Khác biệt giữa các bản “Malcolm Turnbull”

không có tóm lược sửa đổi
n (→‎top: replaced: tháng 9 20 → tháng 9 năm 20 (7), tháng 1 20 → tháng 1 năm 20 using AWB)
{{chú thích trong bài}}
{{Infobox Officeholderofficeholder 1
|honorific-prefix = [[The Honourable]]
|name = Malcolm Turnbull
|image = Malcolm Turnbull 2014at the Pentagon 2016 cropped.jpg
|honorific-suffix = [[MP]]
|office = [[Thủ tướng Úc|Thủ tướng thứ 29 của Úc]]
|image = Malcolm Turnbull 2014.jpg
|office 1namedata = [[Thủ tướngElizabeth ÚcII]]
|1blankname = Nữ hoàng
|monarch = [[Elizabeth II]]
|governor-general1namedata1 = [[Peter Cosgrove]]
|1blankname1 = Toàn quyền
|deputy = [[Julia Bishop]]
|term_start = [[15 tháng 9]] năm [[2015]]
|term_end =
|predecessorpredecessor1 = [[Tony Abbott]]
|successorsuccessor1 = ''Đương nhiệm''
|office1office2 = [[Đảng Tự do Úc|Lãnh tụđạo Đảng Tự do Úc]]
|deputy1term_start2 = [[14 tháng 9]] =năm [[Julie Bishop2015]]
|term_start1term_end2 = 14 tháng 9 năm= 2015
|term_end1predecessor2 = [[Tony =Abbott]]
|predecessor1successor2 = [[Tony Abbott]]=
|term_start3 = 18[[16 tháng 9]] năm 2013[[2008]]
|successor1 = ''Đương nhiệm''
|term_start2term_end3 = 16[[1 tháng 912]] năm 2008[[2009]]
|predecessor2predecessor3 = [[Brendan Nelson]]
|term_end2 = 1 tháng 12 năm 2009
|deputy2 successor3 = [[JulieTony BishopAbbott]]
|office6office4 = [[Bộ trưởng Truyền thông (Úc)|Bộ môitrưởng Truyền trườngthông]]
|predecessor2 = [[Brendan Nelson]]
|successor2 primeminister4 = [[Tony Abbott]]
|office3 term_start4 = [[Bộ18 trưởngtháng Truyền thông9]] năm [[2013]]
|primeminister3term_end4 = [[Tony14 Abbotttháng 9]] năm [[2015]]
|predecessor3predecessor4 = [[Anthony Albanese]]
|term_start3 = 18 tháng 9 năm 2013
|term_end3 successor4 = 14 tháng 9 năm[[Mitch 2015Fifield]]
|office5 = [[Danh sách Lãnh đạo Phe đối lập Úc|Lãnh đạo Phe đối lập]]
|predecessor3 = [[Anthony Albanese]]
|office4 primeminister5 = [[Lãnh tụ đốiKevin lậpRudd]]
|deputy4term_start5 = [[16 tháng 9]] =năm [[Julie Bishop2008]]
|term_start4term_end5 = 16[[1 tháng 912]] năm 2008[[2009]]
|leader5predecessor5 = [[Brendan Nelson]]
|term_end4 = 1 tháng 12 năm 2009
|predecessor4successor5 = [[BrendanTony NelsonAbbott]]
|office6 = [[Bộ trưởng Môi trường (Úc)|Bộ trưởng Môi trường và Nước]]
|successor4 = [[Tony Abbott]]
|office5 = [[Nội các Bóng Brendan Nelson|Shadow Treasurer of Australia]]
|leader5 = [[Brendan Nelson]]
|term_start5 = 3 tháng 12 năm 2007
|term_end5 = 16 tháng 9 năm 2008
|predecessor5 = [[Wayne Swan]]
|successor5 = [[Julie Bishop]]
|office6 = [[Bộ trưởng Bộ môi trường]]
|primeminister6 = [[John Howard]]
|term_start6 = [[30 tháng 1]] năm [[2007]]
|term_end6 = [[3 tháng 12]] năm [[2007]]
|predecessor6 = [[Ian Campbell (chính trị gia Úc)|Ian Campbell]]
|successor6 = [[Peter Garrett]]
|office7 = [[Quốc hội Úc|Nghị sĩ Quốc hội]] <br> đại diện cho [[Khu hành chính Wentworth|Wentworth]]
|constituency_MP7 = [[Wentworth (khu vực bầu cử)|Wentworth]]
|term_end4 term_start7 = 1[[9 tháng 1210]] năm 2009[[2004]]
|parliament7 = Australian
|term_start7term_end7 = ngày 9 tháng 10 năm= 2004
|predecessor7 = [[Peter King (Australianchính politiciantrị gia Úc)|Peter King]]
|term_end7 successor7 =
|predecessor7 = [[Peter King (Australian politician)|Peter King]]
|successor7 =
|birth_name = Malcolm Bligh Turnbull
|birth_date = {{birth[[24 datetháng and10]] age|năm [[1954|10|24|df=y}}]] (62 tuổi)
|birth_place = [[Sydney]], [[AustraliaNew South Wales]], [[Úc]]
|death_date =
|death_place =
|party = [[Đảng Tự do Úc|Đảng Tự do]]
|otherparty = [[Liên đảngminh (Úc)|Liên đảngminh]]
|spouse = {{marriage|[[Lucy Turnbull|Lucy Hughes]]|1980}}
|children = Alex<br>Daisy2
|alma_materparents = [[Đại họcBruce Sydney]]Turnbull<br/>[[Brasenose College,Coral OxfordLansbury]]
|residence = [[The Lodge (Úc)|The Lodge]]
|religion = [[Công giáo]]<ref>{{chú thích báo| url = http://www.abc.net.au/austory/content/2007/s2645849.htm |title= Malcolm Turnbull interview with Belinda Hawkins|publisher=ABC Australia |date = ngày 3 tháng 8 năm 2009}}</ref>
|education = [[Trường Nội trú Vaucluse]]<br>[[St Ives, New South Wales|Trường Dân lập St Ives]]<br>[[Trường Ngữ pháp Sydney]]
|website = {{URL|http://www.malcolmturnbull.com.au|Trang web}}
|alma_mater = [[Đại học Sydney]]<br/>[[Trường Cao đẳng Brasenose, Oxford]]
|occupation = [[Giám đốc]]<br>[[Ngân hàng đầu tư|Chủ ngân hàng đầu tư]]
|profession = [[Luật sư]]<br>[[Doanh nhân]]<br>[[Chính trị gia]]
|religion = [[Công giáo Roma]]<br/><small>(trước đó [[Giáo hội Trưởng Lão]])</small>
|website = {{URLurl|http://www.malcolmturnbull.com.au|TrangOfficial webwebsite}}
}}
'''Malcolm Bligh Turnbull''' (sinh ngày [[24 tháng 10]] [[1954]]) là một [[Chính trị gia|chính khách]] thuộc [[Đảng Tự do Úc]], hiện nay là Thủ tướng Úc kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2015. Sau khi tuyên thệ nhậm chức trước [[Toàn quyền Úc]] [[Peter Cosgrove]], ông trở thành [[Thủ tướng Úc|Thủ tướng]] thứ 29 của nước này.<ref>{{Chú thích web|url = http://www.abc.net.au/news/2015-09-14/malcolm-turnbull-wins-liberal-leadership-ballot-over-tony-abbott/6775464|title = Liberal leadership spill: Malcolm Turnbull to become prime minister after toppling Tony Abbott|accessdate = ngày 15 tháng 9 năm 2015 |date = ngày 15 tháng 9 năm 2015 |website = ABC News}}</ref> Ông cũng đồng thời là [[Đại biểu Quốc hội|dân biểu]] địa hạt bầu cử Wentworth kể từ năm 2004.