Khác biệt giữa các bản “Thế (địa chất)”

n (Bot: Di chuyển 22 liên kết ngôn ngữ đến Wikidata tại d:q754897 Addbot)
 
Cấp bậc của các đơn vị thời gian địa chất theo trật tự giảm dần là: [[Liên đại (địa chất)|liên đại]], [[đại (địa chất)|đại]], [[kỷ (địa chất)|kỷ]], thế, [[kỳ (địa chất)|kỳ]] và có thể là [[thời (địa chất)|thời]].
==SoCác sánhthế liênđịa ngànhchất==
{{Địa chất cổ sinh học}}
List is ordered from youngest to oldest and subdivided based on [[era (geology)|era]] and [[system (geology)|period]].
 
[[Cenozoic]]
 
*[[Quaternary]]
**[[Holocene]]
**[[Pleistocene]]
*[[Neogene]]
**[[Pliocene]]
**[[Miocene]]
*[[Paleogene]]
**[[Oligocene]]
**[[Eocene]]
**[[Paleocene]]
 
[[Mesozoic]]
*[[Cretaceous]]
**[[Late Cretaceous|Late (Upper)]]
**[[Early Cretaceous|Early (Lower)]]
*[[Jurassic]]
**[[Late Jurassic|Late (Upper)]]
**[[Middle Jurassic|Middle]]
**[[Early Jurassic|Early (Lower)]]
*[[Triassic]]
**[[Late Triassic|Late (Upper)]]
**[[Middle Triassic|Middle]]
**[[Early Triassic|Early (Lower)]]
 
[[Paleozoic]]
 
*[[Permian]]
**[[Lopingian]]
**[[Guadalupian]]
**[[Cisuralian]]
*[[Carboniferous]]
**[[Pennsylvanian (geology)|Pennsylvanian]]
**[[Mississippian (geology)|Mississippian]]
*[[Devonian]]
**Late (Upper)
**Middle
**Early (Lower)
*[[Silurian]]
**Přídolí
**[[Ludlow Group|Ludlow]]
**[[Wenlock Group|Wenlock]]
**[[Llandovery Group|Llandovery]]
*[[Ordovician]]
**Late (Upper)
**Middle
**Early (Lower)
*[[Cambrian]]
**[[Furongian|Late (Upper)/Furongian]]
**Middle
**Early (Lower)
 
==Xem thêm==
*[[Niên đại địa chất]]