Difference between revisions of "Khoáng vật phosphat"

m
no edit summary
m (P.T.Đ đã đổi Khoáng vật phốt phát thành Khoáng vật phosphat: TCVN)
m
'''Khoáng vật photphatphosphat''' là các [[khoáng vật]] có chứa gốc [[photphatphosphat]] (PO<sub>4</sub><sup>3-</sup>) cùng với [[arsenat]] (AsO<sub>4</sub><sup>3-</sup>) và [[vanadat]] (VO<sub>4</sub><sup>3-</sup>). Các anion [[Cloclo]] (Cl<sup>-</sup>), [[flo]] (F<sup>-</sup>), và [[hiđrôxít|hydroxit]] (OH<sup>-</sup>) cũng nằm trong cấu trúc tinh thể.
 
Nhóm khoáng vật photphat là một nhóm lớn và gồm nhiều nhóm nhỏ, tuy nhiên, chỉ có một vài loại là tương đối phổ biến.
==Ứng dụng==
 
Các [[đá photphatphosphat]] thường dùng để chỉ các đá có làm lượng photphatphosphat cao như nhóm apatit. Đây là loại chủ yếu để sản xuất [[phân lân]] (phân photphatphosphat) dùng trong nông nghiệp. PhotphatPhosphat cũng được sử dụng làm thức ăn cho động vật, trong thực phẩm, chất chống mòn, mỹ phẩm, diệt nấm, gốm sứ, xử lý nước và luyện kim.
 
Phần lớn photphatphosphat được dùng để sản xuất [[phân bón]].
 
Khoáng vật photphatphosphat thường được dùng để phủ lên bề mặt vật liệu sắt nhằm chống rỉ sét và ăn mòn điện hóa.
 
==Xem thêm==
11,251

edits