Khác biệt giữa các bản “Đội tuyển bóng đá quốc gia Liechtenstein”

n
→‎top: update rank FIFA, replaced: (9.2016) → (4.2017)
n (replaced: tháng 11, 20 → tháng 11 năm 20 (7), tháng 10, 20 → tháng 10 năm 20 (2), tháng 8, 20 → tháng 8 năm 20 (5), tháng 6, 20 → tháng 6 năm 20, tháng 3, 20 → tháng 3 năm 20 (2), tháng 3, 19 → t using AWB)
n (→‎top: update rank FIFA, replaced: (9.2016) → (4.2017))
| Home Stadium = [[Sân vận động Rheinpark]]
| FIFA Trigramme = LIE
| FIFA Rank = 182189 <small>(94.20162017)</small>
| FIFA max = 118
| FIFA max date = 1.2008
| FIFA min = 182189
| FIFA min date = 7-911.2016
| Elo Rank = 166 <small>(3.4.2016)</small>
| Elo max = 150