Khác biệt giữa các bản “Đội tuyển bóng đá quốc gia Oman”

n
→‎top: update rank FIFA, replaced: (9.2016) → (4.2017)
n (replaced: tháng 11, 20 → tháng 11 năm 20 (8), tháng 10, 20 → tháng 10 năm 20 (3), tháng 9, 20 → tháng 9 năm 20, tháng 8, 20 → tháng 8 năm 20 (2), tháng 3, 20 → tháng 3 năm 20 (11), tháng 9, 19 → using AWB)
n (→‎top: update rank FIFA, replaced: (9.2016) → (4.2017))
| Home Stadium = [[Tổ hợp thể thao Sultan Qaboos|Sultan Qaboos]]
| FIFA Trigramme = OMA
| FIFA Rank = 82114 <small>(94.20162017)</small>
| 1st ranking date = 8.1993
| FIFA max = 50
| FIFA max date = 8.2004
| FIFA min = 117129
| FIFA min date = 710.20032016
| Elo Rank = 93 <small>(3.4.2016)</small>
| Elo max = 49