Khác biệt giữa các bản “Thế (địa chất)”

(→‎Các thế địa chất: dịch từ en các kỷ)
{{Địa chất cổ sinh học}}
Trong [[địa chất học]], một '''thế''' hay một '''thế địa chất''' là một đơn vị thời gian địa chất, phân chia các [[kỷ (địa chất)|kỷ địa chất]] thành các khoảng thời gian nhỏ hơn, thường là vài chục triệu năm, dựa trên các sự kiện quan trọng diễn ra đối với lịch sử Trái Đất trong kỷ này. Các sự kiện như vậy có thể là sự hình thành hay phá vỡ các [[lục địa]], các sự kiện sông băng chính, sự xuất hiện hay tuyệt chủng của một số nhóm động vật nhất định có ảnh hưởng lớn, hoạt động kiến tạo chính v.v.
 
Cấp bậc của các đơn vị thời gian địa chất theo trật tự giảm dần là: [[Liên đại (địa chất)|liên đại]], [[đại (địa chất)|đại]], [[kỷ (địa chất)|kỷ]], thế, [[kỳ (địa chất)|kỳ]] và có thể là [[thời (địa chất)|thời]].
==Các thế địa chất==
Đây là danh sách các kỷ trong [[lịch sử Trái Đất]] thứ tự từ kỷ gần đây nhất đến kỷ cổ xưa nhất.
{{Địa chất cổ sinh học}}
List is ordered from youngest to oldest and subdivided based on [[era (geology)|era]] and [[system (geology)|period]].
 
[[Đại Tân Sinh|Đại Tân sinh]] (Cenozoic)
[[Cenozoic]]
 
*[[Kỷ Đệ tứ]] (Quaternary)
*[[Quaternary]]
**[[Holocene]]
**[[Pleistocene]]
*[[Neogene|Kỷ Neogen]] (Neogene)
**[[Pliocene|Pliocen]]
**[[Miocene|Miocen]]
*[[Kỷ Paleogen|Paleogen]] (Paleogene)
*[[Paleogene]]
**[[Oligocene|Oligocen]]
**[[Eocene|Eocen]]
**[[Paleocene|Paleocen]]
 
[[Đại Trung sinh]] (Mesozoic)
[[Mesozoic]]
*[[Kỷ Creta|Cretaceous]] (Cretaceous)
**[[Creta muộn]]
**[[Creta sớm]]
*[[Kỷ Jura|Jurassic]] (Jurassic)
**[[Jura Muộn|Jura muộn]]
**[[Jura trung]]
**[[Jura sớm]]
*[[Kỷ Trias|Triassic]] (Triassic)
**[[Trias muộn]]
**[[Trias giữa|Tría giữa]]
**[[Trias sớm]]
 
[[Đại Cổ sinh]] (Paleozoic)
[[Paleozoic]]
 
*[[Kỷ Permi|PermianPermi]] (Permian)
**[[Lopingian]]
**[[Guadalupian]]
**[[Cisuralian]]
*[[Kỷ Than đá|Carboniferous]] ([[Kỷ Than đá]])
**[[En:Pennsylvanian (geology)|Pennsylvani]]
**[[En:Mississippian (geology)|MississippianMississippi]]
*[[Kỷ Devon|Devonian]] (Devonian)
**Devon muộn
**Devon giữa
*[[Silurian]]
**Přídolí
**[[Nhóm En:Ludlow Group|Ludlow]]
**[[En:Wenlock Group|Wenlock]]
**[[En:Llandovery Group|Llandovery]]
*[[Ordovician|Kỷ Ordovic]]
**Ordovic muộn
**Ordorvic sớm
*[[Kỷ Cambri]]
**[[Thống Phù Dung]] (Furongian)
**[[Thời kỳ Tiền Cambri|Tiền Cambri]]
**Giữa
**Sớm
 
** [[Thời kỳ Tiền Cambri|Tiền Cambri]]
 
==Xem thêm==
==Ghi chú==
{{Tham khảo}}
{{sơ khai địa chất}}
 
[[Thể loại:Kỷ địa chất]]
[[Thể loại:Thế địa chất| ]]