Khác biệt giữa các bản “Shanghai Airlines”

không có tóm lược sửa đổi
(→‎Đội tàu bay: Unicodifying)
{{Tóm tắt về đường hàng không |
|airline=Công ty Hàng không Thượng Hải<br />上海航空公司<br />''Shànghǎi Hángkōng Gōngsì''<br />Shanghai Airlines|
|other_names=上海航空公司<br />''Shànghǎi Hángkōng Gōngsì''<br />Shanghai Airlines
logo=|
|logo=Shanghai Airlines.svg
|logo_size=160px|
|IATA=FM|
|ICAO=CSH|
|callsign=SHANGHAI AIR|
|founded=1985|
|headquarters=[[Thượng Hải]], [[Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa|Cộng hòa nhân dân Trung Hoa]]|
|hubs=[[Sân bay quốc tế Phố Đông-Thượng Hải|Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải]]<br>[[Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải]]|
|fleet_size=41|
|key people= Chu Xích (Chủ tịch)<br>Phạm Hồng Hỉ (Tổng giám đốc)|
|alliance=[[SkyTeam]]|
|destinations= |
|website=http://www.shanghai-air.com/|
}}
[[Tập tin:Shanghai Airlines - 212 Jiangning Road.jpg|nhỏ|Shanghai Airlines headquarters]]