Cầu ĐuốngBắc Cạn - SócLạng Sơn -|| TháiQL3 Nguyên -(Tp Bắc Cạn) - NgânNa Sơn - CaoTT. BằngThất Khê - CKCửa khẩu Pò Mã (Lạng Sơn) Lùng || QL18, QL37QL3, QL279Ql279, QL34,QL4A QL4A ||
|-
| [[Quốc lộ 3B3C]] || 128 {{Banner đường Việt Nam|QL| Bắc3C}} Cạn|| 117 || Thái Nguyên - LạngBắc Cạn Sơn || QL3 (Tp- BắcQuán Cạn)Vuông - NaChợ Chu - Đèo So - TT. ThấtBằng KhêLũng - CửaHồ khẩuBa Bể - (LạngQL279 Sơn) || QL3, Ql279,QL279 QL4A ||
|-
| [[Quốc lộ 3C4A]] || 117 {{Banner đường Việt Nam|QL| Thái4A}} Nguyên -|| Bắc128 Cạn || QL3 Lạng Sơn - QuánCao VuôngBằng -|| ChợTp ChuLạng Sơn - ĐèoTT SoNa Sầm - TT BằngThất LũngKhê - HồThành Baphố BểCao -Bằng QL279 || QL3 QL1A, QL279 Q3B ||
|-
| [[Quốc lộ 4A4B]] || 128 {{Banner đường Việt Nam|QL| 4B}} || 93 || Lạng Sơn - CaoQuảng Ninh Bằng || Tp Lạng Sơn - TT Lộc Bình - TT Na SầmDương - TT ThấtĐình KhêLập - ThànhTiên phốYên Cao- QL18 Bằng || QL1A, Q3B QL31, QL18 ||
|-
| [[Quốc lộ 4B4C]] || 93 {{Banner đường Việt Nam|QL| Lạng4C}} Sơn -|| Quảng214 Ninh || Tp Lạng SơnGiang - TTCao LộcBằng Bình|| QL34 - TTTp Na DươngGiang - TTQuản ĐìnhBạ Lập- Yên Minh - TiênĐồng YênVăn - QL18 Mèo Vạc -Bảo Lạc - QL34 || QL1A, Q18 QL34 ||
|-
| [[Quốc lộ 4C4D]] || 214 {{Banner đường Việt Nam|QL|4D}} Giang -|| Cao191 Bằng || QL34 Lai Châu - TpLào Cai Giang|| QL12 - QuảnPhong BạThổ - YênTP MinhLai Châu - ĐồngTT VănTam -Đường Mèo- VạcQL32 -Bảo LạcTP Lào Cai - QL34 Mường Khương || QL34 QL12, QL100, QL32, QL4E, QL70 ||
|-
| [[Quốc lộ 4D4E]] || 191 || Lai Châu{{Banner -đường LàoViệt Cai Nam|QL| QL124E}} -|| Phong44 Thổ|| -Lào TPCai Lai|| ChâuQL70 - TT TamBảo ĐườngThắng - QL32Phố Lu - TPTp Lào Cai - MườngKim Tân - QL4D Khương || QL12, QL100QL70, QL32,QL4D QL4E, QL70 ||
|-
| [[Quốc lộ 4E4G]] || 44 {{Banner đường Việt Nam|QL| Lào4G}} Cai || QL70 -122 Bảo|| ThắngSơn La - PhốLào Lu|| QL6 - Tp LàoSơn CaiLa - KimMai TânSơn - QL4D Sông Mã - Sốp Cộp - Lào || QL70, QL4D QL6 ||
|-
| [[Quốc lộ 4G4H]] || 122 {{Banner đường Việt Nam|QL| Sơn4H}} La|| -200 Lào || QL6 Điện Biên - TpLào Sơn|| LaQL12 - MaiMường SơnChà - SôngNậm Pồ - SốpMường CộpNhé - Lào Sín Thầu || QL6 QL12 ||
|-
| [[Quốc lộ 4H5A]] || 200 {{Banner đường Việt Nam|QL| Điện5A}} Biên|| 116 || Hà Nội - Lào Hải Phòng || QL12 KCN Thăng Long - MườngĐông ChàAnh - NậmNhư PồQuỳnh - MườngHải NhéDương - SínHồng ThầuBàng || QL12 QL3, QL1A, QL18, QL38, QL37, QL10 ||
|-
| [[Quốc lộ 5A6]] || 116 {{Banner đường Việt Nam|QL| 6}} || 463 || Hà Nội - HảiĐiện Biên Phòng || KCN Thăng LongĐông - ĐôngXuân AnhMai - NhưHòa QuỳnhBình - HảiTân DươngLạc - HồngSơn La - Tuần Giáo - Mường Lay - QL12 Bàng || QL3 QL21B, QL1AQL21, QL18QL12B, QL38QL15, QL43, QL37, QL10 QL4G, QL279, QL12 ||
|-
| [[Quốc lộ 66B]] || 463 {{Banner đường Việt Nam|QL|6B}} Nội -|| Điện33 Biên || ĐôngSơn -La Xuân(Thuận MaiChâu) - Hòa|| BìnhQL6 - TânTòng LạcCọ - SơnNong LaLay - TuầnChiềng GiáoKhoang - MườngQuốc Laylộ -279 QL12 || QL21B, QL21, QL12B, QL15, QL43, QL37, QL4GQL6, QL279, QL12 ||
|-
| [[Quốc lộ 6B7]] || 33 {{Banner đường Việt Nam|QL| Sơn7}} || 227 || Nghệ LaAn (ThuậnDiễn Châu - Kỳ Sơn) || QL6 - TòngYên CọThành, -Đô NongLương, LayAnh -Sơn, ChiềngCon KhoangCuông, -Tương QuốcDương, lộKỳ Sơn 279 || QL6 QL1A, QL279 QL15, QL46 ||
|-
| [[Quốc lộ 6B7B]] || 227 {{Banner đường Việt Nam|QL| 7B}} || 44.9 || Nghệ An (Diễn Châu - KỳThanh SơnChương) || Yên Thành,Diễn ĐôKỷ Lương,(Diễn AnhChâu) Sơn,- Con Cuông,Thanh TươngĐồng Dương,(Thanh KỳChương) Sơn || QL1A, QL15,QL7A QL46 ||
|-
| [[Quốc lộ 78]] <br>Quốc lộ 8A || 227 {{Banner đường Việt Nam|QL| Nghệ8}} An|| 85 || Hà Tĩnh (DiễnHồng ChâuLĩnh - NậmCầu CắnTreo) || Diễn ChâuHồng Lĩnh - ĐôĐức LươngThọ - AnhHương Sơn - PhùCửa Mátkhẩu -Cầu ConTreo Cuông - Tương Dương || QL1A, QL48CQL15, HCM ||
|-
| [[Quốc lộ 7B8B]] || 44.9 {{Banner đường Việt Nam|QL| Nghệ8B}} || 29 || Hà AnTĩnh (DiễnHồng ChâuLĩnh - ThanhNghi ChươngXuân) || DiễnHồng KỷLĩnh (Diễn- Châu)Thị -trấn Nghi ThanhXuân Đồng- (ThanhQuốc lộ 1A Chương) || QL7A QL1A ||
|-
| [[Quốc lộ 8A9A]] || 85 {{Banner đường Việt Nam|QL|9A}} Tĩnh|| 118 || Quảng Trị (HồngĐông Lĩnh - CầuLao TreoBảo) || Hồng LĩnhCửa Việt - ĐứcĐông Thọ - HươngCam SơnLộ - CửaĐăkRông - Khe Sanh - khẩuLao CầuBảo Treo || QL1A, QL15QL14, QL14, HCM ||
|-
| [[Quốc lộ 8B9B]] || 29 {{Banner đường Việt Nam|QL|9B}} Tĩnh|| 37 || Quảng Bình (HồngĐồng LĩnhHới - NghiLệ XuânThủy) || HồngĐường LĩnhNguyễn Hữu Cảnh - ThịNgã trấnba NghiVạn XuânNinh - QuốcNgã lộba Lâm Ký 1A || QL1A , HCM đông, HCM tây ||
|-
| [[Quốc lộ 9A9D]] || 118 {{Banner đường Việt Nam|QL| 9D}} || 10 || Quảng Trị (Đông Hà) - Lao Bảo) || Cửa ViệtTuyến -đường Đôngtránh nam -thành Camphố LộĐông - ĐăkRôngnối -QL9 Khe Sanh - LaoQL1A Bảo || QL1A, QL14QL9, QL14,QL1A HCM ||
|-
| [[Quốc lộ 10]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|10}} || 228 || Quảng Ninh - Thanh Hóa || Quảng Ninh - Hải Phòng - Thái Bình - Nam Định - Ninh Bình - Thanh Hóa || QL18, QL5, QL39B, QL38B, QL21A, QL21B, QL37B, QL1A, QL12B ||
| [[Quốc lộ 9B]] || 37 || Quảng Bình (Đồng Hới - Lệ Thủy) || Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Ngã ba Vạn Ninh - Ngã ba Lâm Ký || QL1A, HCM đông, HCM tây ||
|-
| [[Quốc lộ 12]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|12}} || 206 || Lai Châu - Điện Biên || Ma Lù Thàng - Phong Thổ - Sìn Hồ - Mường Lay - Mường Chà - Điện Biên Phủ || QL100, 4D, 6, 4H ||
| [[Quốc lộ 9D]] || 10 || Quảng Trị (Đông Hà) || Tuyến đường tránh nam thành phố Đông Hà nối QL9 và QL1A || QL9, QL1A ||
|-
| [[Quốc lộ 1012A]] || 228 {{Banner đường Việt Nam|QL| 12A}} || 117 || Quảng NinhBình (Ba Đồn - ThanhCha Lo) Hóa || Quảng NinhThị - HảiBa PhòngĐồn - TháiQuảng BìnhTrạch - NamTuyên ĐịnhHóa - NinhMinh BìnhHóa - ThanhSông Hóa || QL18,Gianh QL5,- QL39B,Cha QL38B,Lo QL21A,|| QL21BQL1, QL37BQL12C, QL1AQL15, QL12B HCM ||
|-
| [[Quốc lộ 1212B]] || 206 {{Banner đường Việt Nam|QL| Lai12B}} Châu|| 141 || Ninh Bình - ĐiệnHòa Bình Biên || Ma Kim ThàngĐông - PhongPhát ThổDiệm - SìnTam HồĐiệp - MườngNho LayQuan - MườngYên ChàThủy - ĐiệnTân BiênLạc - QL6 Phủ || QL100 QL10, 4DQL21B, 6QL1A, 4H HCM, QL6 ||
|-
| [[Quốc lộ 12A12C]] || 117 {{Banner đường Việt Nam|QL| Quảng12C}} Bình|| (Ba98 Đồn|| Hà Tĩnh - ChaQuảng Bình Lo) || Thị cảng BaVũng ĐồnÁng - QuảngKỳ TrạchAnh - TuyênTT HóaĐồng Lê - MinhTuyên Hóa - SôngĐường GianhHồ -Chí ChaMinh Lo || QL1, QL12CQL1A, QL15, QL12A, HCM ||
|-
| [[Quốc lộ 12B13]] || 141 {{Banner đường Việt Nam|QL| Ninh13}} Bình|| -143 Hòa Bình || Kim ĐôngTP HCM - PhátBình DiệmPhước -|| TamBình ĐiệpThạnh - NhoThuận QuanAn - YênThủ ThủyDầu Một - TânBến LạcCát - QL6 Cửa khẩu Hoa Lư || QL10 QL52, QL21BQL1K, QL1A, HCM, QL6 QL14 ||
|-
| [[Quốc lộ 12C14]] || 98 {{Banner đường Việt Nam|QL|14}} Tĩnh|| -1001 || Quảng Trị - Bình Phước || cảng VũngCầu ÁngĐa Krông - KỳKon AnhTum - TTGia ĐồngLai - Đăk Lăk - TuyênGia HóaNghĩa - ĐườngĐồng HồXoài Chí- Chơn Thành Minh || QL1A QL9A, QL1549, QL12A14B, 14D, 14E, 40, 24, 19, 25, 29, 26, 14C, 28, HCM , 13 ||
|-
| [[Quốc lộ 1314B]] || 143 {{Banner đường Việt Nam|QL| TP14B}} HCM -|| Bình74 Phước || Bình ThạnhĐà Nẵng - ThuậnQuảng AnNam -|| ThủCảng DầuTiên MộtSa - BếnHòa CátVang - CửaNam khẩuGiang Hoa- TT Thạnh Mỹ - QL14 || QL52, QL1K, QL1A, HCMQL14G, QL14 ||
|-
| [[Quốc lộ 1414C]] || 1001 || Quảng Trị{{Banner -đường BìnhViệt Phước Nam|QL| Cầu14C}} Đa|| Krông375 -|| Kon Tum - GiaĐăk LaiNông -|| Đăk LăkQL40 - GiaVQG Chư Rom NghĩaMay - ĐồngSa XoàiThầy - ChơnĐức Thành || QL9A, 49,- 14B,Buôn 14D,Đôn 14E,- 40, 24,Jut 19,- 25,Đăk 29,Song 26,|| 14CQL40, 28QL19, HCM, 13 ||
|-
| [[Quốc lộ 14B14D]] || 74 {{Banner đường Việt Nam|QL| Đà14D}} Nẵng|| -75 || Quảng Nam (Nam Giang) || Cảng TiênĐường SaHồ Chí Minh - Hòa VangBhing - NamChà GiangVài - TTcửa Thạnhkhẩu MỹNam Giang - QL14 Lào || QL1A, QL14G,Đường Hồ Chí Minh QL14 ||
|-
| [[Quốc lộ 14C14E]] || 375 || Kon Tum{{Banner -đường ĐăkViệt Nông Nam|QL| QL4014E}} -|| VQG90 Chư|| RomQuảng MayNam (Thăng Bình - SaPhước ThầySơn) -|| ĐứcTT Hà Lam - BuônTT ĐônTân An - Phước JutHiệp - ĐăkĐường Hồ Chí Minh Song || QL40, QL19QL1A, HCM Đường Hồ Chí Minh ||
|-
| [[Quốc lộ 14D14G]] || 75 || Quảng Nam{{Banner đường Việt (Nam|QL|14G}} Giang) || Đường Hồ66 Chí|| MinhQuảng Nam - Đà Nẵng || BhingHCM - ChàĐông VàiGiang - cửaHòa khẩuVang Nam- GiangĐà Nẵng - Lào QL1A || Đường Hồ Chí Minh ||
|-
| [[Quốc lộ 15]]<br>Quốc lộ 15A || {{Banner đường Việt Nam|QL|15}} || 401 || Hòa Bình - Quảng Trị || Mai Châu - Ngọc Lặc - Như Xuân - Nam Đàn - Đức Thọ - Bố Trạch - Tuyên Hóa || QL6, HCM, 47, 45, 48A, 7A, 46A, 8, 12A, 9A ||
| [[Quốc lộ 14E]] || 90 || Quảng Nam (Thăng Bình - Phước Sơn) || TT Hà Lam - TT Tân An - Phước Hiệp - Đường Hồ Chí Minh || QL1A, Đường Hồ Chí Minh ||
|-
| [[Quốc lộ 14G15B]] || 66 {{Banner đường Việt Nam|QL| Quảng15B}} Nam|| 44 || Hà Tĩnh (Can Lộc - ĐàCẩm Xuyên) Nẵng || HCM -Ngã Đôngba GiangĐồng Lộc - HòaThạch Vang - ĐàThị Nẵngtrấn -Thiên Cầm QL1A || Đường HồQL15A, ChíQL1A Minh ||
|-
| [[Quốc lộ 15A15C]] || 401 {{Banner đường Việt Nam|QL| Hòa15C}} Bình|| -127 Quảng Bình || Mai ChâuThanh -Hóa Ngọc(Bá LặcThước - NhưMường XuânLát) -|| NamThị Đàntrấn Cành Nàng - ĐứcThành ThọSơn - BốPhú TrạchThanh - TuyênTrung Hóa || QL6,Sơn HCM,- 47,Mường 45,Lát 48A,|| 7AQL217, 46A, 8, 12A,QL15A 9A ||
|-
| [[Quốc lộ 15B15D]] || 44 {{Banner đường Việt Nam|QL|15D}} Tĩnh|| (Can12.2 Lộc|| -Quảng CẩmTrị Xuyên(ĐaRông) || Ngã baĐường ĐồngHồ LộcChí Minh - Thạch HàĐaRông - Thịcửa trấnkhẩu ThiênLa Lay Cầm || QL15A, QL1A Đường Hồ Chí Minh ||
|-
| [[Quốc lộ 15C16]] || 127 {{Banner đường Việt Nam|QL| Thanh16}} Hóa|| 44 || Quảng Bình (Đồng ThướcHới - MườngBố LátTrạch) || Thị trấnThành phố CànhĐồng NàngHới - ThànhBố SơnTrạch - PhúVQG ThanhPhong -Nha Trung|| SơnĐường -Hồ MườngChí Lát || QL217,Minh QL15A ||
|-
| [[Quốc lộ 17]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|17}} || 117 || Hà Nội - Thái Nguyên || Trâu Quỳ - Thuận Thành - Gia Bình - Quế Võ - Yên Dũng - Yên Thế - Thái Nguyên || QL5, 38, 18, 37, 1A ||
| [[Quốc lộ 15D]] || 12.2 || Quảng Trị (ĐaRông) || Đường Hồ Chí Minh - ĐaRông - cửa khẩu La Lay || Đường Hồ Chí Minh ||
|-
| [[Quốc lộ 18]]<br>Quốc lộ 18A || {{Banner đường Việt Nam|QL|18}} || 340 || Hà Nội - Quảng Ninh || Nội Bài - Bắc Ninh - Chí Linh - Uông Bí - Hạ Long - Cẩm Phả - Móng Cái || QL2, 3, 17, 1A, 37, 10, 4B, 18C ||
| [[Quốc lộ 16]] || 44 || Quảng Bình (Đồng Hới - Bố Trạch) || Thành phố Đồng Hới - Bố Trạch - VQG Phong Nha || Đường Hồ Chí Minh ||
|-
| [[Quốc lộ 1718B]] || 117 {{Banner đường Việt Nam|QL| 18B}} || 39 || Hà Nội - TháiBắc Ninh Nguyên || Trâu QuỳDương Xá - Thuận Thành - Gia Bình - Quế Võ - YênQL18A Dũng - Yên Thế - Thái Nguyên || QL5, 38, 18, 37,18A 1A ||
|-
| [[Quốc lộ 18A18C]] || 340 || Hà Nội{{Banner -đường QuảngViệt Ninh Nam|QL| Nội18C}} Bài|| -45 Bắc|| Quảng Ninh -(Bình Chí LinhLiêu - UôngTiên Yên) -|| cửa khẩu HạHoành Long - Cẩm PhảBình Liêu - Móngthị Cái || QL2,trấn 3,Tiên 17,Yên 1A,- 37,QL18A 10,|| 4B,QL18A 18C ||
|-
| [[Quốc lộ 18B19]] <br>Quốc lộ 19A || 39 {{Banner đường Việt Nam|QL|19}} Nội|| 229 || Bình Định - BắcGia Lai Ninh || Dương Cảng Quy Nhơn - ThuậnAn ThànhNhơn - GiaTây BìnhSơn - QuếAn Khê - QL18A Play Ku - Đức Cơ - 14C || QL5 QL1A, 38QL19B, 18A HCM Đông, 14A ||
|-
| [[Quốc lộ 18C19B]] || 45 {{Banner đường Việt Nam|QL|19B}}|| Quảng Ninh59 || (Bình LiêuĐịnh (Nhơn Hội - TiênPhú YênPhong) || cửa khẩuNhơn HoànhHội - Cát Chánh - sân Bìnhbay LiêuPhù Cát - thịBình trấnHòa Tiên- YênPhú Phong - QL18A QL19A || QL18A QL1A, QL19A ||
|-
| [[Quốc lộ 19A19C]] || 229 {{Banner đường Việt Nam|QL| 19C}} || 182 || Bình Định - GiaĐăk Lăk Lai || Cảng QuyDiêu NhơnTrì - AnLa NhơnHai - Tây Sơn Hòa - AnHai KhêRiêng - PlaySông KuHinh - ĐứcM' Đăk - 14C QL26 || QL1A QL1, QL19B25, HCM Đông29, 14A 26 ||
|-
| [[Quốc lộ 19B20]] || 59 {{Banner đường Việt Nam|QL| Bình20}} Định|| 268 || (NhơnĐồng HộiNai - PhúLâm Đồng Phong) || Nhơn HộiThống Nhất - CátĐịnh ChánhQuán - sânTân bayPhú - PhùBảo CátLộc - BìnhDi HòaLinh - PhúĐức PhongTrọng - QL19A Đà Lạt - Đơn Dương || QL1A L1A, QL19A 55, 28, 28B, 27, 27C ||
|-
| [[Quốc lộ 19C21A]] || 182 {{Banner đường Việt Nam|QL| Bình21A}} Định|| 195 || Hà Nội - ĐăkNam Định Lăk || Diêu TrìHCM - LaChi Nê Hai - SơnPhủ Hòa - HaiBình RiêngLục - SôngNam HinhĐịnh - M'Cổ ĐăkLễ - QL26 Cồn - Thịnh Long || QL1 HCM, 2521B, 291A, 26 38B, 10, 37B ||
|-
| [[Quốc lộ 2021B]] || 268 {{Banner đường Việt Nam|QL| Đồng21B}} Nai|| 210 || Hà Nội - LâmNinh Bình Đồng || Thống NhấtHà Đông - ĐịnhVân QuánĐình - TânPhủ Phú - BảoNam LộcĐịnh - DiThịnh LinhLong - ĐứcPhát TrọngDiệm - ĐàTam Điệp Lạt || QL1A QL38, 5521, 281A, 28B37, 2710, 27C 12B, 1A ||
|-
| [[Quốc lộ 21A22A]] || 195 || Hà Nội{{Banner -đường Việt Nam|QL|22A}} Định || 58 || Tp HCM - ChiTây Ninh || Quận 12 - Phủ Hóc Môn - BìnhCủ LụcChi - Nam ĐịnhTrảng Bàng- Cổ LễDầu - CồnCửa -khẩu ThịnhMộc Bài Long || HCM, 21BQL1, 1A, 38B, 10,22B 37B ||
|-
| [[Quốc lộ 21B22B]] || 210 {{Banner đường Việt Nam|QL|22B}} Nội|| - Ninh183 Bình || ĐôngTây -Ninh Vân(Gò ĐìnhDầu - PhủTân Biên) -|| Nam ĐịnhDầu - ThịnhTây LongNinh - PhátTân DiệmBiên - Tamcửa Điệp. || QL38,khẩu 21,- 1A,Campuchia 37, 10,|| 12B,QL22A 1A ||
|-
| [[Quốc lộ 22A23]] || 58 {{Banner đường Việt Nam|QL| Tp23}} HCM|| 23 || Hà Nội - TâyVĩnh Phúc Ninh || Quận 12QL3 - Vân Hóc MônTrì - CủNam ChiHồng - TrảngMê Linh Bàng- Đại DầuThịnh - CửaPhúc khẩuYên Mộc- QL2A Bài || QL1 QL3, 22B QL2A ||
|-
| [[Quốc lộ 22B24]] <br>Quốc lộ 24A || 183 {{Banner đường Việt Nam|QL| Tây24}} Ninh|| (Gò168 Dầu|| Quảng Ngãi - TânKon Tum Biên) || DầuNgã tư Thạch Trụ - TâyĐức NinhPhổ - TânBa Biên - cửa khẩuKon Plông - Campuchia Kon Rẫy - Tp Kon Tum || QL22A QL1A, 24B, 14A ||
|-
| [[Quốc lộ 2324B]] || 23 {{Banner đường Việt Nam|QL|24B}} || 108 || Quảng Ngãi (Bình NộiSơn - VĩnhBa Tơ) Phúc || QL3 -Cảng VânSa TrìKỳ - NamBình HồngSơn - Sơn LinhTịnh - ĐạiSơn Thịnh - PhúcBa Yên - QL2A QL24A || QL3 QL1A, QL2A 24A ||
|-
| [[Quốc lộ 24A24C]] || 168 {{Banner đường Việt Nam|QL| 24C}} || 71 || Quảng Ngãi (Bình Sơn - KonBắc Trà My) Tum || ngã Bình Thạch TrụSơn - ĐứcTrà PhổBồng - BaTây Trà - Bắc KonTrà PlôngMy - KonQL Rẫy40B - Tp Kon Tum || QL1A, 24B,40B 14A ||
|-
| [[Quốc lộ 24B25]] || 108 {{Banner đường Việt Nam|QL| Quảng25}} Ngãi|| (Bình192 Sơn|| Phú Yên - BaGia Lai Tơ) || Cảng SaTuy KỳHòa - Bình Sơn Hòa - SơnA TịnhYun Pa - SơnPhú Thiện - BaChư - QL24A Đường Hồ Chí Minh || QL1A, 24A 19C, HCM ||
|-
| [[Quốc lộ 24C26]] || 71 {{Banner đường Việt Nam|QL| Quảng26}} Ngãi|| 151 || (BìnhKhánh SơnHòa - BắcĐắc TràLắk My) || Bình SơnNinh Hòa - TràM' BồngĐăk - TâyEa TràKar - BắcK TràRông MyPắc - QLBuôn Ma Thuột 40B || QL1A, 40B 27, HCM ||
|-
| [[Quốc lộ 2526B]] || 192 {{Banner đường Việt Nam|QL| Phú26B}} Yên -|| Gia12 Lai || Tuy Khánh Hòa - Sơn(Ninh Hòa) -|| AQL1A Yun- PaNinh Đa - PhúNinh ThiệnThọ - ChưNinh Thủy - ĐườngNhà Hồmáy Chíđóng tàu Vinashin Hyundai Minh || QL1A, 19C,QL1A HCM ||
|-
| [[Quốc lộ 2627]] || 151 {{Banner đường Việt Nam|QL| Khánh27}} Hòa|| 277 || Đăk Lăk - ĐắcNinh Lắk Thuận|| Ninh HòaBuôn -Ma M'Thuột Đăk - EaKrông KarAna - KLắk - Đam Rông Pắc- Lâm Hà - BuônLiên MaKhương - Đơn Dương - Phan Rang Thuột || QL1A, 2727B, HCM 20, 26 ||
|-
| [[Quốc lộ 26B27B]] || 12 {{Banner đường Việt Nam|QL| Khánh27B}} Hòa|| 53 || (Ninh Thuận - Khánh Hòa) || QL1A -Quốc Ninhlộ Đa27 - NinhTân ThọSơn - NinhPhước ThủyThành - NhàCam máyThịnh đóngTây tàu- VinashinQuốc lộ 1A Hyundai || QL1A , 27A ||
|-
| [[Quốc lộ 2727C]] || 277 || Ninh Thuận{{Banner -đường ĐăkViệt Lăk Nam|QL| 27C}} Phan|| Rang121 -|| LiênKhánh KhươngHòa - Lâm Đồng -|| ĐamThị Rôngtrấn Diên Khánh - LắkKhánh Vĩnh - KrôngLạc AnaDương - BuônĐà MaLạt Thuột || QL1A, 27B, 20, 26 ||
|-
| [[Quốc lộ 27B28]] || 53 {{Banner đường Việt Nam|QL| Ninh28}} || 180 || Bình Thuận - KhánhĐăk Nông Hòa || Quốc lộPhan 27Thiết - TânHàm SơnThuận Bắc - PhướcDi ThànhLinh - CamĐăk Thịnh TâyGlong - QuốcGia lộNghĩa 1A || QL1A, 27A 20, 14 ||
|-
| [[Quốc lộ 27C28B]] || 120 {{Banner đường Việt Nam|QL| Khánh28B}} Hòa|| 71 || Bình Thuận - Lâm Đồng || Thị trấnLương Diên KhánhSơn - KhánhĐức VĩnhTrọng - LạcQuốc Dươnglộ - Đà20 Lạt || QL1A, 20 ||
|-
| [[Quốc lộ 2829]] || 180 {{Banner đường Việt Nam|QL| Bình29}} || 178 || Phú ThuậnYên - Đăk NôngLăk || Phan ThiếtĐèo Cả - HàmĐông Hòa - ThuậnTây BắcHòa - DiSông LinhHinh - ĐăkKrông GlongNăng - GiaEa Kar - Buôn Hồ - HCM Nghĩa || QL1A, 2019C, 14 HCM ||
|-
| [[Quốc lộ 30]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|30}} || 120 || Tiền Giang - Đồng Tháp || QL1- Cái Bè - Cao Lãnh - Thanh Bình - Tam Nông - Hồng Ngự - ck Dinh Bà || QL1A ||
|-
| [[Quốc lộ 28B31]] || 71 {{Banner đường Việt Nam|QL| Bình31}} Thuận|| 160 || Lạng Sơn - LâmBắc Giang Đồng || Lương Đình Lập - Sơn Động - ĐứcLục TrọngNgạn - QuốcLục lộNam - Lạng Giang - thành phố Bắc 20Giang || QL1A QL4B, 20 279, 37, 1 ||
|-
| [[Quốc lộ 2932]] || 178 {{Banner đường Việt Nam|QL| Phú32}} Yên|| 415 || Hà Nội - ĐăkLai Châu Lăk || Đông HòaCầu Giấy - TâyĐan HòaPhượng - SôngSơn HinhTây - KrôngTam NăngNông - Ea KarNghĩa Lộ - BuônThan HồUyên - HCM Tam Đường || QL1A QL21A, 19C32C, HCM , 32B, 37, 279 ||
|-
| [[Quốc lộ 3032B]] || 120 {{Banner đường Việt Nam|QL| Tiền32B}} Giang -|| Đồng20 Tháp || QL1- CáiPhú Thọ - Sơn CaoLa Lãnh|| QL32 - ThanhThu BìnhCúc (Tân Sơn - TamPhú NôngThọ) - HồngMường NgựCơi (Phù Yên - ckSơn DinhLa) - QL37 || QL1A QL32, QL37 ||
|-
| [[Quốc lộ 3132C]] || 160 {{Banner đường Việt Nam|QL| Lạng32C}} Sơn -|| Bắc78 Giang || Đình LậpPhú Thọ - SơnYên ĐộngBái || Cầu Phong Châu - LụcCẩm NgạnKhê - LụcHạ NamHòa - LạngTrấn GiangYên - thànhngã phốba BắcÂu Lâu Giang || QL4B, 279QL32, 37,QL37 1 ||
|-
| [[Quốc lộ 3234]] || 415 {{Banner đường Việt Nam|QL|34}} Nội|| - Lai265 Châu || Cầu GiấyCao Bằng - Đan PhượngGiang -|| SơnTp TâyCao Bằng- TamTT NôngNguyên Bình, TT Bảo Lạc - TT NghĩaBảo LộLâm -TT ThanBắc Uyên - TamTp Hà Giang Đường || QL21A, 32CQL3, HCM4C, 32B, 37,2 279 ||
|-
| [[Quốc lộ 32B35]] || 20 || Phú Thọ{{Banner -đường SơnViệt La Nam|QL| QL3235}} -|| Thu6 Cúc|| (TânNinh SơnBình -(Tp PhúNinh ThọBình) -|| MườngQuốc Cơilộ (Phù1 Yên - SơnNinh Phong La) -cảng Ninh Phúc QL37 || QL32 QL1A, QL37 QL10 ||
|-
| [[Quốc lộ 37]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|37}} || 470 || Thái Bình - Sơn La || Thái Bình - Hải Phòng - Hải Dương - Bắc Giang - Thái Nguyên - Tuyên Quang - Yên Bái - Sơn La || QL39, 10, 5A, 18, 31, 1A, 1B, 3, 2, 70, 32C, 32D, 43, 6 ||
| [[Quốc lộ 32C]] || 78 || Phú Thọ - Yên Bái || Cầu Phong Châu - Cẩm Khê - Hạ Hòa - Trấn Yên - ngã ba Âu Lâu || QL32, QL37 ||
|-
| [[Quốc lộ 3437B]] || 265 {{Banner đường Việt Nam|QL| Cao37B}} Bằng|| - Hà139 Giang || Tp CaoThái Bình Bằng- TT NguyênNam Bình,|| TT BảoDiêm LạcĐiền - TTKiến BảoXương Lâm- Giao Thủy -TT BắcNghĩa Hưng - TpVụ Bản - Duy Tiên Giang || QL3 QL39, 4C21, 2 10, 38, 37 ||
|-
| [[Quốc lộ 3538]] || 6 {{Banner đường Việt Nam|QL| Ninh38}} Bình|| (Tp87 || Bắc Ninh Bình) - Hà Nam || Quốc lộ 1Tp Bắc Ninh - NinhTiên PhongDu - Cẩm Giàng -cảng NinhÂn Thi - Kim Động - Tp Hưng Yên - Kim Bảng Phúc || QL1A, QL10 21B, 38B ||
|-
| [[Quốc lộ 3738B]] || 470 || Thái Bình{{Banner -đường SơnViệt La Nam|QL| Thái38B}} Bình|| -145 || Hải PhòngDương - HảiNinh DươngBình -|| TT BắcGia Lộc Giang - TháiTp NguyênHưng Yên - TuyênTT QuangVĩnh Trụ - YênTp Nam BáiĐịnh - SơnTT La || QL39,Thiên 10,Tôn 5A,- 18,Quỳnh 31,Lưu 1A,|| 1BQL38, 310, 237, 701A, 32C, 32D, 43,12B 6 ||
|-
| [[Quốc lộ 37B39A]] || 139 {{Banner đường Việt Nam|QL| Thái39A}} Bình|| 110 || Bắc Ninh - Thái Bình Nam || TT DiêmQL5 Điền- Phố Nối - KiếnTp XươngHưng Yên - GiaoHưng Thủy - NghĩaĐông Hưng - VụThái BảnThụy - DuyDiêm Điền Tiên || QL39 QL5, 21QL38, 10QL38B, 38QL10, 37 QL37, QL37B ||
|-
| [[Quốc lộ 3839B]] || 87 {{Banner đường Việt Nam|QL| Bắc39B}} Ninh|| 74 || Hưng Yên - Thái Bình Nam || Tp BắcHưng NinhYên - Tiên DuQL39A - Cẩm GiàngDDT458 - ÂnTp ThiThái Bình - KimChợ ĐộngSóc - TpTiền Hưng YênHải - KimĐồng Châu Bảng || QL1A QL39A, 21BQL10, 38B QL37, QL37B ||
|-
| [[Quốc lộ 38B40]] || 145 || Hải Dương{{Banner -đường NinhViệt Bình Nam|QL| TT40}} Gia|| Lộc21 || -Kon TpTum Hưng(Ngọc YênHồi) -|| TTQL14C Vĩnh- TrụPlei Cần - TpPờ Nam ĐịnhY - TTCửa Thiênkhẩu TônNgã -ba QuỳnhĐông Lưu || QL38,Dương 10,(Bờ 37,Y) || 1A,QL14C 12B ||
|-
| [[Quốc lộ 39A40B]] || 110 {{Banner đường Việt Nam|QL| Bắc40B}} Ninh|| 210 || Quảng Nam - TháiKon Tum Bình || QL5 Tam Kỳ - PhốPhú NốiNinh - TpTiên Hưng YênPhước - HưngBắc Trà My - Đông HưngMu Rông - Tháithị Thụytrấn -Đắc Diêm Điền || QL5, QL38QL1, QL38B24C, QL10, QL37,HCM QL37B ||
|-
| [[Quốc lộ 39B43]] || 74 {{Banner đường Việt Nam|QL| Hưng43}} Yên -|| Thái113 Bình || Tp HưngSơn La (Phù Yên - QL39AMộc -Châu) DDT458|| -Ngã Tpba TháiGia BìnhPhù - ChợPhù SócYên - TiềnMộc HảiChâu - Đồngcửa khẩu Pa Háng Châu || QL39A, QL10QL37, QL37,QL6 QL37B ||
|-
| [[Quốc lộ 4045]] || 21 {{Banner đường Việt Nam|QL| Kon45}} Tum|| (Ngọc134 Hồi) || QL14C Ninh Bình - PleiThanh CầnHóa || QL12B - PờRịa Y(Nho Quan) - CửaVĩnh khẩuLộc Ngã ba- Đông Dương Sơn - Nông Cống - Như Xuân - HCM || QL14C QL12B, 217, 1A ||
|-
| [[Quốc lộ 40B46A]] || 210 || Quảng Nam{{Banner -đường KonViệt Tum Nam|QL| Tam46A}} Kỳ|| -107 Phú|| NinhNghệ -An Tiên(Cửa Phước - BắcĐô TràLương) My|| Nghi Lộc - Hưng MuNguyên Rông- Nam Đàn - thịThanh trấnChương Đắc- Đô Lương || QL1 QL1A, 24C15A, HCM 7 ||
|-
| [[Quốc lộ 4346B]] | | 113 || Sơn La{{Banner (Phùđường YênViệt -Nam|QL|46B}} Mộc|| 25 Châu) || Ngã baNghệ GiaAn Phù(Đô -Lương) Phù|| Yêncầu -Rộ Mộc(vượt Châusông Lam) - cửathị khẩutrấn PaĐô Lương Háng || QL37 QL46A, QL6 QL15 ||
|-
| [[Quốc lộ 4547]] || 134 {{Banner đường Việt Nam|QL| Ninh47}} Bình|| -61 Thanh Hóa || QL12B -Thanh RịaHóa (NhoSầm QuanSơn - Thọ Xuân) || Sầm Sơn - VĩnhTp LộcThanh Hóa - Đông Sơn - NôngTriệu CốngSơn - NhưThọ Xuân - HCM || QL12B QL1A, 21745, 1A 15 ||
|-
| [[Quốc lộ 46A48A]] || 107 {{Banner đường Việt Nam|QL| 48A}} || 170 || Nghệ An (CửaDiễn Châu - ĐôQuế LươngPhong) || Nghi LộcDiễn Châu - Hưngthị Nguyênxã Thái Hòa - NamQuỳ ĐànHợp - ThanhQuỳ ChươngChâu - ĐôQuế Phong Lương || QL1A quốc lộ 1A, 15A, 7 48C, 48B, đường Hồ Chí Minh ||
|-
| [[Quốc lộ 46B48B]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|48B}} || 25 || Nghệ An (ĐôQuỳnh LươngLưu) || cầu RộQL48A (vượt- sôngQuỳnh Lam)Châu - thịNgọc trấnSơn Đô- Cầu Giát - Lạch Quèn Lương || QL46A QL48A, QL15 QL1 ||
|-
| [[Quốc lộ 4748C]] || 61 {{Banner đường Việt Nam|QL| Thanh48C}} Hóa|| 123 || Nghệ An (SầmQuỳ SơnHợp - ThọTương XuânDương) || Sầm Sơn QL48A - TpQuỳ Thanh HóaHợp - ĐôngCon SơnCuông - TriệuTương SơnDương - ThọQL7 Xuân || QL1A, 45QL48A, 15 QL7 ||
|-
| [[Quốc lộ 48A48E]] || 170 {{Banner đường Việt Nam|QL| 48E}} || 213 || Nghệ An (DiễnHoàng ChâuMai - QuếNghi PhongLộc) || Diễn Châucảng -Lạch thịCờn - TháiHoàng HòaMai - QuỳThái HợpHòa - QuỳYên ChâuThành - QuếNghi Lộc Phong. || quốc lộ 1AQL1A, 15A48, 48C, 48B, đường Hồ Chí7 Minh ||
|-
| [[Quốc lộ 48B49]] || 25 {{Banner đường Việt Nam|QL| Nghệ49}} An|| 98 || Thừa Thiên Huế (QuỳnhPhú LưuVang - A Lưới) || QL48A Cửa Thuận An - QuỳnhTp ChâuHuế - NgọcHương SơnTrà - CầuA GiátLưới - LạchĐường Hồ Chí Minh Quèn || QL48A QL49B, QL1 1A, HCM ||
|-
| [[Quốc lộ 48C49B]] || 123 {{Banner đường Việt Nam|QL| Nghệ49B}} An|| (Quỳ105 Hợp|| Quảng Trị - TươngThừa Thiên Huế Dương) || QL48AQL1A - QuỳHải HợpLăng - ConVen Cuôngbiển Thừa Thiên Huế - TươngChân DươngMây - QL7 QL1A || QL48A QL1A, QL7 49 ||
|-
| [[Quốc lộ 48E49C]] || 213 {{Banner đường Việt Nam|QL| Nghệ49C}} An|| 24 || Quảng Trị (HoàngQuảng MaiTrị - NghiHải LộcLăng) || cảng LạchThành Cờn -cổ HoàngQuảng MaiTrị - TháiHải HòaLăng - YênQuốc Thành -lộ Nghi49B Lộc || QL1A, 48,49B 7 ||
|-
| [[Quốc lộ 4950]] || 98 {{Banner đường Việt Nam|QL| Thừa50}} Thiên|| Huế88 (Phú|| VangTp HCM - ATiền Giang Lưới) || Cửa Thuận AnCầu Nhị Thiên Đường - TpBình HuếChánh - HươngCần TràGiuộc - A LướiCông - ĐườngChợ HồGạo Chí- Mỹ Tho Minh || QL49B, 1A,QL1A HCM ||
|-
| [[Quốc lộ 49B51]] || 105 || Quảng Trị{{Banner -đường ThừaViệt ThiênNam|QL|51}} Huế || QL1A 79 || Đồng Nai - Hải LăngRịa - VenVũng biểnTàu Thừa|| ThiênBiên HuếHòa - ChânLong MâyThành - QL1ATân Thành - thành phố Bà Rịa || QL1A, 49 55, 56 ||
|-
| [[Quốc lộ 49C52]] <br>(Xa lộ Hà Nội) || 24 {{Banner đường Việt Nam|QL| Quảng52}} Trị|| (Quảng31 Trị|| Tp HCM - HảiĐồng Nai Lăng) || Thành cổBình QuảngThạnh Trị- An Phú - HảiThủ LăngĐức - Quốc lộAn- Biên Hoà 49B || QL1A, 49B 15, 51 ||
|-
| [[Quốc lộ 5053]] || 88 {{Banner đường Việt Nam|QL| Tp53}} || 168 || Vĩnh HCMLong - TiềnTrà Vinh Giang || CầuTp NhịVĩnh ThiênLong Đường- Vũng Liêm - BìnhCàng ChánhLong - CầnTrà GiuộcVinh - Châu CôngThành - ChợDuyên GạoHải - MỹTrà Cú Tho || QL1A , 60, 54 ||
|-
| [[Quốc lộ 5154]] || 79 {{Banner đường Việt Nam|QL| Đồng54}} Nai|| -155 || RịaĐồng Tháp - VũngTrà Vinh Tàu || Biên HòaLấp Vò - LongLai ThànhVung - Bình Tân Thành- Trà Ôn - thànhCầu phố - Trà Cú - Trà Vinh Rịa || QL1A, 1580, 5560, 56 54, 53 ||
|-
| [[Quốc lộ 5255]] || 31 {{Banner đường Việt Nam|QL| Tp55}} HCM|| 233 || Bà Rịa - Vũng Tàu - Lâm Đồng Nai || Bình ThạnhBà Rịa - QLong 2Điền - ThủĐất ĐứcĐỏ - Hàm Tân An- BiênLa Gi - Bảo Lâm - Bảo Lộc Hoà || QL1A, 1551, 51 56, 55B, 20 ||
|-
| [[Quốc lộ 5355B]] || 168 {{Banner đường Việt Nam|QL| Vĩnh55B}} Long|| 39 || Bình Thuận (Tánh Linh - TràHàm Tân) Vinh || Tp VĩnhNối Longthẳng -quốc Vũnglộ Liêm55 -qua Càng LongĐức -Thuận, Tràhuyện VinhTánh -Linh Châutới Thànhquốc -lộ Duyên55 Hải || QL1A, 60,55 54 ||
|-
| [[Quốc lộ 5456]] || 155 {{Banner đường Việt Nam|QL| Đồng56}} Tháp -|| Trà51 Vinh || Lấp Bà Rịa - LaiVũng VungTàu - BìnhĐồng TânNai -|| Trà ÔnRịa - Cầu KèChâu Đức- TràCẩm Mỹ - TràLong Khánh Vinh. || QL1A, 80, 60, 54, 53 ||
|-
| [[Quốc lộ 5557]] || 233 {{Banner đường Việt Nam|QL| 57}} || Rịa105 -|| VũngVĩnh TàuLong - LâmBến Tre Đồng || RịaTp -Vĩnh Long Điền - ĐấtLong ĐỏHồ - HàmChợ TânLách - LaMỏ GiCày - BảoThạnh LâmPhú - Bảo Lộc || QL1A, 51QL53, 56, 55B,60 20 ||
|-
| [[Quốc lộ 55B60]] || 39 {{Banner đường Việt Nam|QL| Bình60}} Thuận|| (Tánh115 Linh) || Nối thẳngTiền quốcGiang lộ- 55Sóc quaTrăng || ĐứcMỏ Thuận,Cày huyện- TánhTrà LinhVinh tới- quốcTiểu lộCần - Đại Ngãi - Sóc Trăng 55 || QL1A, 5553, 2854, 28B,Nam 27,Sông Hậu 27C ||
|-
| [[Quốc lộ 5661]] || 51 {{Banner đường Việt Nam|QL| 61}} || Rịa96 -|| VũngHậu TàuGiang - ĐồngKiên Giang Nai || RịaCái Tắc - ChâuPhụng Hiệp Đức- CẩmVị MỹThanh - LongGò Quao - Châu Thành - Rạch Giá Khánh || QL1A QL63, 80 ||
|-
| [[Quốc lộ 5761B]] || 105 {{Banner đường Việt Nam|QL| Vĩnh61B}} Long|| -41 Bến Tre || Tp VĩnhCần LongThơ - LongSóc HồTrăng || Cái Răng - ChợVị LáchThanh - MỏVị CàyThủy - Thạnhthị trấn Phú Lộc || QL53 QL1, 60 Quản Lộ - Phụng Hiệp ||
|-
| [[Quốc lộ 6062]] || 115 {{Banner đường Việt Nam|QL| Tiền62}} Giang|| 93 || Long An (Tân An - SócKiến Tường) Trăng || Mỏ CàyThủ Thừa - TràTân VinhThạnh - TiểuMộc CầnHoá - ĐạiKiến NgãiTường - Sóccửa khẩu Bình Hiệp Trăng || QL1A, 53QL1, 54,N2 91C ||
|-
| [[Quốc lộ 6163]] || 96 {{Banner đường Việt Nam|QL| Hậu63}} Giang|| -115 || Kiên Giang - Cà Mau || Cái ngã ba Tắc Cậu - PhụngMinh HiệpLương - VịAn ThanhBiên - Vĩnh QuaoThuận - Châu ThànhThới Bình- Rạchtp Cà Mau Giá || QL63 QL1A, 80 QL61 ||
|-
| [[Quốc lộ 70]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|70}} || 185 || Phú Thọ - Lào Cai || thị trấn Đoan Hùng - Yên Bình - Lục Yên - Bảo Yên - Ngã ba Bản Phiệt || QL2, 37, 279, 4D ||
| [[Quốc lộ 61B]] || 41 || Hậu Giang - Sóc Trăng || Long Mỹ - Ngã Năm - thị trấn Phú Lộc || QL1, Quản Lộ - Phụng Hiệp ||
|-
| [[Quốc lộ 6270B]] | | 93 || Long An{{Banner (Tânđường AnViệt -Nam|QL|70B}} || Kiến52 Tường) || Thủ ThừaPhú Thọ - TânHòa ThạnhBình -|| MộcĐoan HoáHùng - KiếnThanh TườngSơn - cửaThành khẩuphố Hòa Bình Hiệp || QL1 QL6, N2 32, 32C ||
|-
| [[Quốc lộ 6371]] || 115 {{Banner đường Việt Nam|QL| Kiên71}} Giang -|| 41 Mau || ngã ba TắcTĩnh Cậu(Hương Sơn - Minh LươngQuang) -|| Thị trấn AnPhố BiênChâu - VĩnhHương ThuậnSơn - ThớiVũ Quang Bình- tpNgã ba Phúc Đồng Mau || QL61 QL8A, QL15A ||
|-
| [[Quốc lộ 7080]] || 185 {{Banner đường Việt Nam|QL| Phú80}} Thọ|| 215 || Vĩnh Long - LàoKiên Giang Cai || thị trấnCầu ĐoanMỹ HùngThuận - YênVĩnh BìnhLong - LụcĐồng YênTháp - BảoAn YênGiang ngã- baCần BảnThơ - Hà Tiên Phiệt || QL37, 279QL54, 4D QL91 ||
|-
| [[Quốc lộ 70B91]] || 52 {{Banner đường Việt Nam|QL| Phú91}} Thọ|| 145 || Cần Thơ - HòaAn Giang Bình || Đoan HùngNinh Kiều - ThanhBình SơnThuỷ - ThànhThốt phốNốt Hòa- Long Xuyên - Châu Đốc - Tịnh Biên Bình || QL6 QL1A, 3280, 32C N1 ||
|-
| [[Quốc lộ 7191B]] || 41 {{Banner đường Việt Nam|QL|91B}} Tĩnh|| 16 || Cần Thơ (HươngCái SơnRăng - Ô QuangMôn) || Thị trấncảng PhốCái ChâuCui -Cái Hương SơnRăng - Ninh QuangKiều - NgãBình baThuỷ Phúc- Ô Môn Đồng || QL8A QL1A, QL15A 91 ||
|-
| [[Quốc lộ 8091C]] || 215 {{Banner đường Việt Nam|QL| Vĩnh91C}} Long|| -34 Kiên Giang || CầuAn Giang Mỹ(Châu ThuậnĐốc - Vĩnh Long -Bình) Đồng|| ThápQL91 - AnChâu GiangĐốc - CầnCửa Thơkhẩu -Quốc gia Long Bình Tiên || QL54, QL91 ||
|-
| [[Quốc lộ 91100]] || 145 {{Banner đường Việt Nam|QL| Cần100}} Thơ -|| An21 Giang || Ninh KiềuLai -Châu Bình(Phong ThuỷThổ) -|| ThốtNgã Nốt3 -với LongQuốc lộ Xuyên12 - Châungã Đốc3 -Quốc Tịnhlộ 4D, gần Mường So Biên || QL1A, 80QL4D, N1 QL12 ||
|-
| [[Quốc lộ 91B217]] || 16 {{Banner đường Việt Nam|QL| Cần217}} Thơ|| 195 || Thanh Hóa (Cái RăngTrung - ÔQuan MônSơn) || cảng Cái CuiĐò Lèn -Cái RăngHà Trung - Ninh KiềuThước - BìnhQuan ThuỷSơn - Ôcửa khẩu Na Mèo Môn || QL1A, 91 45, HCM, 15C, 15 ||
|-
| [[Quốc lộ 279]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|279}} || 760 || Quảng Ninh - Điện Biên || Hạ Long - Sơn Động - Bình Gia - Ba Bể - Chiêm Hóa - Than Uyên - Điện Biên Phủ - Tây Trang || QL18, 31, 1A, 1B, 3, 2, 70, 32, 6, 12 ||
| [[Quốc lộ 91C]] || 34 || An Giang (Châu Đốc - Long Bình) || QL91 - Châu Đốc - Cửa khẩu Quốc gia Long Bình || QL91 ||
|-
| [[Quốc lộ N1]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|N1}} || 235|| Long An - Kiên Giang || Đức Huệ - Mỏ Vẹt - Bình Hiệp - Hồng Ngự - Châu Đốc - Tịnh Biên - Hà Tiên ||QL91, 80 ||
| [[Quốc lộ 100]] || 21 || Lai Châu (Phong Thổ) || Ngã 3 với Quốc lộ 12 - ngã 3 Quốc lộ 4D, gần Mường So || QL4D, QL12 ||
|-
| [[Quốc lộ 217N2]] || 195 {{Banner đường Việt Nam|QL| ThanhN2}} Hóa|| 440 || (HàBình TrungDương - QuanKiên Giang Sơn) || ĐòChơn LènThành - Tây TrungNinh - Đồng ThướcTháp - QuanAn SơnGiang - cửaKiên khẩuGiang Na- Vàm Rầy Mèo || QL1A, 45HCM, HCMQL1A, 15CQL62, 15 ||
|-
| [[Quốc lộ 279Nam Sông Hậu]] || 760 || Quảng Ninh134 || Cần Thơ - ĐiệnBạc Liêu Biên || Hạ LongCái - Sơn ĐộngRăng - BìnhNinh GiaKiều - BaKế BểSách - ChiêmTrần HóaĐề - ThanVĩnh UyênChâu - ĐiệnBạc BiênLiêu Phủ || QL18 QL1A, 3160, 1A, 1B, 3, 2, 70, 32, 6, 12 ||
|-
| [[Quốc lộ N1Quản Lộ - Phụng Hiệp]] || 235 || Long An122 - Kiên Giang || Đức HuệHậu - Mỏ VẹtGiang - Bình Hiệp -Mau || HồngNgã NgựBảy - ChâuNgã ĐốcNăm - TịnhPhước BiênLong - Cà Mau Tiên || QL91 QL1A, 80 61B, 63 ||
|-
| [[Quốc lộ N2]] || 440 || Bình Dương - Kiên Giang || Chơn Thành - Tây Ninh - Đồng Tháp - An Giang - Kiên Giang - Vàm Rầy || HCM, QL1A, QL62, ||
|-
| [[Quốc lộ Nam Sông Hậu]] || 134 || Cần Thơ - Bạc Liêu || Cái Răng - Ninh Kiều - Kế Sách - Trần Đề - Vĩnh Châu - Bạc Liêu || QL1A, 60, 1A ||
|-
| [[Quốc lộ Quản Lộ - Phụng Hiệp]] || 122 || Hậu Giang - Cà Mau || Ngã Bảy - Ngã Năm - Phước Long - Cà Mau || QL1A, 61B, 63 ||
 
|}