Khác biệt giữa các bản “Trương Vĩnh Trọng”

n
→‎top: replaced: tháng 4, 20 → tháng 4 năm 20 (2) using AWB
n (→‎top: replaced: tháng 4, 20 → tháng 4 năm 20 (2) using AWB)
| địa hạt 2 =
| chức vụ 3 =Ủy viên [[Bộ Chính trị]]
| bắt đầu 3 =25 tháng 4, năm 2006
| kết thúc 3 =[[19 tháng 1]], [[2011]]<br>{{số năm theo năm và ngày|2006|4|25|2011|1|19}}
| tiền nhiệm 3 =
| phu nhân =
| chú thích =
|kết thúc 1 = |bắt đầu 4 = 22 tháng 4, năm 2001|chức vụ 4 = Bí thư [[Trung ương Đảng]]|kết thúc 4 = [[19 tháng 1]], [[2011]]<br>{{số năm theo năm và ngày|2001|4|24|2011|1|19}}}}
 
'''Trương Vĩnh Trọng''' (sinh năm [[1942]]) là một chính trị gia Việt Nam, nguyên [[Thủ tướng Việt Nam|Phó Thủ tướng]] [[Chính phủ Việt Nam|Chính phủ]] nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa [[Việt Nam]], Phó [[Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng|Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng]] nhiệm kì Quốc hội khóa 12. Ông từng giữ chức Ủy viên [[Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam]] khóa X và Ủy viên [[Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam|Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa IX, X]], Trưởng [[Ban Nội chính Trung ương]], Bí thư Tỉnh ủy [[Đồng Tháp]].