Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bát-nhã-ba-la-mật-đa”

n
→‎Ý nghĩa: replaced: nguyên lí → nguyên lý using AWB
n (→‎Tham khảo: AlphamaEditor, Excuted time: 00:00:16.4446443)
n (→‎Ý nghĩa: replaced: nguyên lí → nguyên lý using AWB)
 
== Ý nghĩa ==
Các bộ kinh ''[[Bát-nhã-ba-la-mật-đa kinh|Bát-nhã-ba-la-mật-đa]]'' luôn nhấn mạnh rằng, thế giới hiện tượng không thật sự tồn tại. Nhìn chung thì sự nhận định này cũng không gì mới mẻ, bởi vì các luận sư trường phái [[A-tì-đạt-ma]] đã tuyên bố như thế. Tuy nhiên, họ đã quá nhấn mạnh vai trò của các [[Pháp (Phật giáo)|pháp]] trong lúc chứng minh nguyên [[vô ngã]] của một cá nhân (nhân vô ngã, sa. ''pudgalanairātmya''), khiến các pháp gần như có một tự ngã, tự tính. Các bộ kinh ''[[Bát-nhã-ba-la-mật-đa kinh|Bát-nhã-ba-la-mật-đa]]'' đi xa hơn một bước nữa, quả quyết là ngay cả các pháp cũng không có một tự ngã (pháp vô ngã, sa. ''dharmanairātmya''). Như thế thì các bộ kinh này đã chuẩn bị bước rất quan trọng để phá kiến chấp vào sự tồn tại của thế giới hiện tượng. Theo kinh Bát-nhã, nếu thế giới hiện tượng không thật tồn tại thì chư [[Phật]] và chư [[Bồ Tát]] cũng không thật sự tồn tại. Kinh ''[[Bát thiên tụng bát-nhã-ba-la-mật-đa]]'' (sa. ''aṣṭasāhasrikā prajñāpāramitā'') trình bày tư tưởng này như sau:
 
:अथ खल्वायुष्मान् सुभूतिर्बुद्धानुभावेन भगवन्तमेतदवोचत् — यद्भगवानेवमाह — प्रतिभातु ते सुभूते बोधिसत्त्वानां महासत्त्वानां प्रज्ञापारमितामारभ्य यथा बोधिसत्त्वा महासत्त्वाः प्रज्ञापारमिताम् निर्यायुरिति। बोधिसत्त्वो बोधिसत्त्व इति यदिदं भगवन्नुच्यते, कतमस्यैतद्भगवन् धर्मस्याधिवचनं यदुत बोधिसत्त्व इति? नाहं भगवंस्तं धर्मं समनुपश्यामि यदुत बोधिसत्त्व इति। तमप्यहं भगवन् धर्मं न समनुपश्यामि यदुत प्रज्ञापारमिता नाम। सोऽहं भगवन् बोधिसत्त्वं वा बोधिसत्त्वधर्मं वा अविन्दन् अनुलभमानोऽसमनुपश्यन्, प्रज्ञापारमितामप्यविन्दन् अनुपलभमानोऽसमनुपश्यन् कतमं बोधिसत्त्वं कतमस्यां प्रज्ञापारमितायामवदिष्यामि अनुशासिष्यामि?