Mở trình đơn chính

Các thay đổi

== Âm vận và cách viết ==
 
 
=== Bảng chữ cái và cách kí âm Latinh ===
[[Tập tin:Asokan brahmi pillar edict.jpg|nhỏ|phải|350px|Chữ Brahmī trên cột trụ của [[vua A-dục]]]]
Bảng chữ cái tiếng Phạn bao gồm 13 mẫu âm, 33 phụ âm và 2 âm bổ sung. Cho 46 + 2 âm này thì hệ thống chữ viết [[Devanagari|Devanāgarī]] dành cho mỗi chữ một kí tự riêng biệt. Vì có nhiều âm và kí tự hơn [[bảng chữ cái Latinh]] nên khi phiên âm chuẩn mực, người ta cần có một loạt dấu đặc biệt—người Âu châu gọi là ''diacritics'', Hán gọi là Khu biệt phát âm phù hiệu (zh. 區別發音符號)—hoặc phối hợp các kí tự khác nhau để ghi cách phát âm. Qua việc bổ sung năm phát âm phù hiệu
{|class="wikitable"
|- bgcolor="#efefef"
! colspan="2" | Devanāgarī || rowspan="2" | Chuyển tự || colspan="2" | Cách phát âmâmp
|- bgcolor="#efefef"
! Đứng riêng hoặc đầu chữ || Dấu nguyên âm trong chữ || Tiếng Việt—Anh || [[Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế|IPA]]