Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thiên hoàng Kōbun”

n
→‎top: clean up using AWB
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
n (→‎top: clean up using AWB)
{{Thông tin nhân vật hoàng gia|
{{Infobox monarch|
 
||name=Kōbun|title=Emperor of Japan|image=Emperor Kōbun.jpg|caption=|reign=672 (8 months)|coronation=|predecessor=[[Emperor Tenji|Tenji]]|successor=[[Emperor Tenmu|Tenmu]]|spouse=[[Princess Tōchi]] ({{circa|648}} – 678), a daughter of [[Emperor Tenmu]]|issue=[[Prince Kadono]], [[Princess Ichishihime]], [[Prince Yota]]|royal house=|father=[[Emperor Tenji]]|mother=Yakako-no-iratsume, a lower court lady from Iga (''Iga no Uneme'')|birth_date=648|death_date=August 21, 672|death_place=Yamasaki (Shiga)|place of burial=''Nagara no Yamasaki no misasagi'' (Shiga)}}
| tên = Kōbun
| tước vị = [[Thiên hoàng|Thiên hoàng Nhật Bản]]
| hình = Emperor Kōbun.jpg
| ghi chú hình =
| tại vị = 672 (8 months)
| đăng quang =
| tiền nhiệm = [[Thiên hoàng Tenji|Tenji]]
| kế nhiệm = [[Thiên hoàng Tenmu|Tenmu]]
| phối ngẫu = [[Princess Tōchi]] ({{circa|648}} – 678), a daughter of [[Thiên hoàng Tenmu]]
| con cái = [[Prince Kadono]], [[Princess Ichishihime]], [[Prince Yota]]
| hoàng tộc =
| cha = [[Thiên hoàng Tenji]]
| mẹ = Yakako-no-iratsume, a lower court lady from Iga (''Iga no Uneme'')
| sinh = 648
| mất = August 21, 672
| nơi mất =Yamasaki (Shiga)
| nơi an táng = ''Nagara no Yamasaki no misasagi'' (Shiga)}}
{{Nihongo|'''Thiên hoàng Kōbun'''|弘文天皇|Kōbun-Tennō|{{sống|||648|||672}}|hanviet=Hoằng Văn Thiên hoàng}} là Thiên hoàng thứ 39 của Nhật Bản theo truyền thống thừa kế ngôi vua<ref>Ponsonby-Fane, Richard, ''Sách đã dẫn'', tr. 39</ref>. Triều đại của ông tồn tại trong 8 tháng của năm 672<ref>Titsingh, Isaac (1834). ''Annales des empereurs du japon'', pp. 55–58. , p. 55</ref>