Khác biệt giữa các bản “Đô la Úc”

không có tóm lược sửa đổi
{{Infobox currency
| currency_name_in_local = {{native name|en|Australian dollar}}
| image_1 = 2016 Australian five dollar note obverse.jpg
| image_title_1 = Tờ $5 (2016)
| image_2 = Australian_$1_Coin.png
| image_title_2 = Đồng xu $1
| iso_code = AUD
| iso_number = 036
| iso_exponent = 2
| using_countries = '''{{flag|Australia}}'''
{{Collapsible list
| title = 7 lãnh thổ
|''{{flagicon|Australia}} [[Quần đảo Ashmore và Cartier]]''<br />''{{flagicon|Australia}} [[Lãnh thổ châu Nam Cực thuộc Úc]]''<br />''{{flag|Đảo Giáng Sinh}}''<br />''{{flag|Quần đảo Cocos (Keeling)}}''<br />''{{flagicon|Australia}} [[Quần đảo Biển San hô]]''<br />''{{flagicon|Australia}} [[Đảo Heard và quần đảo McDonald]]''<br />''{{flag|Đảo Norfolk}}''}}
{{Collapsible list
| title = 3 quốc gia
|{{flag|Kiribati}} (dưới tên gọi [[Đô la Kiribati]])<br />{{flag|Nauru}}<br />{{flag|Tuvalu}} (dưới tên gọi [[Đô la Tuvalu]])
}}
| unofficial_users = ''{{flag|Zimbabwe}}''
| inflation_rate = 1.4%
| pegged_by = [[Đô la Tuvalu]] và [[Đô la Kiribati]], ngang giá
| inflation_source_date = ''[https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/fields/2092.html The World Factbook]'', ước tính [[2016]].
| subunit_ratio_1 = 1/100
| subunit_name_1 = [[Cent (tiền tệ)|cent]]
| symbol = $, A$ or AUD
| symbol_subunit_1 = c or ¢
| used_coins = 5c, 10c, 20c, 50c, $1, $2
| used_banknotes = $5, $10, $20, $50, $100
| issuing_authority = [[Ngân hàng Dự trữ Australia]]
| issuing_authority_website = {{URL|www.rba.gov.au}}
| printer = [[Note Printing Australia]]
| printer_website = www.noteprinting.com
| mint = [[Royal Australian Mint]]
| mint_website = www.ramint.gov.au
}}
 
'''Đô la Úc''' là đơn vị tiền tệ của nước [[Úc]].
 
302

lần sửa đổi