Khác biệt giữa các bản “Đội tuyển bóng đá quốc gia Sierra Leone”

n
→‎top: update rank FIFA, replaced: (1.2017) → (4.2017) (2)
n (replaced: tháng 10, 20 → tháng 10 năm 20, tháng 9, 20 → tháng 9 năm 20, tháng 6, 20 → tháng 6 năm 20, tháng 4, 20 → tháng 4 năm 20, tháng 3, 19 → tháng 3 năm 19, tháng 6, 19 → tháng 6 năm 19, t using AWB)
n (→‎top: update rank FIFA, replaced: (1.2017) → (4.2017) (2))
| Home Stadium = [[Sân vận động Quốc gia Freetown]]
| FIFA Trigramme = SLE
| FIFA Rank = 96113 <small>(14.2017)</small>
| FIFA max = 50
| FIFA max date = 8.2014
| FIFA min = 172
| FIFA min date = 9.2007
| Elo Rank = 113 <small>(14.2017)</small>
| Elo max = 59
| Elo max date = 15.1.1996