Khác biệt giữa các bản “Khiết Đan”

 
== Nguồn tham khảo ==
'''Tiền Khiết Đan'''
;Pre-dynastic Khitan
* MATSUI, Hitoshi 松井等 (Japan). "QidanLịch boxingsử shiphát triển Khiết Đan" (''契丹勃興史 (History of the rise of the Khitan'')". Mamden chiri-rekishi kenkyu hokoku 1 (1915).<br />TranslatedBản intodịch ChineseHán byvăn Liu,của Lưu Phượng FengzhuChứ (''劉鳳翥.''), Introng MinzuTuyển Shitập Yiwen"Dân Jitộc sử dịch văn tập" (''民族史譯文集 (A Collection of Translated Papers on Ethnic Histories'') 10 (1981). Repr. in: Sun, Jinji et al. 1988 (vol. 1), pp. 93-141
{{Xu Elina-Qian|1=(for pre-907)}}
* Trần Thuật (''陳述''). "Khiết Đan Sử luận chứng cảo" (''契丹史論證稿''). Sở nghiên cứu sử học, Viện Nghiên cứu trung ương Bắc Kinh, 1948.
* MATSUI, Hitoshi 松井等 (Japan). "Qidan boxing shi 契丹勃興史 (History of the rise of the Khitan)". Mamden chiri-rekishi kenkyu hokoku 1 (1915).<br />Translated into Chinese by Liu, Fengzhu 劉鳳翥. In Minzu Shi Yiwen Ji 民族史譯文集 (A Collection of Translated Papers on Ethnic Histories) 10 (1981). Repr. in: Sun, Jinji et al. 1988 (vol. 1), pp. 93-141
* Trần Thuật (''陳述''). "Khiết Đan Xã hội kinh tế sử cảo" (''契丹社會經濟史稿''). Nhà xuất bản Tam Liên, Thượng Hải, 1963.
* Chen, Shu 陳述. Qidan Shi Lunzheng Gao 契丹史論證稿 (A Study on the History of the Khitan). Beijing: Zhongyang Yanjiu Yuan Shixue Yanjiu Suo 中央研究院史學研究所, 1948.
* Chen, Shu 陳述. Qidan Shehui Jingji Shi Gao 契丹社會經濟史稿 (A Study on the Khitan's Social Economical History). Shanghai: Sanlian Chuban She 三聯出版社, 1963.
* Feng, Jiasheng 1933.
 
'''Triều đại Liêu quốc'''
;Liao Dynasty
* Shu,Thư FenPhần (''舒焚''), Liaoshi"Liêu Gaosử cảo" (''遼史稿''). (AnNhà Historyxuất ofbản theNhân Liao).Dân Wuhan:Hồ Hubei Renmin ChubanBắc, She 湖北人民出版社Hán, 1984.
* WITTFOGEL, Karl & FENG, Chia-sheng. History of Chinese Society: Liao (907-1125). Philadelphia: American Philosophical Society, 1949.
 
'''Hậu Khiết Đan'''
;Post-Dynastic / Qara Khitai
* Biran, Michal. ''The Empire of the Qara Khitai in Eurasian History: Between China and the Islamic World'', ISBN 0521842263
 
'''Các tài liệu sử học cùng thời kỳ'''
;Useful official dynastic histories
* [[WeiNgụy Shusử]] (''魏史 (Dynastic History of the Northern Wei Dynasty''): Wei,Ngụy ShouThâu (''魏收''). etBản al.in eds.của Beijing:Trung Hoa Zhonghuathư cục, ShujuBắc 中华书局Kinh, 1973.
* [[XinTân WudaiNgũ Shiđại sử]] (XWDS) ''新五代史 (New Dynastic History of the Five Dynasties''): Ouyang,[[Âu XiuDương Tu]] (''歐陽修''). etBản al.in eds.của Beijing:Trung ZhonghuaHoa thư cục, ShujuBắc 中华书局Kinh, 1974.
* [[SuiTùy Shuthư]] (SS) ''隋書 (Dynastic History of the Sui Dynasty''): Wei[[Ngụy ZhengTrưng]] (''魏徵''). etBản al.in eds.của Beijing:Trung Hoa thư Zhonghuacục, ShujuBắc 中华书局Kinh, 1973.
* [[JiuHậu TangshuĐường thư]] (JTS) ''舊唐書 (Old Dynastic History of Tang Dynasty''): Liu,[[Lưu XuHủ]] (''劉昫''). etBản al.in eds.của Beijing:Trung ZhonghuaHoa thư cục, ShujuBắc 中华书局Kinh, 1975.
* [[XinTân TangshuĐường thư]] (XTS) ''新唐書 (New Dynastic History of the Tang Dynasty''): Ouyang,[[Âu XiuDương Tu]] (''歐陽修''). etBản al.in eds.của Beijing:Trung ZhonghuaHoa Shujuthư 中华书局cục, Bắc Kinh, 1975.
* [[LiaoLiêu Shisử]] (LS) ''遼史 (Dynastic History of the Khitan Liao Dynasty''): Tuotuo[[Đoái Đoái]] (''脱脱''). etBản al.in eds.của Beijing:Trung ZhonghuaHoa Shujuthư 中华书局cục, Bắc Kinh, 1974.
* [[SongTống Shisử]] (''宋史''): (History[[Đoái ofĐoái]] Song(''脱脱''):. TuotuoBản 脫脫in etcủa al.Trung eds.Hoa Beijing:thư Zhonghuacục, ShujuBắc 中华书局Kinh, 1974.
* [[Zizhi Tongjiantrị Thông giám]] (ZZTJ) ''資治通鑒 (Comprehensive Mirror to Aid in Government''): Sima,[[Tư Guang Quang]] (''司馬光 ed''). Beijing:Bản Zhonghuain của Trung Hoa thư cục, ShujuBắc 中华书局Kinh, 1956
 
'''Khác'''
;Other
* {{cite book|author=Mote, F.W.|title=[[Imperial China: 900-1800]]|publisher=[[Harvard University Press]]|year=1999|pages=31–71|isbn=0674012127}}
* {{cite book|author=EBREY, Patricia Buckley |title=The Cambridge Illustrated History of China|publisher=[[Cambridge University Press]]|year=1996|pages=|isbn=0-521-66991-X}}
{{Các tộc người Mông Cổ}}
[[thể loại:Lịch sử Mông Cổ]]
[[thể loại:Lịch sử Trung Quốc]]
[[Thể loại:Các tộc người Mông Cổ]]
 
199.009

lần sửa đổi