Khác biệt giữa các bản “Can Chi”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
|- align="center" style="font-size: 90%;"
| colspan="4" |
[[Tý]] ([[Chuột nhà châu Á|Chuột]]){{*}}[[Sửu]] ([[Trâu]]){{*}}[[Dần]] ([[Hổ]]){{*}} [[Mão|Mão/Mẹo]] ([[Mèo]]/[[Thỏ]]){{*}}[[Thìn]] ([[Rồng]]){{*}}[[Tỵ]] ([[Rắn]]){{*}}[[Ngọ]] ([[Ngựa]]) {{*}}[[Mùi (Địa chi)|Mùi]] ([[Dê]]/[[Cừu]]){{*}}[[Thân (Địa chi)|Thân]] ([[Khỉ]]){{*}}[[Dậu]] ([[Gà]]){{*}}[[Tuất]] ([[Chó]]){{*}}[[Hợi]] ([[Lợn]])
|}
 
|3 || 寅 || dần || yín || とら tora || 인 in || hổ || 60° ||xuân || 1 || 3 - 5 giờ sáng
|-
|4 || 卯 || mẹo (mão hay mèo) || mǎo || う u || 묘 myo || mèo (tại Trung Quốc, Bán đảo Triều Tiên, Nhật Bản,... được coi là thỏ) ||90° (đông) || xuân || 2 (xuân phân) || 5 - 7 giờ sáng
|-
|5 || 辰 || thìn || chén || たつ tatsu || 진 jin || rồng || 120° || xuân || 3 || 7 - 9 giờ sáng
|7 || 午 || ngọ || wǔ || うま uma || 오 o || ngựa || 180° (nam) || hè || 5 (hạ chí) || 11 giờ sáng - 1 giờ chiều
|-
|8 || 未 || mùi || wèi || ひつじ tsuji || 미 mi || dê (tại bán đảo Triều Tiên là cừu) || 210° || hè || 6 || 1 - 3 giờ chiều
|-
|9 || 申 || thân || shēn || さる saru || 신 sin || khỉ || 240° || thu || 7 || 3 - 5 giờ chiều