Khác biệt giữa các bản “Sơn Tây (huyện)”

n
→‎top: clean up using AWB
n (→‎Ghi chú: clean up, removed: {{Huyện thị Nam Trung Bộ}} using AWB)
n (→‎top: clean up using AWB)
{{dablink|Các nghĩa khác, xem [[Sơn Tây]].}}
{{HuyệnThông tin đơn vị hành chính Việt Nam | huyện
Tên| tên = Sơn Tây|
Tỉnh| tỉnh = Quảng Ngãi|
Trụ| trụ sở UBND = Xã Sơn Dung|
Hành chính = 9 [[xã]]|
Vị| tríhình = phía tây tỉnh Quảng Ngãi|
Bản đồ = |
Dân| dân số = 17.475|
Vị trí = phía tây tỉnh Quảng Ngãi|
| dân số nông thôn= | dân số thành thị=
Dân số = 17.475|
Diện| diện tích =382,22|
PT nông thôn= |
Mật| mật độ dân số = 45,7|
PT thành thị= |
| chủ tịch UBND =
Diện tích =382,22|
| chủ tịch HĐND =
Mật độ = 45,7|
ủy| bandân nhân dântộc = |
| điện thoại =
HĐND = |
Dân| fax tộc = |
Điện| thoạiweb = |
Fax = |
Mạng = |
}}